1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

phieu danh gia ho so kiem tra noi bo

2 10 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 11,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức bài soạn chính xác, nội dung phù hợp với đối tượng học sinh; nội dung giáo dục môi trường được tích hợp linh hoạt phù hợp với thực tế bài học.. Xác đinh được phương pháp, hình [r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THUẬN CHÂU

Năm học: 2012-2013

Họ và tên giáo viên:

Lớp: Điểm trường:

Điểm tối đa

Điểm đánh giá

1 Kế hoạch bài dạy

(8,5 điểm)

1.1 Xác định được vị trí, mục tiêu, chuẩn kiến thức và kỹ năng, nội dung cơ bản, trọng tâm của bài dạy

1.2 Kiến thức bài soạn chính xác, nội dung phù hợp với đối tượng học sinh; nội dung giáo dục môi trường được tích hợp linh hoạt phù hợp với thực tế bài học

1.3 Xác đinh được phương pháp, hình thức tổ chức của các hoạt động

1.4 Bài soạn trình bày sạch sẽ, khoa học; có khoảng trống cuối bài để điều chỉnh sau mỗi tiết dạy

2,5 3 2,5 0,5

2 Sổ ghi chép sinh

hoạt chuyên môn và

dự giờ

(3 điểm)

2.1 Ghi chép đầy đủ nội dung các buổi sinh hoạt chuyên môn Tự bồi dưỡng chuyên môn của bản thân

2.2 Trình bày khoa học, sạch sẽ

2.3 Ghi chép khoa học, đảm bảo nội dung bài dạy

2.4 Có ý kiến đóng góp, bổ sung sau mỗi tiết dự

1 0,5 1 0,5

3 Sổ chủ nhiệm

(Đối với giáo viên

phụ trách công tác

chủ nhiệm lớp

(3 điểm)

3.1 Ghi đầy đủ thông tin theo yêu cầu

3.2 Các biện pháp giáo dục phù hợp với thực tế, có tính khả thi

3.3 Kế hoạch tháng bám sát kế hoạch hoạt động của nhà trường, nội dung phù hợp với lớp chủ nhiệm

3.4 trình bày khoa học, sạch sẽ

0,5 1 1 0,5

4 Kế hoạch dạy học

(1 điểm)

4.1 Lên kế hoạch đầy đủ theo phân phối chương trình

4.2 Nội dung trình bày sạch sẽ, chính xác 0,50,5

5 Tự học và bồi

dưỡng

(2 điểm)

5.1 Học đầy đủ số lượng bài theo quy định quy định

5.2 Có kế hoạch học tập rõ ràng 5.3 Trình bày khoa học, sạch sẽ

0,5 1 0,5

6 Sổ theo dõi kết

quả kiểm tra, đánh

giá học sinh

(2,5 điểm)

6.1 Ghi đầy đủ thông tin theo yêu cầu

6.2 Nội dung đánh giá chính xác, đúng quy định, không tẩy xoá, cắt dán

6.3 Thời điểm đánh giá phù hợp, linh hoạt

1 1 0,5

Xếp loại hồ sơ:

Loại Tốt: 18-> 20 (các tiêu chí: 1.1; 1.2; 1.3 không bị điểm 0).

Loại Khá: 14-> 17,5 (các tiêu chí: 1.1; 1.2; 1.3 không bị điểm 0).

Loại Trung bình: 10->13,5 (các tiêu chí: 1.1; 1.2; 1.3 không bị điểm 0)

Loại Chưa đạt: Dưới 10 ( hoặc một trong các tiêu chí: 1.1; 1.2; 1.3 bị điểm 0).

Ghi chú: Sau mỗi lần kiểm tra đều lưu lại để làm cơ sở đánh giá cuối năm.

., ngày tháng năm 200

(Chữ ký, họ tên giáo viên)

Họ tên người kiểm tra:

Chức vụ:

Đơn vị công tác:

(Chữ ký, họ tên người đánh giá)

Điểm hồ sơ /20

Xếp loại

Trang 2

TRƯỜNG TH BÓ MƯỜI B Năm học: 2012-2013

Họ và tên giáo viên:

Lớp : Điểm trường:

Điểm tối đa

Điểm đánh giá

1 Kế hoạch bài dạy

(11,5 điểm)

1.1 Xác định được vị trí, mục tiêu, chuẩn kiến thức và kỹ năng, nội dung cơ bản, trọng tâm của bài dạy

1.2 Kiến thức bài soạn chính xác, nội dung phù hợp với đối tượng học sinh; nội dung giáo dục môi trường được tích hợp linh hoạt phù hợp với thực tế bài học

1.3 Xác đinh được phương pháp, hình thức tổ chức của các hoạt động

1.4 Bài soạn trình bày sạch sẽ, khoa học; có khoảng trống cuối bài để điều chỉnh sau mỗi tiết dạy

3,5 4 3,5 0,5

2 Sổ ghi chép sinh

hoạt chuyên môn và

dự giờ

(3 điểm)

2.1 Ghi chép đầy đủ nội dung các buổi sinh hoạt chuyên môn Tự bồi dưỡng chuyên môn của bản thân

2.2 Trình bày khoa học, sạch sẽ

2.3 Ghi chép khoa học, đảm bảo nội dung bài dạy

2.4 Có ý kiến đóng góp, bổ sung sau mỗi tiết dự

1 0,5 1 0,5

3 Kế hoạch dạy học

(1 điểm) 3.1 Lên kế hoạch đầy đủ theo phân phối chương trình.3.2 Nội dung trình bày sạch sẽ, chính xác 0,50,5

5 Tự học và bồi

dưỡng

(2 điểm)

5.1 Học đầy đủ số lượng bài theo quy định quy định

5.2 Có kế hoạch học tập rõ ràng 5.3 Trình bày khoa học, sạch sẽ

0,5 1 0,5

5 Sổ theo dõi kết

quả kiểm tra, đánh

giá học sinh

(2,5 điểm)

5.1 Ghi đầy đủ thông tin theo yêu cầu

5.2 Nội dung đánh giá chính xác, đúng quy định, không tẩy xoá, cắt dán

5.3 Thời điểm đánh giá phù hợp, linh hoạt

1 1 0,5

Xếp loại hồ sơ:

Loại Tốt: 18-> 20 (các tiêu chí: 1.1; 1.2; 1.3 không bị điểm 0).

Loại Khá: 14-> 17,5 (các tiêu chí: 1.1; 1.2; 1.3 không bị điểm 0).

Loại Trung bình: 10->13,5 (các tiêu chí: 1.1; 1.2; 1.3 không bị điểm 0)

Loại Chưa đạt: Dưới 10 ( hoặc một trong các tiêu chí: 1.1; 1.2; 1.3 bị điểm 0).

Ghi chú: Sau mỗi lần kiểm tra đều lưu lại để làm cơ sở đánh giá cuối năm.

., ngày tháng năm 200

(Chữ ký, họ tên giáo viên)

Họ tên người kiểm tra:

Chức vụ:

Đơn vị công tác:

(Chữ ký, họ tên người đánh giá)

Điểm hồ sơ /20

Xếp loại

Ngày đăng: 25/06/2021, 05:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w