1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương môn toán lớp 9 học kỳ 1 giáo viên nguyễn thị nhung

26 576 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 4,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Day DE cua đường tròn O vuông góc với : BC tại trung điểm K của BC.. c Tiếp tuyến tại B với đường tròn cắt AN tại D, gọi I là trung điểm của 3D.. Tiếp tuyên chung ngoài của hai đường trò

Trang 1

Để cương HKI môn Toán 9

PHAN DAI SO

CHUONG I: CAN BAC HAI - CĂN BẬC BA

BÀI 1: CĂN BẬC HAI —- CĂN THỨC BẬC HAI

Trang 2

Đề cương HKI môn Toán 9 GV: Nguyễn Thị Nhung

Trang 3

Đề cương HKT môn Toán 9 GV: Neuyén Thi Nhung

a) Chứng minh AAMN vuông

b) AIOO’ la tam giac gi? Vi sao ?

c) Chimg minh rang đường thắng MN tiếp xúc với đường tròn đường kính

d) Cho biết OA = 8cm, OA’ = 4,5cm Tinh d6 dai MN

Bài 31: Cho hai đường tròn (O; R) và (O; R') tiếp xúc ngoài tại A (R>R') Vẽ

các đường kính AOB, AO'C Day DE cua đường tròn (O) vuông góc với : BC tại

trung điểm K của BC

a) Tứ giác BDCE là hình gì? Vì sao ?

b) Gọi I là giao điểm của DA và đường tròn (O') Chứng minh rằng ba điểm E,

I, C thang hang

c) Chứng minh răng KI là tiếp tuyến của (O') -

Vấn đề 5: các dạng khác Bai 32: Cho AABC vuông tại A (AB < AC) Duong tron tam O đường x kink AC cat

BC tai H

b) Gọi M là trung điểm của AB Chứng minh: HM là tiếp tuyến của (O)

c) Tia phan gidc cha HAC cat BC tai E và cắt (O) tại D Chứng minh:

DA.DE = DC?

d) Cho AB = 12cm, AC = 16cm Tính bán kính đường tròn nội tiếp AAMH

Bài 33: Cho đường tròn (O), đường kính AB = 2R Trên tia đối của tia BA lấy

điểm C sao cho BC =R Qua C vẽ đường thắng d ¡ vuông góc với AC Dây cung

AM của đường tròn (O) cắt d tại điểm N

a) Chứng minh AABM và AANC đồng dạng

b) Tinh tích AM.AN theo R

c) Tiếp tuyến tại B với đường tròn cắt AN tại D, gọi I là trung điểm của 3D

Chứng minh IM là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Bài 7: Rút gọn:

¡) 2Vx? uớix >0

2) 3JŒœ~2)? vớix< 2 3) l— Vx)? voix >0-

4) \4xZ=4x+1

5) V4x? + 12x + 9 với x >Š

11) ¥37—20V3 - 18) V4 — 23 - V4 + 2v3 19) 23 — 8V7 + ¥10 — 2v21 20)J13 — 4V10 ~ ¥53 + 12V10

21) V11 + 6V2 — ⁄11 — 62 92) (14 — 6V5 +14 + 6V5 23) /15 ~ 6/6 — ¥10 — 4V6 24)/9 — 4V5.V9 + 4v5

25) (V2 ~ 3)N 11 + 6V2 26)^Í27 + 1042.J27 — 102 27) 412 — 6V3 + | 3 —2v3) 28)42— V3.(V6+V2) - 29) (V10 — 6) 4 + V15 30) ¥11 + 6V2 (v2 — 3)

Trang 4

Đề cương HKI môn Toán 9 GV: Nguyễn Thị Nhung

1D 9) ⁄2x—1+5V2x—1~—

2/2x—~1 = 16 10)vx2— 3x+1=2~#

BÀI 2: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHU ƠNG, GIỮA

PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

12) (2V2 — 3V3)? — 6(V2 ~ v3)’

13) (V5 — 2)? + 2V10 14) (3V3 — 4)(2V3 - 1)(@2 + V3) 15) |(2v5 -V7} + 8v35| (27 - 4v35)

4) (V96— 5V2#— 7/150): 2v6 5) (3V24 + 2V54 — 5v6): 2V6 6) (3V48 + 5V108 — 4V27): 3V3

Bài 26: Điểm € thuộc (O; R) đường kính AB = 2R sao cho AC = R Vẽ @#L 4ð

tại F

a) Chứng minh: E là trung điểm của AB

b) Tiếp tuyến tại B của (O) cắt OE tại M Chứng minh: MA là tiếp tuyết n của

(O) + +

c) Chứng minh: Bốn điểm A, O, B, M thuộc một đường tròn

Bài 27: Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB và điểm C năm trên (O) (C khác A, B) Tiếp tuyến tại C và B của (O) cắt nhau tại D Đoạn OD cắt BC tại M

va cat (O) tai I

a) Ching minh: AC LBC

b) Chứng minh: AC // OD va MO.MD = MC.MB

c) Đường vuông góc voi AB tai O cắt đường thắng AC tại E

Chứng minh: ED = R

Bài 28: Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB = 10cm, C là điểm trên (Ó) seo

cho ÁC = 6cm Vẽ CH 1 48 ( H thuộc AB)

a) Chứng minh: AABC vuông và tính CH, sé do ABC

b) Tiếp tuyến tại B và C của (O) cắt nhau tại D Chứng minh: @Ð L 8C

c) Tiếp tuyến tai A cia (O) cắt BC tại E Chứng minh: CE.CB = AH.AB đ) Gọi I là trung điểm của CH, tia BI cắt AE tại F Chứng minh: FC là tí (ep tuyến của (O)

Bài 29: Cho (O; R) đường kính AB và dây cung AC = R

a) Chứng minh: A4BC vuông tại C Tính BC theo R

b) Trên tia OC lấy D sao cho C là trung điểm của OD Chung minh: AL là tiếp tuyến của (O)

c)_ Vẽ tiếp tuyến DE với (O) (E là tiếp điểm) Chứng minh: AADE đều

_ Dạng 4: Hai đường tròn giao nhau

Bài 30: Cho hai đường trong (O) và (O') tiếp xúc ngoài ở A Tiếp tuyên chung ngoài của hai đường tròn tiếp xúc với đường tròn (O) tại M, tiếp xúc với đường

tròn (O') tại N Qua A kẻ đường vuông góc với OO' cat MN tai I

49

Trang 5

Đề cương HKI môn Toán 9

Bài 22: Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến AB và AC

đến (O) (B, C là tiếp điểm)

a) Chung minh: AO | BC tai H

b) Biét ban kinh của (O) bằng 6cm và AO= = 10cm Tinh d6 dai BH va chu vi

AABC

c) Kẻ đường kính CD của (O) Chứng minh: BD // AO

d) Kẻ BY LCD, BI cat AD tai E Chimg minh: E là trung điểm của BÌ

GV: Nguyên 1 Nhuece

Bài 23: Từ một điểm M nằm ngoài (O; R) kẻ hai tiếp tuyến MA và MB với (O) (A,

B là các tiếp điểm) Kẻ hai đường cao AD và BE của AAMP cắt nhau tại H

a) AAMP là tam giác gì? -

b) Chứng minh : Tứ giác AOBH là hình thoi

©) Chứng minh : M, H, O thang hang

đ) Tính chu vi AAMB nếu biết R = 5cm, AB = 6cm

Bài 24: Cho (O; R) có đường kính AB Lấy điểm C tuỳ ý thuộc (O), tiếp tuyến tại

C của (O) lần lượt cắt tiếp tuyến tai A, B của (O) tại D và E

a) Chứng minh: ADOE vuông tại O và 4AD.BE = RẺ

b) Chứng minh: OD // BC

©) Dựng đường tròn tâm I đường kính DE Chứng minh: AB là tiếp tuyến của

(1) tai O

Dang 3: Mét diém thudc một đường tròn

Bài 25: Cho đường tròn (O; R) đường kính BC Lấy điểm A trên (O) sao cho AB

a) Tính số đó góc A, B, C và cạnh AC của AABC theo R

b) Đường cao AH của AABC cắt (O) tại D Chứng minh: BC là đường trung

trực của AD và AADC là tam giác đều

c) Tiếp tuyến tại D của (O) cắt BC tại E Chứng minh: EA là tiếp tuyến của

+ (y-1)(+5)- #4x(y~1)

Bài 4: Rút gọn : (đặt nhân tử chung)

2-v2 l) —=- J 11+V11

)- 1+V11

v21-V7 3) 1-V3 V3+V2

+ 2+V6_

2⁄3-3V2

>) V3-V2

„ 3W/5—5V3 6) 3-V15

7 5V6—-6V5 2V15-5V2

) NE

_ 8V6-(V3+2V2)?

4V2-2v3 12V6-(V6+3)?

23-32

(V5+2)2—8V5

55-8 x-vx Vx~1

15) 16)

Bài 5: Giải phương trình : (Dạng VA = VB)

Bài 3: Cho x, y là các số dương Rút gọn :

vVb—-bva

17)

19)

a- 20) Ji 4—x 21) 2Jx-x a+1+2va 1+Va 3Vx-—x

B42 ERR -

22) 23) 24) ¬_ 27

x-Vx-2Vx+2

x—1

x—4

xX4#+2x-Vx-2 27) (2+ ca (2+ fe)

28) es Wee + xy) OS Vy~Yx vy

25) 26)

(Vx-Vy)*+4yxy , yvx “Vy

Trang 6

Đề cương HKI môn Toán 9 GV: Nguyễn Chị Nhung

LUYEN TAP ( Bai 1, 2)

Bai 1: Tim điều kiện đề căn thức có nghĩa :

Bài 1§: Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB và M là một điểm thuộc đường tròn (O; R) sao cho AM =R Tiếp tuyến tại M của đường tròn (O) cắt hai tiếp tuyến tại A và B lần lượt ở C và Ð

a) Chứng minh: AC + BD = CD và AC0D vuông

b) Chứng minh: AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kinh CD

c) Tính diện tích tứ giác ACDB theo R

d) AD cat BC tai N Ké MH L 4B tại H Chứng minh N là trung diém cua MH Bài 19: Cho (O; R) có đường kính AB Trên (O) lẫy C sao cho AC = R

a) Chứng minh: H là trung điểm của BC

b) Chứng minh: AC là tiếp tuyến của (O)

c) Với OA = 2R Chứng minh: AABC là tam giác đều, d) Trên tia đối của tia BC lấy điểm Q Từ Q vẽ hai tiếp tuyên QD và QE của đường tròn (O), với D và E là tiếp điểm Chứng minh: ba diém A, £, D thang hang

47

Trang 7

J2 cương HKI môn Toán 9 GV: Ngvyén Phi Nhung Dẻ cường HKI môn Toán 9 | GV: Nguyén Thi Nhung

Bài 14: Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O; R) kẻ đường thắng qua O cắt đường | 11) 32# | | s J=9

a) Ching minh: MO LTS tai I Điểm I là điểm đặc biệt gì của đoạn TS? 13) V1=x+ ve

đ) Kẻ cát tuyến thứ hai MCD với đường tròn Chứng minh: MC.MD = MA.MB I) ¥4—2V3 | 21)(V18 + v2)(6 ~ 2V5) ——=

Bài 15: Từ một điểm I ở ngoài đường trong (O), kẻ một cát tuyên cắt (O©) tại A và 3) J5— 2/6 23) J7-3⁄5ữ + 3v5)(3V2 + v18)

d) MH cắt (O) tại C và D Chứng tỏ IC, ID là các cát tuyến của (O) 9) J3-X-V8— 2V Ns

Bài 1ó: Từ một điêm AÁ năm ngoài đường tròn (O; R) kẻ hai tiếp tuyên AM và AN 10)42 + V3 + V2 - V3 21) ju 2+4

với đường tròn (M, N thuộc (O)) Từ O kẻ đường vuông góc với OM cat AN tai S ° ©) | ° sẽ | | Lm —_ VẠ-2—4+ v2 | 2 fo L m_= 5-13 + ⁄48

d) Tinh d6 dai cac cạnh của tam giác theo R biết OA = 2R AAMN là tam giác I4) V15 + 5V5 —V3 — v9 ¬ si

Bài 17: Cho nửa đường tròn (O ; R) đường kính AB Kẻ hai tiệp tuyên Ax, By của I6)(2— v3) V7+Avã 31)V10 + 2V6 + 2V10 + 2/15

(O) Tiếp tuyến thứ ba tiếp xúc với đường tròn (O) tại M cắt Ax, By lần lượt tại C in Jing VE (2-3 32) V18 + 4v6 + 8V3 + 4V2

.( ) 33) Ý22-#V10+13—/10 V3 — 2/2

a Chine ni ung minh: cD “AC «BD AC.DB = R? ; = + va AC = R*, 2 20) (V10 — V6) 4 + V15 WV) Wrens | „ SE teas , very |

d) Chứng minh: MN //AC

OE

Trang 8

` ,

Đề cương HKI môn Toán 9 GV: Nguyễn Thị Nhung

Bài 3 : Giải các phương trình sau : ( nhận dang VA = B, VA = VB, VA? = B,

BAI 3: BIEN DOI DON GIAN BIEU THUC CHUA CAN BAC HAI

I1)5V3a — 43a + 27 — 3V12a với a > 0

c) Vẽ đường kính BE, AE cắt (O) tại F Gọi G là trung điểm của EF, OG cắt _ BC tại H Chứng minh: OD.OA = OG.OH

d) Chứng minh: EH là tiếp tuyến của (O)

- Bài 10: Cho (O; R), A năm ngoài (O) sao cho AO = 2R Từ A vẽ tiép tuyén “AE

AF dén (O) (E, F la tiép diém)

a) Chứng minh: OA là đường trung trực của đoạn thang EF va bốn điểm A, O,

b) Vẽ đường kính FK của (O) Chimg minh: KE // OA

c) Chứng minh: AAEF là tam giác đều

d) Vé OH LOE (H thuộc FA) Goi L 1a giao điểm của đoạn OA với (O) Chứng minh HL là tiếp tuyên của (O)

Bài 11: Cho (O; R) và điểm A sao cho OA = 2R Vẽ các tiếp tuyến AB, AC với (O) (B, C là các tiếp điểm)

a) Chứng minh A4BC đều, tính cạnh AB theo R

b) Đường vuông góc với OB tại O cắt AC tại D Đường vuông góc với OC tai

O cắt AB tại E, ED cắt OA tại I Chứng minh tứ giác ADOE 14 hinh thoi c) Chứng minh: AOED đều Tính DE theo R

d) Ching minh: DE là tiếp tuyến của (O)

Bài 12: Cho đường tròn (O ; R) Từ điểm A nằm ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến AB, AC với (O) (B, C là hai tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của AO va BC a) Chứng minh: 4Ó L 8C tại H

b) Kẻ đường kính BD của (O) Chứng minh: DC // AO

c) AD cat (O) tai K (K khac D) Chứng minh: AK.AD = AH.AO

d) Tia AO cắt (O) lần lượt tại I và J Chứng minh IH.AJ = AI.HI

Bài 13: Từ điểm A nằm ngoài (O; R), kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm) Đường thẳng qua B và vuông góc với AO cắt (O) tại C Vẽ đường kính CD

cua (QO)

a) Chimg minh: ABCD vuông

b) Chimg minh: AC là tiếp tuyến của (O)

c) Chứng minh: BD AO = 2R“

45

Trang 9

Đề cương HKI môn Toán 9 GV: Nguyễn thị Nhung

b) Goi O, Q, M lần lượt là trung điểm của AB, BH, IH Chứng minh AMQO

vuông tại Q

c) Chứng minh bốn điểm M, K, O, Q cùng thuộc một đường tròn

d) Cho [A = 10, AE=8 B = 60° Tinh IB

Bai 6: Cho AABC nhọn (AB < AC) nội tiếp (O; R) Vẽ các đường cao AD, BE, CF

của AABC cắt nhau tại H Kẻ đường kính AM của (O)

a) Chung minh: BM // CH

b) Kẻ Ø7 L BC tai I Chimg minh H, I, M thang hang

c) Biét ABC = 60° Chimg minh AC = V3 BH

d) Chứng minh: 3S, = Sas

Bai 7: Cho AABC (AB < AC), đường cao BD và CE cắt nhau tại H

a) Chứng minh: bốn điểm B, C, D, E cùng thuộc một đường tròn, xác định tâm

1 của đường tròn này

b) Chứng minh: AB.AE = AC.AD

c) Gọi K là điểm đối xứng của H qua Í chưng minh tứ giác BHCK là bình

bình hành

d) Xác định tâm O của đường t tron di qua A, B, C, K-

Bài 8: Cho AABC nhọn, đường tròn tâm O đường kính BC cắt AB tại M và cắt AC

tại N Gọi H là giao điểm của BN và CM

a) Chimg minh: AH 1 BC

b) Goi E là trung diém cia AH Chimg minh: ME là tiếp tuyến của (O)

c) Chứng mình: MN.OE = 2ME.MO._

d) Gia st AH = BC Tinh tan BAC

Dang 2: tiép tuyén:

Bài 9: Cho đường tròn (O) và một điểm A năm ngoài (O) Qua A vẽ hai :iếp tuyến

AB AC với đường tròn (O) (B, C là tiếp điểm) AO cắt BC tại D

a) Chung minh: OA là trung trực của BC

b) Chimg minh OD.DA = BD?

Trang 10

Đề cương HKI môn Toán 9 GV: Nguyễn Thị Nhung

ON TAP CHUONG II:

Dang 1: Tam giác nhọn:

Bài 1: Cho AAĐBC có ba góc nhọn nội tiếp đường t tròn (0) Hai đường cao BE và

CP cat nhau tai H, tia AO cat (O) tai D

a) Chứng minh bốn điểm B, F, E, C cùng thuộc một đường tròn

b) Chứng minh tứ giác BHCD là hình bình hành

c) Chứng minh AEF.AC = AF.AB Bài 2: Cho AABC nhọn nội tiếp (O) Các đường c cao BE và CF cắt nhau tại H Kẻ đường kính AK của (O)

a) AABK và ACK là tan giác vuông

c) Chứng minh : AE AC = AF.AB

Bài 4: Cho A4BC nhọn (AB <AC) nội tiếp (O) Vẽ các đường cao AD, BE CF của AABC cắt nhau tại H, kẻ đường kính AM của (O)

Trang 11

Đề cương HKI môn Toán 9 GV: Nguyễn ; Nhupc

Bài 12: Cho hai đường tròn (O; 5cm) và (O'; 5cm) cắt nhau tại A và B Tính độ

dài đây cung chung AB biét OO’ = 8cm

Bài 13: Cho hai đường tròn (4,8), (B;E,), (Œ®,) đôi một tiếp xúc ngoài nhau

Tính #, &,, R,biết AB = 5cm, AC = 6cm và BC = 7cm

42

Đẻ cương HKI môn Toán 9

12)/8V3 — 2\/25V12 + 4/192 13) (2V3 + v5) v3 — v60 _ 14) (V99 — V18 + V11).V11 + 3v22 15) (V28 — V12 — v7).v7 + 2V21 16)(5V2 + 2V5).v5 — V250 17) (V6 — V5)? — V120 I8) (2 - V2)(—5V2) - (3V2 - v5%?

3) J@v2~ v8? ~ J o/2 - v3) 4) J@— 2° [a+ v7"

) -|(Vã— v5}”.(V5 + v3

6) |(12V2—17)(3+2V22 7) V14—6V5+V14+65_

8) V7~ 2V10 - V7 + 2V10

9 V11— 6V2~ V3 - 22 10)447 + 6V1ö — V23 — 6V10 11)⁄46 — 65 - V29 — 12V5 12) 13 — 160 — 53 + 4V90 13) (3 —V2)v7 + 43

14)/9 — 45 (2 + v5)

15) V11 + 6⁄3 (4— 32)

64,/0,125 24) (LR-š#+ JV28):)

16) (V3 + v5 + V2 - v3) (v0 — V6) 17) (V8 + 3/7 — v6 — 3V3).(V14 ~ V6)

V22~4V10+/13—-2V10 V7+2V10

19 Ý14—5V3+14~8V3 }”¬———=———

2-V3 20) 17 — 4/9 +45

ay fi + 30.J2 +v9+4V2

2» | + 2/5 +13 - V48

2 5-4) ~¥29—12V5 24).|WZ + 2⁄3 +18 — 8V2

18)

25) l4+ [oss s48 — 1047 + 4V3

Trang 12

Đề cương HKI môn Toán 9

9) (Vĩ0 +2)(6 - 2V5)V3 + v5 10) 4/5 + V21 + V5 - V21 - 2/4 — V7 11) ¥7 - 3V5.(7 + 3V5)(3V2 + v10)

24 ) V3+1 5—2V3

PHƯƠNG TRÌNH

12

a) Chứng minh: I là trung điểm của DE và ADAE vuông tại A

b) Kẻ đường kính AB của (O), AC là đường kính của (O”) BD cắt CE tại M Chứng minh : AABD và AACE là các tam giác vuông

c) Chứng minh: Tứ giác MDAE là hình chữ nhật

d) Ching minh: M, I, A thang hang

e) Goi K 1a trung diém cla BC Chitng minh: AIDM va AMKB ia tam giác cân f) Ching minh: MK L DE

Vấn đề 4: Hai đường tròn ở ngoài nhau đ > R +7

Bai 9: Cho (O; 2cm) va (O’; Icm) va OO’ = 6cm

a) Hãy cho biết vị trí của hai đường tròn

b) Kẻ tiếp tuyến OA của (O) (A là tiếp điểm) O' A cắt (O') ở B Kẻ bán kính

OC cua (O) song song voi tia OB (B, C cung nằm trên cùng nửa mặi phăng

bờ chứa OO') Chứng minh: 4B = 0€ và tứ giác ABCO là hình chữ nhật

c) “Tính BC và chứng minh BC là tiếp tuyến chung của (O) và (O')

Bài 10: Cho (O; R) và (O';R') ở ngoài nhau AB là tiếp tuyển chung ngoài , CD là tiếp tuyến chung trong (A, € thuộc (O), B,:D thuộc (O')) Biết OO" = 10cm, R =

AB cat đường tròn lớn tại C và D (Á năm giữa B và C)

a) Kẻ OH vuông góc với AB tại H Chứng minh: H là trung điểm của P và

HC

} Ching minh: AC = BD

4

Trang 13

Đề cương HKI môn Toán 9 GV: Nguyễn ?hï Nhun ung

b) Day AB của (O) cắt (O’) tai C (C khac A) AAO'C la tam giác gì?

c) Chimg minh: ACO’ = ABC va O’C// OB

d) Chúng minh: C la trung điểm cua OB

Bai 5: Cho I la trung diém ctia OA Ké (O; OA) và (J; IA) Hãy cho biết vị trí

tương đối của hai đường tròn (O) va (1)

Một đường thắng qua A cắt (1) tại C và cắt (O) tại B chứng minh AOAB can tại

O va AOAC vuong tai C

Chứng minh: C là trung điểm của AB

Van dé 3: Hai đường tròn tiếp xúc ngoài: đ = R tr

Bài 6: Cho điểm A thuộc đoạn OO” Vẽ (O; OA) và (O°;O'A)

a) Hãy cho biết vị trí tương đôi của hai đường tròn (O) và (0’)

b) Đường thắng qua A cắt (O) va (O’) tai C va D AOCA va AO’AD 12 tam giac

gì? Chứng minh OCA = O'DA

c) Chứng minh : OC // O’D

d) Ke Cx la tiếp tuyến của (O) và Dy là tiếp tuyến của (O”) Chứng minh

Cx//Cy

Bài 7: Cho (O ; 3cm) va (O” ; 1cm) ; OO' = 4cm Vẽ bán kính OB của (O) song

song với bán kính O°C của (O) trên cùng một nửa mặt phắng be OO’

a) Hãy cho biết vị trí tương đối của (O) va (0”) Goi A là tiếp điểm của hai

đường tròn Chứng minh: 40B = 40'£ và cho biết.AOAB là tam giác gi?

b) Chứng minh: 40B = 180" se A08 va OAC = 150r—40re

c) Chứng minh: AABC vuông tại A

d) BC cắt OO' tại I Tính tỉ số - va tinh IO

Bài 8: Cho (O) và (O') tiếp xúc ngoài tại A Có DE là tiếp tuyến chung ngoài với

tiếp điểm D của (O) và tiếp điểm E thuộc (O’) Tiép tuyén chung trong tai A cat

22)v4x +8 — V9x + 18 — Vx— 2 =—-Vx+7 23)v50x + 25+ v9x+9 - Viðx+16 + V52ZZ16

DANG 3: TOÁN CHỨNG MINH

Bài 6: Chứng minh:

1) (ee — ey ):wx- Ww? = l1vớix,y>0 2) xvx+yx4y _121V/

5) war t nar (aaa Pa vaB) = và với đ,b >Ovaa ed

Bài 7: Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào +, y

(CC s†r—-Eg)(1L+}) vớix> 0 yàx #1

DANG 4: RUT GON VA DIEU KIEN CO NGHIA

Bài 8: Cho biểu thức :

13

Ngày đăng: 24/08/2016, 11:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  bình  hành.  | - Đề cương môn toán lớp 9 học kỳ 1 giáo viên nguyễn thị nhung
nh bình hành. | (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w