1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE CUONG MON TOAN LOP 4 GK 2

9 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 20,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính đúng giá trị của biểu thức có đến hai dấu phép tính cộng và trừ có ngoặc hoặc không có ngoặc với các phân số theo thứ tự thực hiện tính giá trị biểu thức : Câu1: Ghi Đ, S vào cuối p[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KÍ II - LỚP 41

I SỐ HỌC

1 1 Nhận biết, đọc, viết được phân số.

Câu 1: Nối phân số với cách đọc sao cho phù hợp:

1

a Hai phần sáu

2 b Năm phần tám

3 c Sáu phần tám

4 d Bốn phần sáu

Câu 2: Viết phân số sau:

a Chín phần mười hai viết là………

b Ba phần tư viết là:………

c Năm phần bảy viết là……

1 2 Biết làm tính cộng hai phân số(cùng mẫu, khác mẫu); phân số với số tự nhiên Câu 1: Khoanh vào câu đúng: Kết quả của phép tính: + là

a b c d

Câu 2: Tính :

a + b +

c + d +

1 3 Biết làm tính trừ phân số(cùng mẫu, khác mẫu); phân số trừ số tự nhiên hoặc số

tự nhiên trừ phân số

Câu 1: Ghi Đ, S vào cuối phép tính:

a - = b - = 1

c 1 - = d 1 - =

Câu 2: Tính ( có đặt tính):

a 1 - b -

c - d 3 -

1 4 Biết làm tính nhân phân số với phân số, phân số với số tự nhiên

Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a x = = b x = = =

Câu 2: Tính :

a 2 x b x c x d x 2

1 5 Biết làm tính chia phân số cho phân số hoặc chia phân số cho số tự nhiên, số tự nhiên cho phân số.

Câu 1: Khoanh vào câu đúng: Kết quả của phép tính: - là

a b c d

Câu 2: Tính :

a : b 1 : c : d 10 :

2 1 Biết rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số :

Câu 1: Khoanh vào câu đúng: Quy đồng mẫu số các phân số và , ta được:

a và b và c và d và

Câu 2: Tính:

a b

2 2 Tính đúng giá trị của biểu thức có đến hai dấu phép tính cộng và trừ có ngoặc hoặc không có ngoặc với các phân số theo thứ tự thực hiện tính giá trị biểu thức : Câu1: Ghi Đ, S vào cuối phép tính:

a 1 + - = b - + =

Câu 2 : tính giá trị biểu thức sau :

a - ( - ) b + - 2

2 3 Tính đúng giá trị của biểu thức có đến hai dấu phép tính nhân và chia có ngoặc hoặc không có ngoặc với các phân số theo thứ tự thực hiện tính giá trị biểu thức : Câu 1: chọn kết quả cho biểu thức: x x

Trang 2

a b c d

Câu 2: Tính giá trị biểu thức sau:

a x : b : x

3 1 So sánh và sắp xếp được các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.

Câu 1:Khoanh vào câu đúng: Dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a , , , b , , ,

c , , , d , , ,

Câu 2: a Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: , , ,

b Viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé: , , ,

3 2 Biết tìm thành phần chưa biết dạng kép( hai lần tìm thành phần chưa biết) Câu 1: Khoanh vào câu đúng: X x = , X là:

a b c 2 d

Câu 2 : Tìm y là số tự nhiên sao cho:

a : = b =

4 1 So sánh phân số dạng phức tạp.

Câu 1 : Khoanh vào câu đúng: < , x là:

a 1 b 2 c 3 d Cả a, b, c

Câu 2 : Không quy đồng mẫu số và tử số,hãy so sánh các phân số sau :

a và b và

4 2 Biết tính giá trị biểu thức có nhiều dấu phép tính với phân số, có sự vận dụng tính

chất cơ bản của phân số.

Câu 1 : Khoanh vào câu đúng: Gía trị của biểu thức ( + ) x là:

a 1 b 2 c 3 d Cả a, b, c

Câu 2 : Tính :

a x + x b x - x

II HÌNH HỌC:

1 6 Biết đặc điểm của hình bình hành

Câu 1: Khoanh vào câu đúng:

a Hình bình hành có một cặp cạnh đối diện nhau

b Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

c Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và không bằng nhau

d Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện và không song song với nhau

Câu 2 : A B

Cho hình vẽ bên:

D C

-AB Song song với ……

- AD song song với……

2 4 Tính được diện tích, chu vi hình bình hành.

Câu 1: Khoanh vào câu đúng:

Hình bình hành ABCD, độ dài cạnh AB là 8dm, cạnh BC dài 6dm Chu vi hình bình hành

đó là:

a 14dm b 7dm c 28cm d 28dm

Câu 2: Một khu vườn hình bình hành có đáy dài 2000m, chiều cao là 1km 500m Tính

diện tích khu vườn?

3 3 Tính được đáy( hoặc chiều cao) khi biết diện tích và chiều cao( hoặc đáy)

Câu 1: Khoanh vào câu đúng:

1 hình bình hành có diện tích bằng 72cm, hiều cao 6cm Độ dài đáy của hình đó là:

a 11cm b 12cm c 13cm d 432cm

Câu 2: Một khu rừng hình bình hành có diện tích là 500000m2, chiều cao là 500m Tính

độ dài đáy của khu rừng đó?

III ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI LƯỢNG

Trang 3

1 7 Biết tên gọi, kí hiệu, mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lương, thời gian.

Câu 1: Khoanh vào câu đúng :

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 4 giờ 25 phút = … là:

a 425 b 256 c265 d 295

Câu 2: Điền số vào chỗ chấm :

a 3 giờ 17 phút = …phút b 9 tạ 6 kg = …kg

c 3 thế kỉ = … năm d 150 km = …dm

2 5 Biết chuyển đổi, thực hiện phép tính với đơn vị đo khối lượng, thời gian.

Câu 1 : Ghi Đ – S vào ô trông thích hợp:

a 7 tấn 17 kg = 7170kg b 9 tạ 6kg = 906kg

c 5kg 70g = 5070g d giờ = 20 phút

Câu 2: Tính :

a 30 phút - 15 phút b 4 tấn x 3

c 2560kg : 5 d 2 tấn 5 tạ + 2 tấn 3 tạ

3 4 Biết giải bài toán có kèm đơn vị đo đại lượng.

Câu 1 : Khoanh vào câu đúng :

Hai xe ô tô chở được 7560 kg gạo Ô tô thứ nhất chở ít hơn ô tô thứ hai 240 kg gạo Hỏi ô

tô thứ hai chở được bao nhiêu kg gạo?

a 3900kg b 3090kg c 3660kg d 3066kg

Câu 2: Một mảnh đất hình chữ nhật có trung bình cộng của chiều rộng và chiều dài là 48m,

chiều dài hơn chiều rộng 14m Tính diện tích mảnh đất đó?

IV GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN:

1 8 Biết cách tìm phân số của một số:

Câu 1 : : Ghi Đ – S vào ô trông thích hợp:

a của 20m là: 20 x 3 : 5 b của 5600 đồng là: 5600 : 5 x 7 = 7840đồng

c của 45 km là: 45 : 5 x 7 = 63km d của 60 phút là:60 : 2 = 30 phút

Câu 2: Tính :

a của 20 b của 490 c của 126 d của 189

2 6 Biết giải bài toán tìm phân số của một số:

Câu 1 : Chọn ý đúng :

Một cửa hàng có 140kg gạo nếp, số gạo tẻ bằng số gạo nếp Hỏi cửa hàng đó có bao nhiêu kg gạo tẻ?

a 35kg b 155kg c 175kg d 112kg

Câu 2: Một hình chữ nhật có chiều dài là 28 cm, chiều rộng bằng chiều dài Tính chu vi

của hình chữ nhật đó

4 4 Giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu có liên quan đến đo đại lượng( hoặc

không) ở dạng phức tạp:

Câu 1 : Một công viên hình chữ nhật có chu vi bằng 1280m, chiều dài hơn chiều rộng

160m Tính diện tích của công viên đó

ĐÁP ÁN TOÁN

I SỐ HỌC

1 1 Nhận biết, đọc, viết được phân số.

Câu 1: Nối phân số với cách đọc sao cho phù hợp:

1

a Hai phần sáu

2 b Năm phần tám

3 c Sáu phần tám

4 d Bốn phần sáu

Câu 2: Viết phân số sau:

Trang 4

a Chín phần mười hai viết là: b Ba phần tư viết là: c Năm phần bảy viết :

1 2 Biết làm tính cộng hai phân số(cùng mẫu, khác mẫu); phân số với số tự nhiên Câu 1c

Câu 2: Tính :

a + = + = b + = + = =

c + = + = d + = + =

1 3 Biết làm tính trừ phân số(cùng mẫu, khác mẫu); phân số trừ số tự nhiên hoặc số tự nhiên trừ phân số

Câu 1: Ghi Đ, S vào cuối phép tính:

a.Đ b S c S d.Đ

Câu 2: Tính ( có đặt tính):

a 1 - = - = b - = - =

c - - = d 3 - = - =

1 4 Biết làm tính nhân phân số với phân số, phân số với số tự nhiên

Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a x = = b x = = =

Câu 2: Tính :

a 2 x = b x = c x = d x 2 =

1 5 Biết làm tính chia phân số cho phân số hoặc chia phân số cho số tự nhiên, số tự nhiên cho phân số.

Câu 1: a

Câu 2: Tính :

a : = b 1 : =3 c : = d 10 : = 7

2 1 Biết rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số :

Câu 1: b và

Câu 2: Tính:

a = = b = = 1

2 2 Tính đúng giá trị của biểu thức có đến hai dấu phép tính cộng và trừ có ngoặc hoặc không có ngoặc với các phân số theo thứ tự thực hiện tính giá trị biểu thức : Câu1: Ghi Đ, S vào cuối phép tính:

a S b Đ

Câu 2 : tính giá trị biểu thức sau : a - ( - ) b + - 2

= - = = = -2 = = 2

2 3 Tính đúng giá trị của biểu thức có đến hai dấu phép tính nhân và chia có ngoặc hoặc không có ngoặc với các phân số theo thứ tự thực hiện tính giá trị biểu thức : Câu 1: b Câu 2: Tính giá trị biểu thức sau:

a x : b : x

= x 3 = = x =

3 1 So sánh và sắp xếp được các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.

Câu 1:Khoanh vào câu đúng: Dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

c , , ,

Câu 2: a Các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: , , ,

b Các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé: , , ,

3 2 Biết tìm thành phần chưa biết dạng kép( hai lần tìm thành phần chưa biết) Câu 1: a

Câu 2 : Tìm x, y là số tự nhiên sao cho:

a : = b =

= : : 3 =

= x = x 3

= = 1

Vậy x = 7 Vậy y là mọi số tự nhiên khác 0

4 1 So sánh phân số dạng phức tạp.

Trang 5

Câu 1 d Cả a, b, c

Câu 2 : Không quy đồng mẫu số và tử số,hãy so sánh các phân số sau :

a và b và

Ta có: + = 1 Ta có: 1 - =

+ =1 1 - =

Mà > nên < Mà > nên <

4 2 Biết tính giá trị biểu thức có nhiều dấu phép tính với phân số, có sự vận dụng tính

chất cơ bản của phân số.

Câu 1 : a 1

Câu 2 : Tính :

a x + x b x - x

= x ( + ) = x ( - )

= x 1= = x =

II HÌNH HỌC:

1 6 Biết đặc điểm của hình bình hành

Câu 1: a Hình bình hành có một cặp cạnh đối diện nhau

Câu 2 : A B

Cho hình vẽ bên:

D C

-AB Song song với …DC…

- AD song song với…BC…

2 4 Tính được diện tích, chu vi hình bình hành.

Câu 1: d 28dm

Câu 2: Đổi: 1km 500m = 1500m

Diện tích khu vườn là: 2000 x 1500 = 3000000(m2 ) = 3 (km2 )

Đáp số : 3 km2

3 3 Tính được đáy( hoặc chiều cao) khi biết diện tích và chiều cao( hoặc đáy)

Câu 1: b 12cm

Câu 2: Độ dài đáy của khu rừng đó là: 500000 : 500 = 1000 (m)

Đáp số : 1000m

III ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI LƯỢNG

1 7 Biết tên gọi, kí hiệu, mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lương, thời gian.

Câu 1: b 265

Câu 2: Điền số vào chỗ chấm :

a 3 giờ 17 phút = 197 phút b 9 tạ 6 kg = 906kg

c 3 thế kỉ = 300 năm d 150 km = 1500000dm

2 5 Biết chuyển đổi, thực hiện phép tính với đơn vị đo khối lượng, thời gian.

Câu 1 : Ghi Đ – S vào ô trông thích hợp:

a 7 tấn 17 kg = 7170kg S b 9 tạ 6kg = 906kg Đ

c 5kg 70g = 5070g Đ d giờ = 20 phút S

Câu 2: Tính :

a 30 phút - 15 phút = 15 phút b 4 tấn x 3= 12 tấn

c 2560kg : 5 = 512kg d 2 tấn 5 tạ + 2 tấn 3 tạ = 4 tấn 8 tạ

3 4 Biết giải bài toán có kèm đơn vị đo đại lượng.

Câu 1 : a 3900kg

Câu 2: Tổng chiều dài và chiều rộng là: 48 x 2 = 96( m )

Chiều rộng mảnh đất đó là: ( 96 - 14 ) : = 41( m )

Chiều dài mảnh đất đó là: 96 - 41 = 55 ( m )

Diện tích mảnh đất đó là: 41 x 55 = 2255 m2

Đáp số : 2255 m2

Trang 6

IV GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN:

1 8 Biết cách tìm phân số của một số:

Câu 1 : a Đ b S c Đ d Đ

Câu 2: Tính :

a của 20 = 20 : 5 x 3 = 12 b của 490 = 490 : 7 x 4 = 280

c của 126 = 126 : 3 x 4 = 168 d của 189 = 189 : 9 x 2 = 42

2 6 Biết giải bài toán tìm phân số của một số:

Câu 1 : c 175kg

Câu 2: Chiều rộng của hình chữ nhật là : 28 : 7 x 5 = 20(cm)

Chu vi của hình chữ nhật đó là: ( 28 + 20) x 2 = 96 (cm)

Đáp số : 96cm

4 4 Giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu có liên quan đến đo đại lượng( hoặc

không) ở dạng phức tạp:

Câu 1 : Nửa chu vi của công viên là: 1280 : 2 = 640( m)

Chiều rộng của công viên là: (640 - 160 ) :2 = 240 ( m)

Chiều dài của công viên là: 640 - 240 = 400 ( m)

Diện tích của công viên đó là: 240 x 400 = 96000 (m2)

Đáp số : 96000m2

KIỂM TRA GIỮA KÌ II

MÔN: TIẾNG VIỆT Năm học: 2012 – 2013

(Thời gian làm bài – 40 phút )

………

………

………

Chữ ký

Bè ta xuôi sông La

Dẻ cau cùng táu mật Muồng đen và trái đất Lát chun rồi lát hoa

Sông La ơi sông La

Trong veo như ánh mắt

Bờ tre xanh im mát Mươn mướt đôi hàng mi

Bè đi chiều thầm thì

Gỗ lượn đàn thong thả Như bầy trâu lim dim Đằm mình trong êm ả Sóng long lanh vẩy cá Chim hót trên bờ đê

Ta nằm nghe, nằm nghe Giữa bốn bề ngây ngất

Trường:

Lớp:………

Họ và tên:

Trang 7

Mùi vôi xây rất say

Mùi lán cưa ngọt mát Trong đạn bom nổ nát Bừng tươi nụ ngói hồng Đồng vàng hoe lúa trổ Khói nở xoà như bông

Vũ Duy Thông

* Đọc thầm bài thơ trên và trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1: Bè gỗ xuôi sông La được ví với cái gì ?

a Bầy trâu lim dim đằm mình

b Đàn cá vẩy sáng long lanh

c Bờ tre xanh im mát

d Cả a,b,c đúng

Câu 2: Vẻ đẹp dòng sông La được so sánh với cái gì?

a Đôi mắt trong với hàng mi dài mươn mướt

b Bầy trâu đằm mình trong dòng nước

c Những gợn sóng long lanh vẩy cá

d Cả a,b,c sai

Câu 3: Đi trên bè xuôi sông La, tác giả nghĩ nhiều đến điều gì?

a Những công trình xây dựng

b Những mùa vàng bội thu

c Cảnh đạn bom nổ nát

d Cả a,b,c đúng

4 Nói cột A với cột B sao cho phù hợp.

A ( Câu) B (Kiểu câu)

1 Các cụ già vẻ mặt nghiêm trang a Ai là gì?

2 Bé ngồi học bài b Ai thế nào?

3 Chúng em là học sinh trường Tiểu học Sông Mây c Ai làm gì?

4 Em nhỏ vui đùa trước sân nhà

5 Tìm chủ ngữ, vị ngữ trong câu: “ Tre là loài cây thuộc nhóm thân lúa.”

Chủ ngữ là:………

Vị ngữ: ………

6 Viết lại một câu tục ngữ nói lên phẩm chất quý hơn vẻ đẹp bên ngoài.

………

………

7 a Hãy đặt một câu kể Ai làm gì?

………

b Tìm chủ ngữ, vị ngữ trong câu vừa đặt ở bài 7a.

Chủ ngữ là:………

Vị ngữ: ………

II Đọc tiếng:

1 Bài: Bốn anh tài:

- HS đọc đoạn 1 : Từ đầu đến diệt trừ yêu tinh

TLCH: Có chuyện gì xảy ra với quê hương Cẩu Khây? (Yêu tinh xuất hiện, bắt

người và súc vật khiến làng bản tan hoang, nhiều nơi không còn ai sống sót.)

2 Bài: Bốn anh tài (tiếp theo):

Trang 8

- HS đọc đoạn 1 : Từ đầu đến yêu tinh đấy.

TLCH: Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây gặp ai và được giúp đỡ như thế nào?

(Anh em Cẩu Khây chỉ gặp một bà cụ cịn sống sĩt Bà cụ nấu cơm cho họ ăn và cho ngủ

nhờ .)

III Chính tả: Cây tre

Thân tre vừa trịn và vừa gai gĩc Trên thân cây tua tủa những vịi xanh ngỡ như những cánh tay vươn dài Dưới gốc chi chít những búp măng non Búp thì mới nhơ khỏi mặt đất, búp thì cao ngang ngực em, búp vượt quá đầu em…Em cứ nghĩ những búp măng ấy chính

là những đứa con thân yêu của tre năm năm tháng tháng được mẹ chăm chút, ngày một lớn lên, ngày một trưởng thành trong bĩng mát yêu thương

IV Tập làm văn:

Đề bài: Em hãy tả một cây bĩng mát( hoặc cây hoa, cây ăn quả) mà em thích.

ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT I/ Đọc thầm: 1.a ; 2a; 3 a ;- Từ câu 1 dến câu 3, mỗi câu đúng đạt ( 0,5 đ)

Câu 4.( 1b, 2c, 3a, 4c) ( 1 đ)

Câu 5 - Chủ ngữ : Tre ( 0,5 đ)

- Vị ngữ : là lồi cây thuộc nhĩm thân lúa ( 0,5 đ)

Câu 6: Viết được câu tục ngữ đúng yêu cầu ( 0,5 đ)

VD : Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

Câu 7 : HS đặt câu đúng (0.5đ )

Tìm đúng CN- VN ( 0,5 đ)

II/ Tiếng việt đọc thành tiếng: ( 5 đ)

Tiêu chuẩn cho điểm đọc Điểm

1 Đọc đúng tiếng , từ.( sai 2-4 tiếng đạt 0,5 đ; sai 5 tiếng trở

2 Ngắt nghỉ hơi đúng ờ các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa

( không đúng 2-3 chỗ: 0,5 đ, không đúng từ 4 chỗ trở lên: 0

điểm)

/ 1 đ

3.Tốc độ đọc đạt yêu cầu (khoảng 75 tiếng/ phút) / 1 đ

4 Giọng đọc bước đầu có biểu cảm / 1 đ

4 Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu / 1 đ

Cộng : / 5 đ III/ Tiếng việt viết

1/ Chính tả: ( 5 đ)

- Bài viết đúng, sạch, chữ rõ ràng, đẹp; trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm

- Mỗi lỗi sai về âm, vần, thanh, viết hoa,…… đều trừ 0,5 đ/ lỗi

Trang 9

- Chữ viết không rõ ràng, sai độ cao, khoảng cách, kiểu chữ và bài không sạch sẽ trừ 0,5 -1 điểm ( với những bài đạt điểm khá, giỏi )

IV Tập làm văn: 5 điểm

A YÊU CẦU :- Tả được một cây mà em thích viết đúng chính tả, đúng ngữ pháp, sử

dụng từ ngữ hay, co hình ảnh so sanh và nhân hố

B BIỂU ĐIỂM: Tập làm văn:5đ – Tả cây cối:

- 4,5đ- 5 đ: Bài viết rõ ràng, mạch lạc, sạch đẹp, đúng y/c đề bài, biết sử dụng hình ảnh so sánh, nhân hĩa trong khi tả, câu văn gợi cảm, làm nổi bật cây cần tả

- 3,5-4đ: Bài viết đúng đề bài, bố cục rõ ràng, cĩ biết sử dụng một hoặc hai hình ảnh so sánh hoặc nhân hĩa, sử dụng dấu câu phù hợp

- 2,5- 3đ: Bài viết đạt y/c, viết chung chung, chủ yếu cịn liệt kê, câu văn diễn đạt chưa trọn ý

- 1,5 – 2đ: Bài viết cịn sai sĩt, dùng từ khơng chính xác

- 0,5 -1đ: Bài viết lạc đề

GV : NGUYỄN TUYẾT THANH

Ngày đăng: 25/06/2021, 01:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w