6-CHUYEN DE 6- NON-TRU-CAU (CAU HOI-CT)
Trang 1Tài liệu ơn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hồng Diệu
PH N 2 HÌNH H C Ầ Ọ CHUYÊN Đ 4 Ề
M T NĨN – M T TR - M T C U Ặ Ặ Ụ Ặ Ầ
I KI N TH C C B N Ế Ứ Ơ Ả
1 M t nĩn ặ
a) Các cơng th c c n nh ứ ầ ớ
Di n tích đáy:ệ 2
đ
Chu vi đáy: CVπr đ 2
Di n tích xung quanh:ệ S xq rl
Di n tích tồn ph n:ệ ầ S tpS xqS đ
Th tích kh i nĩn:ể ố 1 2
3
nó n
b) Thi t di n khi c t b i m t ph ng ế ệ ắ ở ặ ẳ
C t m t nĩn tron xoay b i mpă ặ ơ ( ) đi qua đ nh c a m t nĩn i ủ ặ :
+ Mp( ) c t m t nĩn theo 2 đ ng sinhă ă ươ Thi t di n là tam giác cân.ê ệ
+ Mp( ) ti p xuc v i m t nĩn theo m t đ ng sinhê ơ ă ơ ươ ( ) là m t ph ng ti p di n c a hình ă ẳ ê ệ ủ
nĩn
C t m t nĩn tron xoay b i mpă ặ ơ ( ) khơng đi qua đ nh c a m t nĩn i ủ ặ :
+ Mp( ) vuơng gĩc v i tr c hình nĩnơ u Giao tuy n là 1 đ ng parabol.ê ươ
+ Mp( ) song song v i 2 đ ng sinh hình nĩnơ ươ Giao tuy n là 2 nhánh c a 1 hypebol.ê ủ
+ Mp( ) song song v i ơ 1 đương sinh hình nĩn Giao tuy n là m t đ ng tron.ê ơ ươ
2 M t tr ặ ụ
a) Các cơng th c c n nh ứ ầ ớ
Cho hình tr cĩ chi u cao làu ê hvà bán kính đáy b ngă r, khi đĩ:
Di n tích xung quanhệ S xq 2rh
Di n tích tồn ph n c a hình ệ ầ ủ
tru
2
tp xq Ðay
S S S rh r
Th tích kh i trể ố u V B h r h2
b) Thi t di n khi c t b i m t ph ng ế ệ ắ ở ặ ẳ
N u c t m t tr tron xoay (cĩ bán kính là ê ă ă u r) b i m t ơ ơ mp vuơng gĩc v i tr c ơ u thì ta
đươc đương tron cĩ tâm trên và cĩ bán kính b ng ă r và r cung là bán kính c a m t tr đĩ.ủ ă u
N u c t m t tr tron xoay (cĩ bán kính là ê ă ă u r) b i m t ơ ơ mp khơng vuơng gĩc v i tr c ơ u
nh ng c t t t c các đư ă â a ương sinh, ta đươc giao tuy n là m t đê ơ ương elíp cĩ tr nh b ng u o ă 2r và
tr c l n b ng u ơ ă
2 sin
r
, trong đĩ là gĩc gi a tr c ư u và mp v i ơ 00 900.
Cho mp song song v i tr c ơ u c a m t tr tron xoay và cách ủ ă u m t kho ng ơ a d.
Trang 2Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu
+ N u ê d r thì mp c t m t tr theo hai đă ă u ương sinh � thi t di n là hình ch nh t.ê ệ ư â + N u ê d r thì mp ti p xuc v i m t tr theo m t đê ơ ă u ô ương sinh.
+ N u ê d r thì mp không c t m t tr ă ă u
3 M t c u ặ ầ
a) Đ nh nghĩa ị
+ M t c u ặ ầ : S O R ; M OM R .
+ Kh i c u: ố ầ S O R ; M OM �R
b) V trí t ị ươ ng đ i gi a đi m và m t c u: ố ữ ể ặ ầ Cho đi m ể A và m t c u ă ầ S O R Ta có: ;
Đi m ể A thu c ộ m t c u ă ầ �OA R Đi m ể A n m trong ằ m t c u ă ầ �OA R
Đi m ể A n m ngoài ằ m t c u ă ầ �OA R .
c) Giao c a m t c u và m t ph ng ủ ặ ầ ặ ẳ
OH R
P và S không có
đi m chungể
OH R
P ti p xuc ê S t i ạ H (H: ti p đi m; ê ể P : ti pê
di n)ệ
OHR
P �( )S Cvà
2 2
Đ c bi t khi ă ệ h0 m t ph ng ă ẳ P c t m t c u theo m t đ ng tron l n có bán kính ă ă ầ ô ươ ơ r R .
d) Giao c a m t c u v i đ ủ ặ ầ ớ ườ ng th ng Ti p tuy n c a m t c u ẳ ế ế ủ ặ ầ
OH R
c t ă S t i hai đi mạ ể
phân bi t ệ
OH R
ti p xuc ê S t i ạ H
( H : ti p đi m; ê ể : ti p tuy n).ê ê
OH R
và S không có đi mể
chung
Đ c bi t, khi ă ệ d0 thì đương th ngẳ đi qua tâm O và c t m t c u t i hai đi mă ă ầ ạ ể A B Khi đó,
AB là đương kính c a m t c u.ủ ă ầ
e) Công th c tính di n tích m t c u và th tích kh i c u ứ ệ ặ ầ ể ố ầ
M t c u bán kính ă ầ R có di n tích là: ệ S4R 2
Kh i c u bán kính ố ầ R có th tích là: ể
3
4
3
II BÀI T P TR C NGHI M Ậ Ắ Ệ
M C Đ 1 Ứ Ộ
Trang 3Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu
Câu 1.Cho hình nón N có chi u cao ê h, đ dài đô ương sinh l, bán kính đáy r Ký hi u ệ S xq là di n tíchệ
xung quanh c a ủ N Công th c nào sau đây là đung?ứ
A S xq rh B S xq 2rl C S xq 2r h2 D S xq rl
Câu 2.Cho hình tr u T
có chi u cao ê h , đ dài đ ng sinh ô ươ l , bán kính đáy r Ký hi u ệ S xq là di nệ tích xung quanh c a ủ T Công th c nào sau đây là đung?ứ
A S xq rh. B S xq 2rl. C S xq2r h2 . D S xq rl.
Câu 3.Cho hình nón N có chi u cao ê h, đ dài đô ương sinh l, bán kính đáy r Ký hi u ệ S tp là di n tíchệ
toàn ph n c a ầ ủ N Công th c nào sau đây là đung?ứ
A S tp rl B S tp rl2r C 2
tp
S rlr D S tp 2rlr2
Câu 4.Cho hình c u có bán kính ầ R khi đó di n tích m t c u là:ệ ă ầ
2
4
3R
Câu 5.Cho hình nón N có chi u cao ê h, đ dài đô ương sinh l, bán kính đáy r Ký hi u ệ V N
là th tíchể
kh i nón ố N Công th c nào sau đây là đung?ứ
A
1
3
N
V rh
B
2
1 3
N
V r h
C
1 3
N
V rl
D
2
1 3
N
V r l
Câu 6.Cho hình c u có bán kính ầ R khi đó th tích kh i c u là:ể ố ầ
A
3
4
3R
3
2
3R
3
1
3R
Câu 7.G i ọ l h, ,r l n lầ ươt là đ dài đô ương sinh, chi u cao và bán kính đáy c a hình nón Đ ng th cê ủ ẳ ứ
nào sau đây luôn đung
A l2 h2r2 B 2 2 2
l h r
C r2 h2l2 D l2 hr
Câu 8. Cho h/nón N có chi u cao ê h4cm, bán kính đáy r3cm Đ dài đô ương sinh c a ủ N là:
Câu 9.Cho hình nón N có chi u cao b ng 4ê ă cm, BK đáy b ng 3ă cm Di n tích xung quanh c a ệ ủ N
là:
A 12 cm2 B 15 cm2 C V Sh4R3 D 30 cm2
Câu 10. Cho hình nón N có đ ng sinh b ng 10ươ ă cm, BK đáy b ng 6ă cm Di n tích toàn ph n c aệ ầ ủ
N là:
A 60 cm2 B 120 cm2 C 96 cm2 D 66 cm2
Trang 4Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu
Câu 11. Cho hình nón N có đ ng sinh b ng 9ươ ă cm, chi u cao b ng 3ê ă cm Th tích c a kh i nónể ủ ố
N là:
A 72 cm3 B 216 cm3 C 72 cm3 D 27 cm3
Câu 12.Cho hình tr u T
có chi u cao ê h, đ dài đô ương sinh l, bán kính đáy r Ký hi u ệ S tp là di nệ tích toàn ph n c a ầ ủ T Công th c nào sau đây là đung?ứ
A S tp rl. B S tp rl2r. C 2
tp
S rlr . D S tp 2rl2r2.
g p khuc â BCA t o thành hình tron xoay nào trong b n hình sau đây.ạ ố
A Hình nón B Hình tr u C Hình c u.ầ D M t nón.ă
Câu 14. Khi quay tam giác ABC vuông t i ạ A (k c các đi m trong) quanh c nh ể a ể ạ AC ta đươc:
A Kh i nón.ố B M t nón.ă C Kh i tr ố u D Kh i c uố ầ
Câu 15. Tìm hình thu đươc khi quay m t tam giác vuông quanh tr c ch a m t c nh góc vuông?ô u ứ ô ạ
A Hình nón B Kh i nónố C Hình chóp D Kh i chópố .
Câu 16. Công th c tính di n tích xung quanh c a hình nón có đứ ệ ủ ương sinh l và BK đương tron đáy r
là:
A S xq rl. B S xq 2rl. C 2
xq
S r l. D S xq 2r l2 .
Câu 17. M t c u có bán kính b ng ă ầ ă 10 cm , khi đó di n tích m t c u b ng: ệ ă ầ ă
A 2
100 cm . C 400 2
cm
D 100 2
cm
Câu 18. Kh i c u có th tích b ng ố ầ ể ă 3
36 cm , khi đó bán kính m t c u b ng:ă ầ ă
A 6 cm B 3 cm C 9 cm D 6 cm
Câu 19. Di n ệ tích c a m t m t c u b ngủ ô ă ầ ă 2
100 cm
, khi đó bán kính m t c u b ng:ă ầ ă
A
5
cm
5
5
D 5 cm
Câu 20. Cho m t c u ă ầ S có bán kính 1 R , m t c u 1 ă ầ S có bán kính 2 R và 2 R2 2R1 T s di n tíchỉ ố ệ
c a m t c u ủ ă ầ S và m t c u 2 ă ầ S b ng:1 ă
A
1
1
Câu 21. Cho m tă c u có di n tích b ng ầ ệ ă
2 8 3
a
, khi đó bán kính m t c u là:ă ầ
A
6
3
a
3 3
a
6 2
a
2 3
a
Câu 22. Cho m tă c u có bán kính b ng ầ ă 5 cm Di n tích c a m t c u này là:ệ ủ ă ầ
Trang 5Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu
A 100 cm2
. B 400 cm2
. C 500 cm2
. D 100 cm2
.
Câu 23. Cho kh i c u có th tích là ố ầ ể 36 cm3 Bán kính R c a kh i c u là:ủ ố ầ
A R6 cm . B R3 cm . C R3 2 c m . D R 6 cm .
Câu 24.Ch ra kh ng đ nh sai trong các kh ng đ nh sau.ỉ ẳ ị ẳ ị
A Kh i lăng tr có di n tích đáy là ố u ệ B , đ ng cao là ươ h, khi đó th tích kh i lăng tr là ể ố u V Bh
B Di n tích xung quanh c a m t nón có bán kính đệ ủ ă ương tron đáy r và đương sinh l là Srl
C M t c u có bán kính là ă ầ R thì th tích kh i c u là ể ố ầ V 4R3
D Di n tích ệ tp c a hình tr có bán kính đủ u ương tron đáy r và chi u cao ê l là S tp 2r l r
Câu 25. Cho m t c u ă ầ SO r;
có di n tích là ệ 2 Khi đó, m t c u ă ầ SO r;
có bán kính là:
A
2
=
2
B
1
= 2
3
= 2
Câu 26. Cho m t c u ă ầ SO r;
Th tích kh i c u là ể ố ầ 2 Khi đó, m t c u ă ầ SO r;
có bán kính là:
A
3 3
=
2
B
6
= 2
C
2
= 2
D r= 63
Câu 27. Cho m t c u ă ầ SO;2
Di n tích đệ ương tron l n c a m t c u là:ơ ủ ă ầ
Câu 28. Kh ng đ nh nào sau đây là kh ng đ nh đung?ẳ ị ẳ ị
A Đo n th ng n i hai đi m cùng thu c m t m t c u là m t đạ ẳ ố ể ô ô ă ầ ô ương kính c a m t c u đó.ủ ă ầ
B Kho ng cách gi a hai đáy c a m t hình tr b ng chi u cao c a hình tr đó.a ư ủ ô u ă ê ủ u
C N u m t ph ng c t m t c u thì giao tuy n c a chung là m t đê ă ẳ ă ă ầ ê ủ ô ương tron l n c a m t c u đó.ơ ủ ă ầ
D Đ dài đo n th ng n i hai đi m thu c hai đô ạ ẳ ố ể ô ương tron đáy c a m t hình tr b ng đ dàiủ ô u ă ô
đương sinh c a hình tr đó.ủ u
Câu 29. G i ọ R S V, , l n lầ ươt là bán kính, di n tích và th tích c a kh i c u Công th c nào sau đâyệ ể ủ ố ầ ứ
sai?
A
3
4
3
V R
B S R2 C 3V S R D S 4R2
Câu 30.Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình ch nh t, ư â SAABCD Tâm m t c u ngo i ti pă ầ ạ ê
hình chóp S ABCD là:
A Giao đi m c a hai để ủ ương chéo AC và BD B Tr ng tâm tam giác ọ ABC
C Trung đi m c nh ể ạ SD D Trung đi m c nh ể ạ SC
M C Đ 2, 3 Ứ Ộ
Câu 1.Th tích c a kh i nón sẽ thay đ i nh th nào n u tăng đ dài bán kính đáy lên hai l n màể ủ ố ổ ư ê ê ô ầ
v n gi nguyên chi u cao c a kh i nón?ẫ ư ê ủ ố
A Tăng 4 l n.ầ B Gi m a 2 l n.ầ C Tăng 2 l n.ầ D Không đ i.ổ
góc vuông băng a Diện tích xung quanh của hình nón băng
Trang 6Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu
A
2
4
a
2
3
a
2
2
a
D πa2 2
sinh băng 3 và thiêt diện qua truc là tam giác đêu băng:
tích của khối nón này bằng
hình tru và căt hình tru theo thiêt diện là hình vuông Tính thể tích khối tru đã cho
A 18 a 3 B 4 a 3 C 8 a 3 D 16 a 3.
Câu 6. Một hình trụ có bán kính đáy là 2 cm Một mặt phẳng đi qua trục của hình trụ, cắt hình trụ
theo thiết diện là một hình vuông Tính thể tích khối trụ đó
A 4 cm3
B 8 cm3
C 16 cm3
D 32 cm3
tích toàn phần S của hình trụ.
A S4a2. B
2 2
a
S
2 3 2
a
D Sa2.
khối trụ đã cho bằng:
nhât ABCD có AB và CD thuôc hai đáy của hình tru, AB4a,AC5a Tính thể
tích khối tru
A V 16πa3. B V 12πa3. C V 4πa3. D V 8πa3.
Câu 10.Kh i c u ố ầ S có di nệ tích m t c u b ng ă ầ ă 16 (đvdt) Tính th tích kh i c u.ể ố ầ
A
32 3
(đvdt) B
32 3
(đvdt) C
32
32
(đvdt)
theo môt thiêt diện có diện tích băng 8a Tính diện tích xung quanh của hình2
tru ?
A 4 a 2 B 8 a 2 C 16 a 2 D 2 a 2
Câu 12.M t hình tr có di n tích xung quanh b ngô u ệ ă S , di n tích đáy b ng di n tích m t m t c u bánệ ă ệ ô ă ầ
kính a Khi đó, th tích c a hình tr b ng:ể ủ u ă
1
1
1
3Sa
Trang 7Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu
Câu 13.M t hình tr có di n tích xung quanh b ngô u ệ ă S , di n tích đáy b ng di n tích m t m t c u bánệ ă ệ ô ă ầ
kính a Khi đó, th tích c a hình tr b ng:ể ủ u ă
1
1
1
3Sa
Câu 14.M t hình tr có chi u cao b ng ô u ê ă 6 n i ti p trong hình c u có bán kính b ng ô ê ầ ă 5 nh hình vẽ.ư
Th tích c a kh i tr này b ngể ủ ố u ă :
Câu 15.Cho hình thang vuông ABCD có AB2 ,a DC4a, đương cao AD2a Quay hình thang
ABCD quanh AB thu đ c kh i tron xoay ươ ố H Tính th tích ể V c a kh i ủ ố H
A
3 40
3
a
V
B
3 20 3
a
V
C V 8a3. D V 16a3
Câu 16.Cho t di n ứ ệ ABCD có tam giác BCD vuông t i ạ C , AB vuông góc v i m t ph ng ơ ă ẳ BCD ,
5
AB a, BC3a và CD4a Tính bán kính R c a m t c u ngo i ti p t di n ủ ă ầ ạ ê ứ ệ ABCD
A
5 2
2
a
R
5 2 3
a
R
5 3 2
a
R
5 3 3
a
R
Câu 17.M t hình nón có đô ương kính đáy là 2a 3, góc đ nh là ơ ỉ 1200 Tính th tích c a kh i nón đó.ể ủ ố
A 3 a B 3 a3 C 2 3 a 3 D a3 3.
phẳng sao cho góc giữa và mặt đáy hình nón bằng 60� Khi đó diện tích thiết diện là
A
2
2
2 3
2
3
2 2
3a .
120
� Cắt hình nón bởi mặt phẳng qua đỉnh S tạo thành tam giác đều SAB , trong đó A , B thuộc đường tròn đáy Diện tích tam giác SAB bằng
A 3 3 cm 2 B 6 3 cm 2 C 6 cm 2 D 3 cm 2
Câu 20. Cho hình nón có chi u cao ê h20cm, bán kính đáy r25cm M t ph ng ă ẳ đi qua đ nhỉ
A S400 cm2
B.S 406 cm2
C.S 300 cm2
D.S 500 cm2
một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3 Tính diện tích S của thiết
diện được tạo thành
A S 56. B S 28. C S7 34. D S 14 34.
vuông Môt măt phẳng song song vơi truc, căt hình tru theo thiêt diện là
Trang 8Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu
tứ giác ABB A��, biêt môt cạnh của thiêt diện là môt dây cung của đương tròn
đáy của hình tru và căng môt cung 120� Tính diện tích thiêt diện ABB A��
Câu 23.Cho kh i lăng tr tam giác đ u có c nh đáy b ng ố u ê ạ ă a Góc gi a đư ương chéo c a m t bên vàủ ă
đáy c a lăng tr là ủ u 60� Tính di n tích m t c u ngo i ti p hình lăng tr đó.ệ ă ầ ạ ê u
A
2
13
π
2
5 π
2
13 π
2
5 π
Câu 24. Cho hình chóp đ u ê S ABCD. có c nh đáy ạ 2a và c nh bên ạ a 6.Tính di n tích c a m t c uệ ủ ă ầ
ngo i ti p hình chóp ạ ê S ABCD. .
Câu 25. Cho hình chóp S ABC. có ABC là tam giác vuông t i ạ B v i ơ AB a , BC a 3 SA vuông
góc v i m t ph ng đáy và ơ ă ẳ SA2a 3.Tính bán kính R c a m t c u ngo i ti p hình chópủ ă ầ ạ ê
S ABC
Câu 26. Tính di n tích m t c u ngo i ti p m t hình lăng tr tam giác đ u có các c nh đ u b ng ệ ă ầ ạ ê ô u ê ạ ê ă a
A
2
7
3
a
2 7 6
a
2 7 5
a
2 3 7
a
Câu 27. Tình di n tích m t c u ệ ă ầ S khi bi t n a chu vi đ ng tron l n c a nó b ng ê ử ươ ơ ủ ă 4 .
A S16 . B S64 . C S 8. D S 32 .
Câu 28. M t hình tr có bán kính đáy b ng ô u ă 3 , chi u cao b ng ê ă 2 3 và g i ọ S là m t c u đi quaă ầ
hai đương tron đáy c a hình tr Tính di n tích m t c u ủ u ệ ă ầ S
Câu 29. Di n tích ệ S c a m t c u ngo i ti p hình l p phủ ă ầ ạ ê â ương c nh b ng ạ ă 2 là
Câu 30. Hình tr có thi t di n qua tr c là hình vuông c nh u ê ệ u ạ 2a M t m t c u ti p xuc v i các đ ngô ă ầ ê ơ ươ
sinh c a hình tr và hai đáy c a hình tr T s th tích c a kh i tr và kh i c u là.ủ u ủ u ỉ ố ể ủ ố u ố ầ
3 2
1 2
4 3
Câu 31. Cho hình chóp S ABC có ABC là tam giác vuông cân t i ạ B , AB BC 2a, c nh ạ SA vuông
góc v i m t ph ng ơ ă ẳ ABC , SA2 2a Tính di n tích m t c u ngo i ti p ệ ă ầ ạ ê S ABC theo a
A 4 a 2 B 16 a 2 C 8 a 2 D 64 a 2
Câu 32. Cho hình ch nh t ư â ABCD có AB , 3 AD quay xung xung quanh c nh 4 ạ AB t o ra m tạ ô
hình tr Th tích c a kh i tr đó là.u ể ủ ố u
A V 48. B V 24 . C V 36. D V 12.
Câu 33. M t hình tr có thi t di n qua tr c là hình vuông, di n tích xung quanh b ng ô u ê ệ u ệ ă 4 Di n tíchệ
m t c u ngo i ti p hình tr làă ầ ạ ê u
Trang 9Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu
Câu 34. Cho hình l p phâ ương ABCD A B C D. ���� có O và O� l n l t là tâm c a hình vuông ầ ươ ủ ABCD và
A B C D���� G i ọ V là th tích kh i nón tron xoay có đ nh là trung đi m c a 1 ể ố ỉ ể ủ OO�và đáy là
đương tron ngo i ti p hình vuông ạ ê ABCD ; V là th tích kh i tr tron xoay có hai đáy là hai2 ể ố u
đương tron n i ti p hình vuông ô ê ABCD và A B C D���� T s th tích ỉ ố ể
1 2
V
V là
A
1
1
1
1 3
Câu 35. Cho hình chóp S ABC. có SAABC, SA2a Bi t tam giác ê ABC cân t i ạ A có
BC a , �
1 cos
3
ACB
Tính di n tích m t c u ngo i ti p hình chóp ệ ă ầ ạ ê S ABC.
A
2
65
4
a
S
B S 13a2. C
2
97 4
a
S
D S 4a2.
Câu 36. M t hình tr có chi u cao b ng bán kính đáy Hình nón có đ nh là tâm đáy trên c a hình trô u ê ă ỉ ủ u
và đáy là hình trong đáy dươ ủi c a hình tr G i u ọ V là th tích c a hình tr , 1 ể ủ u V2 là th tích c aể ủ hình nón Tính t s ỉ ố
1 2
V
V
2 2
Câu 37. Bên trong m t kh i tr có m t kh i c u n i ti p kh i tr nh hình vẽ bên G i ô ố u ô ố ầ ô ê ố u ư ọ V là thể1
tích c a kh i tr và ủ ố u V là th tích c a kh i c u Tính t s 2 ể ủ ố ầ ỷ ố
1 2
V
V ?
A
1
2
3
2
V
V
1 2
4 3
V
V
1 2
2
V
V
1 2
3
V
V
Câu 38. Tính th tích c a v t th tron xoay khi quay mô hình (nh hình vẽ) quanh tr c ể ủ â ể ư u DF.
Trang 10Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu
A.
3
5
2
a
3
3
a
3
10 9
a
3
10 7
a
Câu 39. Cho hình ch nh t ư â ABCD và n a đử ương tron đương kính AB nh hình vẽ G i ư ọ I J, l nầ
lươt là trung đi m c a ể ủ AB CD, Bi t ê AB4; AD6 Th tích ể V c a v t th tron xoay khiủ â ể quay mô hình trên quanh tr c u IJ là:
A.
56
3
V
104 3
V
40 3
V
88 3
V
Câu 40. Cho hình nón có bán kính đương tron đáy b ng ă a Thi t di n qua tr c hình nón là m t tamê ệ u ô
giác cân có góc đáy b ng ơ ă 45� Tính th tích kh i c u ngo i ti p hình nón.ể ố ầ ạ ê
A
3
1
3a
B
3
8
3a
C
3
4
3a
D 4 a 3
Câu 41. Cho hình nón tron xoay có chi u cao ê h20 cm , bán kính đáy r25 cm M t thi t di n điô ê ệ
qua đ nh c a hình nón có kho ng cách t tâm đáy đ n m t ph ng ch a thi t di n làỉ ủ a ừ ê ă ẳ ứ ê ệ
12 cm Tính di n tích c a thi t di n đó.ệ ủ ê ệ
AD
AB BC a
Quay hình thang và mi nê trong c a nó quanh đủ ương th ng ch a c nh ẳ ứ ạ BC Tính th tích ể V c a kh i tron xoay đ củ ố ươ
t o thành ạ
A
3 4
3
a
V
3 5 3
a
V
3 7 3
a
Câu 43. Hình nón có thi t di n qua tr c là tam giác đ u và có th tích ê ệ u ê ể
3
3 3
V a
Di n tích xungệ
quanh S c a hình nón đó làủ
A
2
1
2
S a
B S 4a2. C S 2a2 D S a2