Diclobutan có bao nhiêu đồng phân quang học.. Viết công thức Fisơ và đọc tên theo R,S các đồng phân đó.
Trang 1ĐỀ TỔNG ÔN TẬP HSG HÓA 12 Câu 1 (4điểm)
1.Tính nồng độ mol/l của các ion: H, HSO4
4
SO
trong dung dịch H2SO4 0.1 M Cho K2 = 1,2.10-2
2 Thêm 1ml dung dịch MgCl2 1M vào 100 ml dung dịch NH3 1M và NH4Cl 1M được 100 ml dung dịch
A, hỏi có kết tủa Mg(OH)2 được tạo thành hay không?
Biết: T Mg(OH)2=10-10,95 và Kb(NH )3 = 10-4,75
3 Diclobutan có bao nhiêu đồng phân quang học Viết công thức Fisơ và đọc tên theo R,S các đồng phân
đó
CÂU 2: (Lý thuyết phản ứng hóa học)
2.1/ Đối với phản ứng: C (r) + CO2 (k) 2CO (k) (1)
trạng thái cân bằng được xác định bởi các dữ kiện sau:
Đối với phản ứng: 2CO2 (k) 2CO (k) + O2 (k) (2) hằng số cân bằng ở 900oC bằng 1,251016
atm Hãy tính H, S ở 900oC đối với phản ứng (2), biết nhiệt tạo thành ở 900oC của CO2 bằng
390,7 kJ/mol
Chấp nhận khí là khí lý tưởng, áp suất cân bằng (atm) đối với phản ứng (1) như sau:
Hằng số cân bằng Kp(1) =
2
2 CO CO
P
* Ở 1073K, Kp(1) =
2
(2,57 0,7455) 2,57 0,2545
* Ở 1173K, Kp(1) =
2
(2,30 0,9308) 2,30 0,0692
H = 171,12 kJ/mol
Vì H không đổi trong khoảng 1073K 1173K nên có thể xem giá trị H tính được ứng với nhiệt
độ 1173K đối với phản ứng (1)
Để tính H1173 đối với phản ứng (2) ta vận dụng định luật Hess:
C (r) + CO2 (k) 2CO (k) (1) H1173 = 171,12 kJ/mol
C (r) + O2 (k) CO2 (k) (3) H1173 = 390,7 kJ/mol
Đảo ngược (3) và tổ hợp hai phương trình được
2CO2 (k) 2CO (k) + O2 (k) (2) H1173 = 561,82 kJ/mol
Khi đó áp dụng Go = RTlnKp
Go
1173 = 8,3141173 ln(1,251016) = 357200 J/mol
T
S1173 = 561900 357200
1173
= 174,4 J/K.mol
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5