Vận dụng Nhận biết TNKQ TL Dựa vào định nghĩa, tÝnh chất để x¸c định được hệ số tỉ lệ và tÝnh được gi¸ trị của một đại lượng khi biết gi¸ trị của một đại lượng tương ứng.. Th«ng hiểu TNK[r]
Trang 1MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG II - ĐẠI SỐ 7- TiÕt 35 ( n¨m häc 2012 -2013)
Cấp độ
Tªn
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Đại lượng tỉ lệ
thuận, đại
lượng tỉ lệ
nghịch
Dựa vào định nghĩa, tÝnh chất để x¸c định được hệ
số tỉ lệ và tÝnh được gi¸ trị của một đại lượng khi biết gi¸ trị của một đại lượng tương ứng.
Vận dụng được tÝnh chất của đại lượng tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch để giải bài to¸n
Số c©u
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5đ 5%
2 0,5®
5%
2
5đ 50%
6
6 đ 60%
Hàm số, mặt
phẳng tọa độ.
Nắm được định nghĩa để x¸c định được và gi¸ trị của biến và tung
độ, hßanh độ
Số c©u
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5đ 5%
2
0,5đ 5%
Đồ thị hàm số
Dựa vào tÝnh chất đ· học để x¸c định được đường thẳng lu«n đi qua gèc tọa độ và x¸c định được điểm thuộc đồ thị hàm số
Vận dụng được tÝnh chất điểm thuộc đồ thị hàm số để x¸c định được gi¸ trị của a ¸p dụng được c¸ch vÏ ®ồ thị để vẽ chÝnh x¸c đồ thị
Số c©u
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5đ 5%
1
3đ 30%
3
3,5đ 35%
Tổng số c©u
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
1,5đ 15%
2
0,5đ 5%
3
8đ 70%
11
10đ
=100
%
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA 45’ chơng 2
Môn: ĐẠI SỐ 7
ĐỀ Ố ĐỀ Ố S 1 S 1 Ti t 35 Ti t 35 ế ế
Họ và tên:………
Lớp:………
Đi ểm Lờ i phê c a Th ủ ầ y(Cô)
I/TRẮ C NGHI Ệ M ( 2 điểm)
* Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1 : Cho điểm M(x0; y0) thì x0 được gọi là:
A Hoành độ B Tung độ C Trục hòanh D Trục tung
Câu 2: Nếu y = f(x) = - 2x thì f(3) = ?
Câu 3: Đường thẳng y = ax (a0) luôn đi qua điểm:
Câu 4: Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là 3
Khi x = 2, thì y bằng:
Câu 5: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là a, thì đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng y theo hệ số là:
1
1
a
Câu 6: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -x ?
A (-1; -1) B (1; 1) C (-1; 1) D (0; -1)
Câu 7: Cho b ng sau: ả
A) x và y là hai đại lợng tỉ lệ nhau
B) x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch
C) x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận
D)x và y là hai đại lợng không có liên hệ nào
Câu 8:Cho y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ 2, z tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ 5 Hỏi z tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ:
2
5 2
II/ TỰ LU Ậ N: (8 điểm)
Câu 9:(3 điểm). Biết 18 lít dầu hỏa nặng 14 kg Hỏi có 35 kg dầu hỏa thì được bao nhiêu lít dầu hỏa ?
Câu 10: (2 điểm) Hai lớp 7A và 7B đi lao động và được phân công số lượng công việc như nhau Lớp 7A hoàn thành công việc trong 4 giờ, lớp 7B hoàn thành công việc trong 5 giờ Tính số học sinh của mỗi lớp, biết rằng tổng số học sinh của hai lớp là 63 học sinh (giả sử năng suất làm việc của mỗi học sinh đều như nhau).
Câu 11: (3 điểm) Cho hàm số y = ax (a0) đi qua điểm A(2; 1)
1/ Xác định giá trị của a.
2/ Vẽ đồ thị hàm số trên với a vừa xác định
3/ Điểm nào sau đây thuộc, không thuộc đồ thị hàm số : B( 1;
1
2 ); C (
1
2 ; 3)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM
Môn : ĐẠI SỐ 7
Trang 3ĐỀ S Ố 1 ( Tiết 35 )
I TR C NGHI M : (2 ) M i câu 0,25 Ắ Ệ đ ỗ đ
II TỰ LUẬN : (8 đ)
Câu 9:
Biết 18 lít dầu hỏa nặng 14 kg Hỏi có 35 kg dầu hỏa thì được bao nhiêu lít dầu hỏa ? Gọi x (lít) là số dầu hỏa có trong 35 kg dầu hỏa (0,5 diểm) Vì số lít và số kilogam là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên: (0,5 diểm) 18
35 14
x
45 14
x
(1,5 diểm) Vậy 35kg dầu hỏa thì được 45 lít dầu hỏa (0,5 diểm)
Câu 10:
Gọi x, y lần lượt là số học sinh của lớp 7A và 7B
Theo bài: x + y = 63 (0,5 diểm) Vì số học sinh và thời gian là hai đại lượng tỷ lệ nghịch, nên:
5 4
x y
(0,5 diểm)
áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
63 7
5 4 5 4 9
x y x y
Suy ra: x = 5.7 = 35 ; y = 4.7 = 28
Vậy số học sinh của lớp 7A và 7B lần lượt là 35 học sinh và 28 học sinh (0,5 diểm)
Câu 11: Cho đồ thị hàm số y = ax (a0) đi qua điểm A(2; 1)
1/ Xác định giá trị của a
Vì đồ thị hàm số y = ax đi qua A(2;1) nên: 1 = 2a (0,5 diểm)
a =
1
2; (0,5 diểm)
2/ Vẽ đồ thị hàm số trên với a vừa xác định
Với a =
1
2 ta được hàm số là: y =
1
2 x đi qua hai điểm O(0;0) và A(2; 1)
3/ Điểm B thuộc đồ thị hàm số, điểm C không thuộc (1 diểm)
ĐỀ KIỂM TRA 45’ Chơng 2 Môn: ĐẠI SỐ 7
ĐỀ S Ố 2 Tiết 35
Đ
i ể m L ờ i phê c ủ a Th ầ y(Cô)
Trang 4Họ và tên:………
Lớp:………
I/ TR Ắ C NGHI Ệ M : (2điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Nếu y = k.x ( k0 ) thì:
A y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k B x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k
C y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k D x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ k
Câu 2: Nếu y = f(x) = 2x thì f(3) = ?
Câu 3: Nếu điểm A có hoành độ bằng 2, tung độ bằng 3 thì tọa độ điểm A là :
Câu 4: Điểm A(1; 2) trong mặt phẳng tọa độ Oxy thuộc góc phần tư thứ:
Câu 5: Điểm thuộc trục hoành thì có tung độ bằng:
Câu 6: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a (a0) thì đại lượng x
tỉ lệ nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
A.
1
1 a
Câu 7:
A, x và y là hai đại lợng tỉ lệ nhau
B, x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch
C, x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận
D, x và y là hai đại lợng không có liên hệ nào
Câu 8: Cho y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 2, z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 3 Hỏi
z tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ nào ?
A) 2
3
3
II/ T Ự LU Ậ N : (8điểm)
Câu 9: (3điểm) Cho biết 30 công nhân xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày Hỏi 15
công nhân xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau)
Câu 10: (3điểm)
a/ Trong mặt phẳng Oxy, vẽ đồ thị hàm số y = - 2x.
b/ Điểm A(2; 4) có thuộc đồ thị hàm số trên không? Vì sao?
c/ Tìm tọa độ điểm B, biết B thuộc đồ thị hàm số trên và B có tung độ là 4.
Câu 11: (2 điểm) Cho tam giác ABC có ba cạnh AB, AC, BC tỉ lệ thuận với 3 ; 4 ; 5 và chu vi tam giác là 60cm Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA
Môn: ĐẠI SỐ 7
ĐỀ S Ố 2 ( Tiết 35 )
I/ TR Ắ C NGHI Ệ M : (2đ)
M i câu úng cho 0,5 ỗ đ đ
II/ T Ự LU Ậ N : (8đ)
Trang 5Câu 9: ( 3đ)
Gọi thời gian 15 công nhân xây xong ngôi nhà là x (ngày) (0,5đ)
Vì số công nhân làm và thời gian hoàn thành công việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, nên
ta có: (0,5đ)
30 90
15
(1,5đ) Vậy thời gian 15 công nhân xây xong ngôi nhà là 180 (ngày) (0,5đ)
Câu 10: (3đ)
a/
Đồ thị hàm số y = -2x đi qua hai điểm (0; 0) và (1; -2)
Lập bảng và vẽ đồ thị (2đ)
b/ Khi x = 2 thì y = -2.2 = -4 không bằng tung độ của của điểm A
Vậy A(2; 4) không thuộc đồ thị hàm số y = -2x (1đ) c/ Điểm B thuộc độ thị hàm số y = -2x và điểm B có tung độ bằng 4 nên ta có:
4 = -2.x
4
2
Vậy B(1; -2) (1đ)
Câu 11: (2đ)
Gọi x, y , z ( x, y, z > 0) lần lượt là độ dài 3 cạnh của tam giác ABC
Theo bài ta có: 3 4 5
x y z
và x + y + z = 60 ( 1 diểm)
áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
(0,5 diểm) Suy ra: x = 5.3 = 15 ; y = 5.4 = 20; z = 5.5 = 25
Vậy độ dài 3 cạnh của tam giác ABC lần lượt là 15 cm; 20 cm ; 25cm (0,5 diểm)
ĐỀ KIỂM TRA 45’ Chơng 2
Môn: ĐẠI SỐ 7
ĐỀ S Ố 3 Tiết 35
Họ và tên:………
Lớp:………
Đ
i ể m L ờ i phê c ủ a Th ầ y(Cô)
I/ TR Ắ C NGHI Ệ M : (2điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1;
Câu 1; Trên mặt phẳng toạ độ Oxy một điểm bất kỳ trên trục hoành có tung độ là :
y = -2x
y
x -2
1 O
Trang 6A) -1 B) 0 C) 2 D) 1
Câu 2; Cho hàm số y= f(x)=2x Tại x=2 ,f(2) có giá trị là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 3: Cho hàm số ố y =
1
3x khi đó hệ số tỉ lệ k là:
A 1 B 3 C C
1
Câu 4; Cho hàm số y= 4.x , với x=3 thì y có giá trị là
A 0 B 12 C 13 D 14
Câu 5: Cho hàm số ố y = f(x) Nếu f(1) = 2, thì giá trị của:
A x = 2 B y = 1 C x =1 D f(x) = 1
Câu 6: Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là
1
2 Khi x = 2, thì y bằng:
A 3 B 1 C 11 D 6
Câu 7: Cho b ng sau Cho b ng sau ả ả
A, x và y là hai đại lợng tỉ lệ nhau B, x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch
Câu 8: Chia số 480 thành ba phần tỉ lệ thuận với các số 2, 3, 5 thì mỗi phần lần lợt là
A 2; 3; 5 B 140; 96; 244 C 96; 144; 240 D Cả A,B,C đều sai
II.TỰ LUẬN (8 đ)
Cõu 9: Với số tiền mua 135 một vải loại 1 cú thể mua được bao nhiờu một vải loại 2?
Biết rằng giỏ tiền vải loại 2 bằng 90% giỏ tiền vải loại 1.
C
â u 10 : (3 điểm)
Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a và khi x = - 1 thỡ y = –3.
a) Tỡm hệ số tỉ lệ a.
b, Vẽ đồ thị hàm số trên với a vừa xác định.
c, Điểm nào sau đây thuộc, không thuộc đồ thị hàm số : M (
1
3; 1 ); N (
1
2 ; 5)
Câu 11 (2 điểm)
Cho tam giỏc ABC cú ba cạnh AB, AC, BC tỉ lệ thuận với 3 ; 5 ; 7 và chu vi tam giỏc là 45cm Tớnh độ dài cỏc cạnh của tam giỏc ABC.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 45’
Môn: ĐẠI SỐ 7
ĐỀ S Ố 3 ( Tiết 35 )
I/ TR C NGHI M Ắ Ệ : (2 i m): Khoanh tròn câu tr l i úng ( đ ể ả ờ đ m i câu 0,25 ỗ đ ).
II/ T Ự LU Ậ N (8đ)
Cõu 9: (3đ) Số một vải và giỏ tiền là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
Gọi số một vải loại 2 cú thể mua là x (m) ta cú:
135 90
100
x
135.100
150( ) 90
TL:
Cõu 10:(3đ) Vì đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a và khi x = - 1 thỡ y = –3.
Trang 7Nên: a =
3 3 1
y x
( 1 điểm) ( Với x= 1 thỡ y = 3.1 = 3 Ta cú dồ thị hàm số là đường thẳng đi qua O
và A(1;3) ( HS làm đỳng theo cỏch khỏc cũng đạt điểm )
Vẽ hệ trục tọa độ
Vẽ được đồ thị hàm số trờn mặt phẳng tọa độ
M (
1
3; 1 ) thuộc đồ thị hàm số
N (
1
2; 5) không thuộc đồ thị hàm số
1 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
Cõu 11(2đ)
Gọi độ dài ba cạnh của tam giác lần lượt là: a, b, c ( a > 0; b > 0; c > 0)
Theo đề bài , ta có 3 5 7
a b c
và a + b + c = 45 Theo tính chất của dẵy tỉ số bằng nhau, ta có:
45 3
3 5 7 3 5 7 15
a b c a b c
Do đó: * a = 3 3 = 9 ; * b = 5 3 = 15
* c = 3 7= 21 Vậy: Độ dài ba cạnh của tam gíac là:9m,15cm,21cm
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: ĐẠI SỐ 7
ĐỀ S Ố 4 Tiết 35
Họ và tên:………
Lớp:………
Đi ểm Lờ i phê c a Th ủ ầ y(Cô)
I/TRẮ C NGHI Ệ M ( 2 điểm)
* Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Cõu 1 : Cho hàm số y =
2
3x , với x=9 thỡ y cú giỏ trị là
A 0 B 3 C 6 D 14
Cõu 2: Cho y tỉ lệ thuận x theo hệ số tỉ lệ k thỡ x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
Trang 8A k B -k C C
1
k D
1
k
Cõu 3: Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là 3 Khi x = 2, thỡ y bằng:
A 3 B 2 C 5 D 6
Cõu 4: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là a, thỡ x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số là: A a B -a C
1
a D
1
a
Câu 5: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = x ?
A. (-1; -1) B (1; -1) C (-1; 1) D (0; -1)
Câu 6: Đường thẳng y = ax (a0) luôn đi qua điểm:
Câu 7: Cho b ng sau: ả
A.x và y là hai đại lợng tỉ lệ nhau B.x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch
Câu 8 : M là một điểm trên đồ thị hàm số y = 3
x
có tung độ là 3 Vậy hoành độ điểm M:
A.
1
3
B - 1 C - 3 D . - 9
II/ TỰ LU Ậ N: (8 điểm)
Câu 9:(3 điểm): m): Cho biết 15 công nhân xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày Hỏi 18
công nhân xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau)
Câu 10: (2 điểm)
Ba ủụn vũ kinh doanh goựp voỏn theo tổ leọ 3 : 5 : 7 Hoỷi moói ủụn vũ sau moọt naờm ủửụùc chia bao nhieõu tieàn laừi ? Bieỏt toồng soỏ tieàn laừi sau moọt naờm laứ 225 trieọu ủoàng vaứ tieàn laừi ủửụùc chia tổ leọ thuaọn vụựi soỏ voỏn ủaừ goựp.
Câu 11: (3 điểm) Cho hàm số y = ax (a0) đi qua điểm A(2; -1)
1/ Xác định giá trị của a.
2/ Vẽ đồ thị hàm số trên với a vừa xác định
3/ Điểm nào sau đây thuộc, không thuộc đồ thị hàm số : P ( 2; 3 ); Q ( 4; -2)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM
Môn : ĐẠI SỐ 7
ĐỀ S Ố 4 ( Tiết 35 )
I TR C NGHI M : (2 ) M i câu 0,25 Ắ Ệ đ ỗ đ
II TỰ LUẬN : (8 đ)
Câu 9:
Gọi thời gian 18 công nhân xây xong ngôi nhà là x (ngày) (0,5đ)
Vì số công nhân làm và thời gian hoàn thành công việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, nên
ta có: (0,5đ)
Trang 915 90
18
(1,5đ) Vậy thời gian 18 công nhân xây xong ngôi nhà là 75 (ngày) (0,5đ)
Câu 10: (2đ)
Goùi a, b, c laàn lửụùt laứ soỏ tieàn laừi ủửụùc chia sau moọt naờm cuỷa ba ủụn vũ kinh doanh Theo baứi ra, ta coự 3 5 7
a b c
vaứ a + b + c = 225
áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Do đó: a = 45 trieọu ; b = 75 trieọu ; c = 105 trieọu
Vậy:
Câu 11: Cho đồ thị hàm số y = ax (a0) đi qua điểm A(2; 1)
1/ Xác định giá trị của a
Vẽ đồ thị hàm số y = ax đi qua A(2;-1) nên: -1 = 2a
a =
-1
2; (1 diểm)
2/ Vẽ đồ thị hàm số trên với a vừa xác định
Với a =
-1
2 ta được hàm số là: y =
-1
2 x đi qua hai điểm O(0;0) và A(2; -1)
3/ P ( 2; 3 ) không thuộc đồ thị hàm số y =
-1
2 x (0,5 diểm)
Q ( 4; 2) thuộc đồ thị hàm số y =
-1
2 x (0,5 diểm)