1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề mặt nón mặt trụ mặt cầu toán 12

35 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 8,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề mặt nón mặt trụ mặt cầu toán 12

Trang 1

MẶT NÓN – MẶT TRỤ

& MẶT CẦU

➢ Tài liệu được biên soạn dễ tiếp cận, ví

dụ và bài tập theo mức độ dễ đến nâng cao

➢ Giúp học sinh không còn sợ hình và thích thú khi học hình

➢ Học sinh yếu hình sẽ dần cải thiện về điểm số phần hình học

Trang 2

Lớp toán thầy Thông Đình Đình

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG – NĂM HỌC 2020 – 2021

HÌNH HỌC 12: CHƯƠNG II

Dạy thật – Học thật - Giá trị thật MẶT TRÒN XOAY

MẶT nón – mặt trụ - mặt cầu

Trang 3

h

r l

Trang 4

B A

C

Trang 5

a3 2 4

a3 2 12

a3 2 6

a3 3 6

1 4

1 7

O

B'

Trang 6

M

D O

A

B C

Trang 7

= 0 = 6

6 60

B A K

α

I

B A

H

S

B

Trang 9

C'

M A

A

D C

B

O A

O' C B

D

Trang 10

V ,V1 2 V

V

1 2

1

2

1 3

h

V = R h =

2 1

2 2

1

1 3

3

h = 5 cm, r = 3 cm ( ) P cm.

S = 5 5 cm2 S = 6 5 cm2 S = 3 5 cm2 S = 10 5 cm2

( ) P ABB A   OHAB H OH = 2 cm

M

D H

A

B

C

Trang 11

a3 3 2

a3

3

a3

2 3

a3 3 3

a3

2 3 3

V =

1 2

1 3

V

V =

1 2

1 6

V

V =

1 2

1 2

1 2

1 2

C O

O' A

B

r h

C O

O' D

Trang 13

C A

Trang 14

D A

D A

Trang 15

Vị trí tương đối của điểm và mặt cầu

Vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu

Trang 16

1 3

1 2

D

B

O A

D

B

Trang 17

H

I M

30°

I O

S

Trang 18

100 3

I

O

B

C A

S

x

I N

M

S

Trang 19

A D

M

I

d

O M

B

H

S

Trang 20

4 3 27

a3

5 3

a2 3 2

a2

4 3

d d'

I K

G M

A

C

B S

E F

120°

S

C A

B

I

Trang 21

Lớp toán thầy Thông Đình Đình

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG – NĂM HỌC 2020 – 2021

HÌNH HỌC 12: CHƯƠNG II

Dạy thật – Học thật - Giá trị thật MẶT TRÒN XOAY -TM1

PHẦN ĐỀ

Ⓐ 2

Ⓑ 3

Ⓒ 16

Ⓓ 4

✎Lời giải:………

………

………

………

………

a2 3 a hl = 5 a 2 Ⓑ l = 2 2 al = 3 a 2 Ⓓ l = a ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

xq S r l Ⓐ = Sxq l r 2 Ⓑ = Sxq l r 2 Ⓒ l = 2 S rxq Ⓓ = Sxq l r ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

ABCD AB 1 = AD 2 = M , N AD BC ABCD MN StpStp = 4 Ⓑ Stp= 2 Ⓒ Stp = 10 Ⓓ Stp= 6 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

B A

C

B A

C

B A

C

Trang 22

S 16 =

S = 8 2

S 16 2 =

S = 4 2

✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

aa sin2 Ⓑ 2 acosa cos2 Ⓓ 2 asin ✎Lời giải:………

………

………

………

………

r r 3 Ⓐ 3 Ⓑ 1 3 Ⓒ 1 3 Ⓓ. 3 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

= h 26 xq SSxq = 353 953 , 2 Ⓑ Sxq = 796 394 , 2 Ⓒ Sxq = 1415 811 , 2 Ⓓ Sxq = 707 906 , 2 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

OAB O OA = a OB = a OAB OA SxqSxq = 9 a2 Ⓑ Sxq = 16 a2 Ⓒ Sxq = 15 a2 Ⓓ Sxq = 12 a2 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

6 96 Ⓐ 36 Ⓑ 56 Ⓒ 60 Ⓓ 72 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

( ) N a Ⓐ ( + ) = tp a S 2 2 2 2 Ⓑ ( + ) = tp a S 2 2 1 2 Ⓒ Stp = a2( 2 1 + ) ✎Lời giải:………

………

………

………

………

B A

C

B A

C

O A

O' C D

B

S

A

H B S

A

H B S

Trang 23

h = a

h a =

h a 3 =

h = a 3

2

✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

R hR h = Ⓑ R = 2 hh = 2 Rh = 2 R ✎Lời giải:………

………

………

………

………

( ) T 5 30 ( ) T Ⓐ 30 Ⓑ 75 Ⓒ 15 Ⓓ 45 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

= r 4 h 4 2 = Ⓐ V 32 = Ⓑ V = 64 2 Ⓒ V 128 = Ⓓ V = 32 2  ✎Lời giải:………

………

………

………

………

5 7 Ⓐ 35 Ⓑ 125 Ⓒ 175 Ⓓ 70 ✎Lời giải:………

………

………

………

a aV = 20 a3 Ⓑ V = 12 a3 Ⓒ V = 16 a3 Ⓓ V = 5 a3 ✎Lời giải:………

………

………

………

= r 3 S 6 = VV 3 = Ⓑ V 9 = Ⓒ V 18 = Ⓓ V 6 = ✎Lời giải:………

………

………

………

ABC A AB = a ABC ABa3 3 Ⓑ. a3 8 3 Ⓒ 4 a3 3 Ⓓ. a3 8 2 3 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

a 2

A H B

S

A H B S

Trang 24

a3

3

a3

2

a3

a3

6

✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

cm 1 VV = cm3 6 Ⓑ V = cm3 2 Ⓒ V = cm3 4 Ⓓ V = cm3 3 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

a.a3 3 Ⓑ 2 .a3 3 Ⓒ 4 2 .a3 3 Ⓓ 2 .a3 3 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

3 200 1 1 3 a 1 3 a, a Ⓑ 97 03 , a Ⓒ 90 7 , a, a ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

a a VV = a3 2 Ⓑ V = a3 4 Ⓒ V = a3 Ⓓ V = 2 a3 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

  

( BCC B   ) 30  ABC.A B C   

A

H B S

A

H B S

Trang 25

a3

Ⓑ 2 a3

Ⓒ 4 a3

Ⓓ 3 a3

✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

B'

C A

B

Trang 26

Lớp toán thầy Thông Đình Đình

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG – NĂM HỌC 2020 – 2021

HÌNH HỌC 12: CHƯƠNG II

Dạy thật – Học thật - Giá trị thật MẶT TRÒN XOAY -TM2

PHẦN ĐỀ

Ⓐ Sxq = 12 

Ⓒ Sxq = 39 

✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

( ) N 4  3 ( ) N Ⓐ 2 Ⓑ 1 Ⓒ 2 3 3 Ⓓ 4 3 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

h = 2 l = 5 Ⓐ S = 4  Ⓑ S = 2 5  Ⓒ S = 5  Ⓓ S = 5  ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

a a 3 Ⓐ a2( − ) 2 3 1 Ⓑ  a2( + ) 1 3 Ⓒ  a2 3 Ⓓ a2( + ) 2 1 3 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

R = 2 l = 3 Ⓐ 12  Ⓑ 6  Ⓒ 4  Ⓓ 24  ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

B A

C

B A

C

B A

C

O A

O' C

D

B

O

B

Trang 27

Ⓐ r = 5 2

2

Ⓑ r = 5

2

Ⓓ r = 5 

✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

ABCD 4 Sxq BCD ABCD Ⓐ Sxq = 16 2  3 Ⓑ Sxq = 8 2  Ⓒ Sxq = 16 3  3 Ⓓ Sxq = 8 3  ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

 4 Ⓐ 3  Ⓑ 2  Ⓒ 4  Ⓓ  ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

, h = 5 cm r = 3 cm ( ) P cm 2 S ( ) P Ⓐ S = cm2 5 5 Ⓑ S = cm2 6 5 Ⓒ S = cm2 3 5 Ⓓ S = cm2 10 5 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

a ( ) T S1 S2 ( ) T S S12 Ⓐ S S12 =  4 Ⓑ. S S12 = 5 24  Ⓒ S S12 =  6 Ⓓ S S12 =  8 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

ABC a ABC AH xq S Ⓐ Sxq =  a2 Ⓑ Sxq = 1  a2 2 Ⓒ Sxq = 3  a2 4 Ⓓ Sxq =  a2 2 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

O A

O' C

D

B

O A

O' C D

B

O A

O' C D

B

H C B

A

Trang 28

( O R ; ) OO  = R 3 O 

S

2

Ⓐ k = 1

3

Ⓑ k = 2

Ⓒ.

Ⓓ k = 1

2

✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

ABCD A B C D     ACA  AA  Ⓐ  6 Ⓑ  5 Ⓒ  3 Ⓓ  2 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

a  2 3 a Ⓐ 3 a Ⓑ 2 a Ⓒ 3 a 2 Ⓓ 2 a 3 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

a 4 3 a Ⓐ  a2 18 Ⓑ  a2 20 Ⓒ  a2 12 Ⓓ  a2 15 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

V ( ) N R = 3 90  Ⓐ V = 27  Ⓑ V = 3  Ⓒ V = 36  Ⓓ V = 9  ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

( ) N 3 15  V ( ) N Ⓐ V = 12  Ⓑ V = 20  Ⓒ V = 36  Ⓓ V = 60  ✎Lời giải:………

………

………

………

………

3

k =

O' A

O C D

B

O' A

O C D

B

B A

C

B A

C

B A

C

Trang 29

Ⓐ 3 2  a3

16

Ⓑ 3 6  a3

16

Ⓒ 3 3  a3

16

Ⓓ 3 2  a3

48

✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

' ' ' ' ABCD A B C D a O O ' ABCD ' ' ' ' A B C D ( ) T AA 'C'C OO ' ( ) T Ⓐ 1  a3 3 Ⓑ 1  a3 2 Ⓒ 1  a3 6 Ⓓ  a3 2 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

( I r ; ) ( I r  ; ) ( )  I I  18 Ⓐ V = 1458 Ⓑ V = 486 Ⓒ 486  Ⓓ V = 1458  ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

5 7 3 S Ⓐ S = 56 Ⓑ S = 28 Ⓒ S = 7 34 Ⓓ S = 14 34 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

S ABCD a a2 S ABCD Ⓐ  a3 15 24 Ⓑ  a3 15 8 Ⓒ  a3 15 12 Ⓓ  a3 15 18 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

1 Ⓐ 4 π Ⓑ 16 π Ⓒ 4 π 3 Ⓓ 2 π ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

O' A

O C

D

B

A

C D

B

A

C D

B

I

Trang 30

, m

Ⓐ , m3

12 21

Ⓑ , m3

3 05

Ⓒ , m3

24 43

Ⓓ , m3

9 16

✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

Trang 31

Lớp toán thầy Thông Đình Đình

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG – NĂM HỌC 2020 – 2021

HÌNH HỌC 12: CHƯƠNG II

Dạy thật – Học thật - Giá trị thật MẶT TRÒN XOAY -TM3

PHẦN ĐỀ

( ) cm3

36

Ⓐ 3 cm

Ⓑ 4 cm

Ⓒ 5 cm

Ⓓ 6 cm

✎Lời giải:………

………

………

………

………

I R 10 = ( ) P r 6 = I ( ) P Ⓐ 6 Ⓑ 9 Ⓒ 7 Ⓓ 8 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

aaaa 2a 3 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

    ABCD.A B C D ( ) H ( )     H ABCD.A B C D V V Ⓐ 6 Ⓑ 4 Ⓒ 3 Ⓓ 3 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

; ; 3 4 12 Ⓐ 5 Ⓑ 13 2 Ⓒ 10 Ⓓ 13 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

.

16

.

16

I

I

Trang 32

r 1 =

r 4 =

r 3 =

r 8 =

✎Lời giải:………

………

………

………

………

    ABCD.A B C D AD 8 = CD 6 = AC  = 12 Stp ABCD A B C D     Ⓐ Stp = 576 Ⓑ Stp = 10 2 11 5 ( + ) Ⓒ Stp = 26 Ⓓ Stp = 5 4 11 4 ( + ) ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

3 ( ) mm 200 ( ) mm ( ) mm m3 a m3 a Ⓐ 84 5 , a Ⓑ 78 2 , a Ⓒ 8 45 , a Ⓓ 7 82 , a ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

4 3 Ⓐ 40 Ⓑ 20 Ⓒ 20 3 Ⓓ 36 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

10 6 VV = 4 5 Ⓑ V = 4 5 3 Ⓒ V 12 = Ⓓ V = 4 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

a 120  Ⓐ. 2( 3 + 3 ) Ⓑ 2 a2( 3 + 3 ) Ⓒ 6 a2 Ⓓ a2( 3 2 3 + ) ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

r h. 2 3 Ⓐ 6 Ⓑ 36 Ⓒ 12 Ⓓ 18 ✎Lời giải:………

………

………

………

O' A

D

B

O' A

O C D

B

A H B

S

A

H B S

O'

Trang 33

Ⓐ 373

Ⓑ 187

Ⓒ 384

Ⓓ 192

✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

S 120  ( O; R 3 ) S  60 Ⓐ 2 2 R2 Ⓑ 4 2 R2 Ⓒ 6 2 R2 Ⓓ 8 2 R2 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

S.ABCD ABCD AB a, BC a = = 3 , CD a = 2 , DA a = 2 , AC = 2 a SA SA = 2 3 aR = 3 a 2 Ⓑ R = a 2 Ⓒ R = aR a = ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

R Ⓐ 8 R3 3 27 Ⓑ. R3 8 3 9 Ⓒ 4 R3 3 9 Ⓓ. R3 4 3 27 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

( ) S I ,r A IA = 2 r A B ABr 3 Ⓑ 2 r 3 Ⓒ 3 Ⓓ r 2 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

S.ABCD AB a, BC a = = 3 , SA a = 5 SAR = a 3 Ⓑ R = 3 a 2 Ⓒ R = a 2 Ⓓ R = 3 a 4 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

O' A

O C D

B

S

O

C A

I

Trang 34

SC

CA

✎Lời giải:………

………

………

………

………

ABCD AB CD a, AC BD b, AD BC c = = = = = = ABCDR = a2+ b2+ c2 2 Ⓑ R = 1 a2+ b2+ c2 2 Ⓒ + + = a b c R 1 2 2 2 2 2 Ⓓ R = a2+ b2+ c2 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

S.ABCD ABCD a SA ABCD = SA a E CDS = a2 3 Ⓑ S = 41 a2 16 Ⓒ S = 41 a2 4 Ⓓ S = 2 a2 3 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

S.ABCD ABCD AB BC CD a = = = AD = a = SA 2 3 a SA S.ABCDR = a 2 Ⓑ R a = Ⓒ R = aR = 3 a 2 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

ABC A BC a 2 = B C BD, CE ( ABC ) ( ABC ) BD CE a = = A.BCEDS = 2 a2 Ⓑ S = a2 Ⓒ S = 3 a2 Ⓓ S = 4 a2 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

S.ABCD aa 4 Ⓑ a 2 2 Ⓒ a 2 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

Trang 35

R = h

2

R = 3 h

2

R = h

3

R = 2 h

3

✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 24/06/2021, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

➢ Học sinh yếu hình sẽ dần cải thiện về điểm số phần hình học.  - Chuyên đề mặt nón mặt trụ mặt cầu toán 12
c sinh yếu hình sẽ dần cải thiện về điểm số phần hình học. (Trang 1)
HÌNH HỌC 12: CHƯƠNG II - Chuyên đề mặt nón mặt trụ mặt cầu toán 12
12 CHƯƠNG II (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w