1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE KTRA LY 6 KY I2013

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 15,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bình tràn Câu 2: Để đo thể tích của một chất lỏng cần dụng cụ chọn ý đúng A/ Ca B/ Chai C/ Bình chia độ D/ Bình tràn Câu 3: Để đo thể tích của một chất lỏng bằng bình chia độ Chọn ý đúng[r]

Trang 1

Tuần 8

TIẾN TRÌNH BIÊN SOẠN ĐỀ :

1 Mục đích của đề kiểm tra :

a) Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 7 theo PPCT

b) Mục đích:Đ/với HS:+ Nhận biết một số dcụ đo độ dài, đo thể tích với GHĐ,ĐCNN của chúng.

+ Xác định được GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo độ dài, đo thể tích

+ Xác định được độ dài trong một số tình huống thông thường

+ Đo được thể tích một lượng chất lỏng Xác định được thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia

độ, bình tràn

+ Nhận biết được trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật và độ lớn của nó được gọi là trọng

lượng.Nhận biết được đơn vị đo lực

+ Nhận biết được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật

+ Nêu được ví dụ về tác dụng đẩy, kéo của lực

+ Nêu được ví dụ về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra được phương, chiều, độ

mạnh yếu của hai lực đó

- Đối với giáo viên:Thông qua kiểm tra đánh giá học sinh mà nắm được mức độ tiếp thu kiến thức của các

em, từ đó có biện pháp điều chỉnh trong giảng dạy để khắc phục những yếu kém của các em cũng như

nâng cao chất lượng dạy học

2 Hình thức kiểm tra : Kết hợp TNKQ và TL (30% TNKQ và 70% TL)

- Số câu TGKQ : 6 câu ( Thời gian : 15 phút )

- Số câu TL : 4 câu ( Thời gian : 30 phút )

3 Thiết lập ma trận đề k/tra :a)Tính trọng số nội dung k/tra theo khung phân phối chương trình:

b)

Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ

Thiết lập bảng ma trận

Tên chủ đề

Đo độ dài

Đo thể tích. C1- Nêu được một số dụngcụ đo độ dài, đo thể tích với

GHĐ và ĐCNN của chúng

C2- Xác định được độ dài trong một số tình huống thông thường

C3- Xác định được GHĐ

và ĐCNN của dụng cụ đo

độ dài, đo thể tích

C4- Đo được thể tích một lượng chất lỏng

C5-Xác định được thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn

số tiết LT Tỉ lệ thực dạyLT(1, 2) VD(3, 4) Trọng sốLT( 1, 2) VD(3, 4)

Trang 2

Số câu hỏi 3

C1-(1,2,3)

1

C2-(7)

1 C4-(8)

Khối lượng

và lực C6- Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng

chất tạo nên vật

C7-Nêu được đơn vị đo lực

C8-Nêu được tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biến đổi chuyển động

C9-Nêu được ví dụ về tác dụng đẩy, kéo của lực

C10- Nêu được ví dụ về một số lực

C11- Nêu được ví dụ về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra được phương, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đó

C12- Đo được khối lượng bằng cân

C14- So sánh được độ mạnh, yếu của lực dựa vào tác dụng làm biến dạng nhiều hay ít

Số câu hỏi

3

C6-4;

C7-5;C8-6

1

C9-9

1

C11-10

TS điểm 3đ 4đ 3đ

Trang 3

4 Nội dung đề:

ĐỀ 1

A TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào đáp án đúng ở các câu sau :

Câu 1 Dụng cụ dùng để đo thể tích của chất lỏng là

A ca đong và bình chia độ B bình tràn và bình chứa

C bình tràn và ca đong D bình chứa và bình chia độ

Câu 2: Độ chia nhỏ nhất của thước là

A độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước B độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

C độ dài lớn giữa hai vạch chia bất kỳ trên thước D độ dài nhỏ nhất có thể đo được bằng thước

Câu 3: Giới hạn đo của bình chia độ là

A giá trị giữa hai vạch chia liên tiếp trên bình B giá trị lớn nhất ghi trên bình

C thể tích chất lỏng mà bình đo được D giá trị giữa hai vạch chia trên bình

C©u 4: Trên vỏ túi bột giặt có ghi 1kg số đó cho ta biết gì ?

A Thể tích của túi bột giặt B.Sức nặng của túi bột giặt

C Chiều dài của túi bột giặt D.Khối lượng của bột giặt trong túi

Câu 5: Đơn vị đo lực là

A kilôgam B mét C mililít D niu tơn

Câu 6: Khi một quả bóng đập vào một bức tường thì lực mà bức tường tác dụng lên quả bóng:

A Vừa làm biến dạng quả bóng đồng thời làm biến đổi chuyển động của quả bóng

B Chỉ làm biến dạng quả bóng

C Không làm biến dạng và cũng không làm biến đổi chuyển động của quả bóng

D Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng

B TỰ LUẬN:

Câu 7(3®): Đổi đơn vị:

a/ 0,05m3 = dm3 = lít b/ 0,25lít = ml = cm3

c/ 0,5dm3 = cm3 = cc

Câu 8(2đ): Cho một bình chia độ có độ chia 800cm3 chứa nửa bình nước.Thả 10 viên đá nhỏ có thể tích như nhau vào thì nước trong bình chia độ đã dâng lên chiếm 3/4 thể tích bình Xác định được thể tích của 1viên đá?

Câu 9(1®): Nêu 1 ví dụ về tác dụng đẩy hoặc kéo của lực?

Câu 10(1®): Nêu ví dụ về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra được phương, chiều,

độ mạnh yếu của hai lực đó?

5 Đáp án và biểu điểm :

A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)

B TỰ LUẬN: 7 điểm

Câu 7(1,5đ):

a 0,05m3 = 50 dm3 = 50 lít

b 0,25lít = 250ml = 250 cm3

c 0,5dm3 = 500 cm3 = 500 cc

Câu 8(2đ):

Học sinh tính được thể tích của 1hòn đá : V = 20cm3 (2đ )

Câu 9(1®):

Ví dụ về tác dụng đẩy của lực: (1đ)

người thủ môn dùng tay đẩy quả bóng, tay tác dụng lực đẩy vào quả bóng

Câu 10(1,75đ):

Nêu ví dụ về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng (0.5đ)

chỉ ra được phương,chiều, độ mạnh yếu của hai lực (0.5đ)

Trang 4

ĐỀ 2

A TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:

Câu 1: Dụng cụ dùng để đo độ dài là:

A Cân B Thước mét C Xi lanh D Bình tràn

Câu 2: Để đo thể tích của một chất lỏng cần dụng cụ (chọn ý đúng)

A/ Ca B/ Chai C/ Bình chia độ D/ Bình tràn

Câu 3: Để đo thể tích của một chất lỏng bằng bình chia độ (Chọn ý đúng)

A/ Chọn bình chia độ có thích hợp

B/ Đặt bình chia độ bất kì

C/ Đặt mắt nhìn từ dưới lên

D/ Đọc và ghi kết quả theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng

Câu 4: Con số 250g được ghi trên hộp mứt tết chỉ:

A Thể tích của hộp mứt B Khối lượng của mứt chứa trong hộp

C Sức nặng của hộp mứt D Số lượng mứt trong hộp

Câu 5: Khi buông viên phấn, viên phấn rơi vì:

A/ Sức đẩy của không khí B/ Lực hút của Trái Đất tác dụng lên nó

C/ Lực đẩy của tay D/ Gồm a và c

Câu 6: Phương nào sau đây vuông góc với phương của trọng lực:

A/ Phương của dây dọi B/ Phương thẳng đứng

C/ Phương nằm ngang D/ Phương theo đồ vật nặng rơi

B TỰ LUẬN:

Câu 7: (3đ) Đổi các đơn vị đo sau đây:

a/ 2,005m3 = dm3 = lít b/ 0,2013 lít = ml = cm3c/20,13 dm3 = cm3 = cc

Câu 8(2đ): Cho một bình chia độ có độ chia 600cm3 chứa nửa bình nước.Thả 10 viên đá nhỏ vào

Thả 10 viên đá nhỏ có thể tích như nhau thì nước trong bình chia độ đã dâng lên chiếm 2/3 thể tích bình .Xác định được thể tích của 1viên đá?

Câu 9(1®):Nêu 1 ví dụ về tác dụng của lực làm cho vật bị biến dạng và biến đổi chuyển động?

Câu 10(1®): Nêu ví dụ về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra được

phương, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đó?

ĐÁP ÁN

A PHẦN TRẮC NGHIỆM 3đ (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5đ)

B PHẦN TỰ LUẬN 7đ

Câu 7(1,5đ):

a 2,005m3 = 2005 dm3 = 2005 lít

b 0,2013lít = 201,3ml = 201,3 cm3

c 20,13 dm3 = 20130cm3 =2.0130.000 cc

Câu 8(2đ): Học sinh tính được thể tích của 1hòn đá : V = 10 cm3 (2đ )

Câu 9(1đ)Nêu 1 ví dụ về tác dụng của lực làm cho vật bị biến dạng và biến đổi chuyển động

Ngày đăng: 24/06/2021, 18:15

w