1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

6-CHUYEN DE 6- NON-TRU-CAU (CAU HOI-CT)

14 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6-CHUYEN DE 6- NON-TRU-CAU (CAU HOI-CT)

Trang 1

Tài liệu ơn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hồng Diệu

PH N 2 HÌNH H C Ầ Ọ CHUYÊN Đ 4 Ề

M T NĨN – M T TR - M T C U Ặ Ặ Ụ Ặ Ầ

I KI N TH C C B N Ế Ứ Ơ Ả

1 M t nĩn ặ

a) Các cơng th c c n nh ứ ầ ớ

 Di n tích đáy:ệ  2

đ

 Chu vi đáy: CVπr đ 2

 Di n tích xung quanh:ệ S xq rl

 Di n tích tồn ph n:ệ ầ S tpS xqS đ

 Th tích kh i nĩn:ể ố 1 2

3

nó n

b) Thi t di n khi c t b i m t ph ng ế ệ ắ ở ặ ẳ

 C t m t nĩn tron xoay b i mpă ặ ơ ( ) đi qua đ nh c a m t nĩn i ủ ặ :

+ Mp( ) c t m t nĩn theo 2 đ ng sinhă ă ươ  Thi t di n là tam giác cân.ê ệ

+ Mp( ) ti p xuc v i m t nĩn theo m t đ ng sinhê ơ ă ơ ươ ( ) là m t ph ng ti p di n c a hình ă ẳ ê ệ ủ

nĩn

 C t m t nĩn tron xoay b i mpă ặ ơ ( ) khơng đi qua đ nh c a m t nĩn i ủ ặ :

+ Mp( ) vuơng gĩc v i tr c hình nĩnơ u  Giao tuy n là 1 đ ng parabol.ê ươ

+ Mp( ) song song v i 2 đ ng sinh hình nĩnơ ươ  Giao tuy n là 2 nhánh c a 1 hypebol.ê ủ

+ Mp( ) song song v i ơ 1 đương sinh hình nĩn  Giao tuy n là m t đ ng tron.ê ơ ươ

2 M t tr ặ ụ

a) Các cơng th c c n nh ứ ầ ớ

Cho hình tr cĩ chi u cao làu ê hvà bán kính đáy b ngă r, khi đĩ:

 Di n tích xung quanhệ S xq 2rh

 Di n tích tồn ph n c a hình ệ ầ ủ

tru

2

tp xq Ðay

SSS  rh r

 Th tích kh i trể ố u VB h r h2

b) Thi t di n khi c t b i m t ph ng ế ệ ắ ở ặ ẳ

 N u c t m t tr tron xoay (cĩ bán kính là ê ă ă u r) b i m t ơ ơ mp  vuơng gĩc v i tr c ơ u  thì ta

đươc đương tron cĩ tâm trên  và cĩ bán kính b ng ă rr cung là bán kính c a m t tr đĩ.ủ ă u

 N u c t m t tr tron xoay (cĩ bán kính là ê ă ă u r) b i m t ơ ơ mp  khơng vuơng gĩc v i tr c ơ u 

nh ng c t t t c các đư ă â a ương sinh, ta đươc giao tuy n là m t đê ơ ương elíp cĩ tr nh b ng u o ă 2r và

tr c l n b ng u ơ ă

2 sin

r

 , trong đĩ  là gĩc gi a tr c ư u  và mp  v i ơ 00   900.

 Cho mp  song song v i tr c ơ u  c a m t tr tron xoay và cách ủ ă u  m t kho ng ơ a d.

Trang 2

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

+ N u ê dr thì mp  c t m t tr theo hai đă ă u ương sinh � thi t di n là hình ch nh t.ê ệ ư â + N u ê dr thì mp  ti p xuc v i m t tr theo m t đê ơ ă u ô ương sinh.

+ N u ê dr thì mp  không c t m t tr ă ă u

3 M t c u ặ ầ

a) Đ nh nghĩa ị

+ M t c u ặ ầ : S O R ;  M OMR .

+ Kh i c u: ố ầ S O R ;  M OMR

b) V trí t ị ươ ng đ i gi a đi m và m t c u: ố ữ ể ặ ầ Cho đi m A và m t c u ă ầ S O R Ta có: ; 

 Đi m ể A thu c ộ m t c u ă ầ �OA R  Đi m ể A n m trong ằ m t c u ă ầ �OA R

 Đi m ể A n m ngoài ằ m t c u ă ầ �OA R .

c) Giao c a m t c u và m t ph ng ủ ặ ầ ặ ẳ

OHR

 P và  S không có

đi m chungể

OHR

 P ti p xuc ê  S t i ạ H (H: ti p đi m; ê ể  P : ti pê

di n)ệ

OHR

 P �( )SC

2 2

Đ c bi t khi ă ệ h0 m t ph ng ă ẳ  P c t m t c u theo m t đ ng tron l n có bán kính ă ă ầ ô ươ ơ r R .

d) Giao c a m t c u v i đ ủ ặ ầ ớ ườ ng th ng Ti p tuy n c a m t c u ẳ ế ế ủ ặ ầ

OHR

 c t ă  S t i hai đi mạ ể

phân bi t ệ

OHR

 ti p xuc ê  S t i ạ H

( H : ti p đi m; ê ể  : ti p tuy n).ê ê

OHR

 và  S không có đi m

chung

Đ c bi t, khi ă ệ d0 thì đương th ngẳ  đi qua tâm O và c t m t c u t i hai đi mă ă ầ ạ ể A B Khi đó,

AB là đương kính c a m t c u.ủ ă ầ

e) Công th c tính di n tích m t c u và th tích kh i c u ứ ệ ặ ầ ể ố ầ

 M t c u bán kính ă ầ R có di n tích là: S4R 2

 Kh i c u bán kính ố ầ R có th tích là:

3

4

3

II BÀI T P TR C NGHI M Ậ Ắ Ệ

M C Đ 1 Ứ Ộ

Trang 3

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

Câu 1.Cho hình nón   N có chi u cao ê h, đ dài đô ương sinh l, bán kính đáy r Ký hi u S xq là di n tíchệ

xung quanh c a ủ   N Công th c nào sau đây là đung?ứ

A S xq rh B S xq 2rl C S xq 2r h2 D S xq rl

Câu 2.Cho hình tr u  T

có chi u cao ê h , đ dài đ ng sinh ô ươ l , bán kính đáy r Ký hi u ệ S xq là di nệ tích xung quanh c a ủ  T Công th c nào sau đây là đung?

A S xq rh. B S xq 2rl. C S xq2r h2 . D S xq rl.

Câu 3.Cho hình nón   N có chi u cao ê h, đ dài đô ương sinh l, bán kính đáy r Ký hi u S tp là di n tíchệ

toàn ph n c a ầ ủ   N Công th c nào sau đây là đung?ứ

A S tp rl B S tp rl2r C 2

tp

S rlr D S tp 2rlr2

Câu 4.Cho hình c u có bán kính ầ R khi đó di n tích m t c u là:ệ ă ầ

2

4

3R

Câu 5.Cho hình nón   N có chi u cao ê h, đ dài đô ương sinh l, bán kính đáy r Ký hi u V N

là th tíchể

kh i nón ố   N Công th c nào sau đây là đung?ứ

A  

1

3

N

V  rh

B  

2

1 3

N

V  r h

C  

1 3

N

V  rl

D  

2

1 3

N

V  r l

Câu 6.Cho hình c u có bán kính ầ R khi đó th tích kh i c u là:ể ố ầ

A

3

4

3R

3

2

3R

3

1

3R

Câu 7.G i ọ l h, ,r l n lầ ươt là đ dài đô ương sinh, chi u cao và bán kính đáy c a hình nón Đ ng th cê ủ ẳ ứ

nào sau đây luôn đung

A l2 h2r2 B 2 2 2

lhr

C r2 h2l2 D l2 hr

Câu 8. Cho h/nón  N có chi u cao ê h4cm, bán kính đáy r3cm Đ dài đô ương sinh c a ủ  N là:

Câu 9.Cho hình nón  N có chi u cao b ng 4ê ă cm, BK đáy b ng 3ă cm Di n tích xung quanh c a ệ ủ  N

là:

A 12 cm2 B 15 cm2 C VSh4R3 D 30 cm2

Câu 10. Cho hình nón  N có đ ng sinh b ng 10ươ ă cm, BK đáy b ng 6ă cm Di n tích toàn ph n c aệ ầ ủ

 N là:

A 60 cm2 B 120 cm2 C 96 cm2 D 66 cm2

Trang 4

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

Câu 11. Cho hình nón  N có đ ng sinh b ng 9ươ ă cm, chi u cao b ng 3ê ă cm Th tích c a kh i nónể ủ ố

 N là:

A 72 cm3 B 216 cm3 C 72 cm3 D 27 cm3

Câu 12.Cho hình tr u  T

có chi u cao ê h, đ dài đô ương sinh l, bán kính đáy r Ký hi u ệ S tp là di nệ tích toàn ph n c a ầ ủ  T Công th c nào sau đây là đung?

A S tp rl. B S tp rl2r. C 2

tp

S rlr . D S tp 2rl2r2.

g p khuc â BCA t o thành hình tron xoay nào trong b n hình sau đây.ạ ố

A Hình nón B Hình tr u C Hình c u.D M t nón.ă

Câu 14. Khi quay tam giác ABC vuông t i ạ A (k c các đi m trong) quanh c nh ể a ể ạ AC ta đươc:

A Kh i nón.B M t nón.ă C Kh i tr ố u D Kh i c uố ầ

Câu 15. Tìm hình thu đươc khi quay m t tam giác vuông quanh tr c ch a m t c nh góc vuông?ô u ứ ô ạ

A Hình nón B Kh i nón C Hình chóp D Kh i chóp.

Câu 16. Công th c tính di n tích xung quanh c a hình nón có đứ ệ ủ ương sinh l và BK đương tron đáy r

là:

A S xq rl. B S xq 2rl. C 2

xq

S r l. D S xq 2r l2 .

Câu 17. M t c u có bán kính b ng ă ầ ă 10 cm , khi đó di n tích m t c u b ng:  ệ ă ầ ă

A  2

100 cm . C 400  2

cm

D 100  2

cm

Câu 18. Kh i c u có th tích b ng ố ầ ể ă  3

36 cm , khi đó bán kính m t c u b ng:ă ầ ă

A 6 cm   B 3 cm  C 9 cm   D 6 cm  

Câu 19. Di n ệ tích c a m t m t c u b ngủ ô ă ầ ă  2

100 cm

, khi đó bán kính m t c u b ng:ă ầ ă

A

 

5

cm

5

5

D 5   cm

Câu 20. Cho m t c u ă ầ  S có bán kính 1 R , m t c u 1 ă ầ  S có bán kính 2 R và 2 R2 2R1 T s di n tíchỉ ố ệ

c a m t c u ủ ă ầ  S và m t c u 2 ă ầ  S b ng:1 ă

A

1

1

Câu 21. Cho m tă c u có di n tích b ng ầ ệ ă

2 8 3

a

 , khi đó bán kính m t c u là:ă ầ

A

6

3

a

3 3

a

6 2

a

2 3

a

Câu 22. Cho m tă c u có bán kính b ng ầ ă 5 cm  Di n tích c a m t c u này là:ệ ủ ă ầ

Trang 5

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

A 100 cm2

. B 400 cm2

. C 500 cm2

. D 100 cm2

.

Câu 23. Cho kh i c u có th tích là ố ầ ể 36 cm3 Bán kính R c a kh i c u là:ủ ố ầ

A R6 cm  . B R3 cm . C R3 2 c m . D R 6 cm .

Câu 24.Ch ra kh ng đ nh sai trong các kh ng đ nh sau.ỉ ẳ ị ẳ ị

A Kh i lăng tr có di n tích đáy là ố u ệ B , đ ng cao là ươ h, khi đó th tích kh i lăng tr là ể ố u VBh

B Di n tích xung quanh c a m t nón có bán kính đệ ủ ă ương tron đáy r và đương sinh lSrl

C M t c u có bán kính là ă ầ R thì th tích kh i c u là ể ố ầ V 4R3

D Di n tích ệ tp c a hình tr có bán kính đủ u ương tron đáy r và chi u cao ê lS tp 2r l r  

Câu 25. Cho m t c u ă ầ SO r;

có di n tích là ệ 2 Khi đó, m t c u ă ầ SO r; 

có bán kính là:

A

2

=

2

B

1

= 2

3

= 2

Câu 26. Cho m t c u ă ầ SO r;

Th tích kh i c u là ể ố ầ 2 Khi đó, m t c u ă ầ SO r; 

có bán kính là:

A

3 3

=

2

B

6

= 2

C

2

= 2

D r= 63

Câu 27. Cho m t c u ă ầ SO;2

Di n tích đệ ương tron l n c a m t c u là:ơ ủ ă ầ

Câu 28. Kh ng đ nh nào sau đây là kh ng đ nh đung?ẳ ị ẳ ị

A Đo n th ng n i hai đi m cùng thu c m t m t c u là m t đạ ẳ ố ể ô ô ă ầ ô ương kính c a m t c u đó.ủ ă ầ

B Kho ng cách gi a hai đáy c a m t hình tr b ng chi u cao c a hình tr đó.a ư ủ ô u ă ê ủ u

C N u m t ph ng c t m t c u thì giao tuy n c a chung là m t đê ă ẳ ă ă ầ ê ủ ô ương tron l n c a m t c u đó.ơ ủ ă ầ

D Đ dài đo n th ng n i hai đi m thu c hai đô ạ ẳ ố ể ô ương tron đáy c a m t hình tr b ng đ dàiủ ô u ă ô

đương sinh c a hình tr đó.ủ u

Câu 29. G i ọ R S V, , l n lầ ươt là bán kính, di n tích và th tích c a kh i c u Công th c nào sau đâyệ ể ủ ố ầ ứ

sai?

A

3

4

3

V  R

B S R2 C 3VS R D S 4R2

Câu 30.Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình ch nh t, ư â SAABCD Tâm m t c u ngo i ti pă ầ ạ ê

hình chóp S ABCD là:

A Giao đi m c a hai để ủ ương chéo AC và BD B Tr ng tâm tam giác ABC

C Trung đi m c nh ể ạ SD D Trung đi m c nh ể ạ SC

M C Đ 2, 3 Ứ Ộ

Câu 1.Th tích c a kh i nón sẽ thay đ i nh th nào n u tăng đ dài bán kính đáy lên hai l n màể ủ ố ổ ư ê ê ô ầ

v n gi nguyên chi u cao c a kh i nón?ẫ ư ê ủ ố

A Tăng 4 l n.B Gi m a 2 l n.ầ C Tăng 2 l n. D Không đ i.

góc vuông băng a Diện tích xung quanh của hình nón băng

Trang 6

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

A

2

4

a

2

3

a

2

2

a

D πa2 2

sinh băng 3 và thiêt diện qua truc là tam giác đêu băng:

tích của khối nón này bằng

hình tru và căt hình tru theo thiêt diện là hình vuông Tính thể tích khối tru đã cho

A 18 a 3 B 4 a 3 C 8 a 3 D 16 a 3.

Câu 6. Một hình trụ có bán kính đáy là 2 cm  Một mặt phẳng đi qua trục của hình trụ, cắt hình trụ

theo thiết diện là một hình vuông Tính thể tích khối trụ đó

A 4 cm3

B 8 cm3

C 16 cm3

D 32 cm3

tích toàn phần S của hình trụ.

A S4a2. B

2 2

a

S 

2 3 2

a

D Sa2.

khối trụ đã cho bằng:

nhât ABCD có AB và CD thuôc hai đáy của hình tru, AB4a,AC5a Tính thể

tích khối tru

A V 16πa3. B V 12πa3. C V 4πa3. D V 8πa3.

Câu 10.Kh i c u ố ầ  S có di nệ tích m t c u b ng ă ầ ă 16 (đvdt) Tính th tích kh i c u.ể ố ầ

A

32 3

(đvdt) B

32 3

(đvdt) C

32

32

(đvdt)

theo môt thiêt diện có diện tích băng 8a Tính diện tích xung quanh của hình2

tru ?

A 4 a 2 B 8 a 2 C 16 a 2 D 2 a 2

Câu 12.M t hình tr có di n tích xung quanh b ngô u ệ ă S , di n tích đáy b ng di n tích m t m t c u bánệ ă ệ ô ă ầ

kính a Khi đó, th tích c a hình tr b ng:ể ủ u ă

1

1

1

3Sa

Trang 7

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

Câu 13.M t hình tr có di n tích xung quanh b ngô u ệ ă S , di n tích đáy b ng di n tích m t m t c u bánệ ă ệ ô ă ầ

kính a Khi đó, th tích c a hình tr b ng:ể ủ u ă

1

1

1

3Sa

Câu 14.M t hình tr có chi u cao b ng ô u ê ă 6 n i ti p trong hình c u có bán kính b ng ô ê ầ ă 5 nh hình vẽ.ư

Th tích c a kh i tr này b ngể ủ ố u ă :

Câu 15.Cho hình thang vuông ABCD có AB2 ,a DC4a, đương cao AD2a Quay hình thang

ABCD quanh AB thu đ c kh i tron xoay ươ ố  H Tính th tích V c a kh i ủ ố  H

A

3 40

3

a

V  

B

3 20 3

a

V  

C V 8a3. D V 16a3

Câu 16.Cho t di n ứ ệ ABCD có tam giác BCD vuông t i ạ C , AB vuông góc v i m t ph ng ơ ă ẳ BCD ,

5

ABa, BC3aCD4a Tính bán kính R c a m t c u ngo i ti p t di n ủ ă ầ ạ ê ứ ệ ABCD

A

5 2

2

a

R

5 2 3

a

R

5 3 2

a

R

5 3 3

a

R

Câu 17.M t hình nón có đô ương kính đáy là 2a 3, góc đ nh là ơ ỉ 1200 Tính th tích c a kh i nón đó.ể ủ ố

A 3 a B 3  a3 C 2 3 a 3 D a3 3.

phẳng   sao cho góc giữa   và mặt đáy hình nón bằng 60� Khi đó diện tích thiết diện là

A

2

2

2 3

2

3

2 2

3a .

120

  � Cắt hình nón bởi mặt phẳng qua đỉnh S tạo thành tam giác đều SAB , trong đó A , B thuộc đường tròn đáy Diện tích tam giác SAB bằng

A 3 3 cm 2 B 6 3 cm 2 C 6 cm 2 D 3 cm 2

Câu 20. Cho hình nón có chi u cao ê h20cm, bán kính đáy r25cm M t ph ng ă ẳ   đi qua đ nhỉ

 

A S400 cm2

B.S 406  cm2

C.S 300 cm2

D.S 500  cm2

một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3 Tính diện tích S của thiết

diện được tạo thành

A S 56. B S 28. C S7 34. D S 14 34.

vuông Môt măt phẳng   song song vơi truc, căt hình tru theo thiêt diện là

Trang 8

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

tứ giác ABB A��, biêt môt cạnh của thiêt diện là môt dây cung của đương tròn

đáy của hình tru và căng môt cung 120� Tính diện tích thiêt diện ABB A��

Câu 23.Cho kh i lăng tr tam giác đ u có c nh đáy b ng ố u ê ạ ă a Góc gi a đư ương chéo c a m t bên vàủ ă

đáy c a lăng tr là ủ u 60� Tính di n tích m t c u ngo i ti p hình lăng tr đó.ệ ă ầ ạ ê u

A

2

13

π

2

5 π

2

13 π

2

5 π

Câu 24. Cho hình chóp đ u ê S ABCD. có c nh đáy ạ 2a và c nh bên ạ a 6.Tính di n tích c a m t c uệ ủ ă ầ

ngo i ti p hình chóp ạ ê S ABCD. .

Câu 25. Cho hình chóp S ABC. có ABC là tam giác vuông t i ạ B v i ơ AB a , BC a 3 SA vuông

góc v i m t ph ng đáy và ơ ă ẳ SA2a 3.Tính bán kính R c a m t c u ngo i ti p hình chópủ ă ầ ạ ê

S ABC

Câu 26. Tính di n tích m t c u ngo i ti p m t hình lăng tr tam giác đ u có các c nh đ u b ng ệ ă ầ ạ ê ô u ê ạ ê ă a

A

2

7

3

a

2 7 6

a

2 7 5

a

2 3 7

a

Câu 27. Tình di n tích m t c u ệ ă ầ  S khi bi t n a chu vi đ ng tron l n c a nó b ng ê ử ươ ơ ủ ă 4 .

A S16 . B S64 . C S 8. D S 32 .

Câu 28. M t hình tr có bán kính đáy b ng ô u ă 3 , chi u cao b ng ê ă 2 3 và g i ọ  S là m t c u đi quaă ầ

hai đương tron đáy c a hình tr Tính di n tích m t c u ủ u ệ ă ầ  S

Câu 29. Di n tích ệ S c a m t c u ngo i ti p hình l p phủ ă ầ ạ ê â ương c nh b ng ạ ă 2 là

Câu 30. Hình tr có thi t di n qua tr c là hình vuông c nh u ê ệ u ạ 2a M t m t c u ti p xuc v i các đ ngô ă ầ ê ơ ươ

sinh c a hình tr và hai đáy c a hình tr T s th tích c a kh i tr và kh i c u là.ủ u ủ u ỉ ố ể ủ ố u ố ầ

3 2

1 2

4 3

Câu 31. Cho hình chóp S ABC có ABC là tam giác vuông cân t i ạ B , AB BC 2a, c nh ạ SA vuông

góc v i m t ph ng ơ ă ẳ ABC , SA2 2a Tính di n tích m t c u ngo i ti p ệ ă ầ ạ ê S ABC theo a

A 4 a 2 B 16 a 2 C 8 a 2 D 64 a 2

Câu 32. Cho hình ch nh t ư â ABCD có AB , 3 AD quay xung xung quanh c nh 4 ạ AB t o ra m tạ ô

hình tr Th tích c a kh i tr đó là.u ể ủ ố u

A V 48. B V 24 . C V 36. D V 12.

Câu 33. M t hình tr có thi t di n qua tr c là hình vuông, di n tích xung quanh b ng ô u ê ệ u ệ ă 4 Di n tíchệ

m t c u ngo i ti p hình tr làă ầ ạ ê u

Trang 9

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

Câu 34. Cho hình l p phâ ương ABCD A B C D. ���� có O và O� l n l t là tâm c a hình vuông ầ ươ ủ ABCD và

A B C D���� G i ọ V là th tích kh i nón tron xoay có đ nh là trung đi m c a 1 ể ố ỉ ể ủ OO�và đáy là

đương tron ngo i ti p hình vuông ạ ê ABCD ; V là th tích kh i tr tron xoay có hai đáy là hai2 ể ố u

đương tron n i ti p hình vuông ô ê ABCD và A B C D���� T s th tích ỉ ố ể

1 2

V

V là

A

1

1

1

1 3

Câu 35. Cho hình chóp S ABC. có SAABC, SA2a Bi t tam giác ê ABC cân t i ạ A có

BCa , �

1 cos

3

ACB

Tính di n tích m t c u ngo i ti p hình chóp ệ ă ầ ạ ê S ABC.

A

2

65

4

a

S 

B S  13a2. C

2

97 4

a

S  

D S  4a2.

Câu 36. M t hình tr có chi u cao b ng bán kính đáy Hình nón có đ nh là tâm đáy trên c a hình trô u ê ă ỉ ủ u

và đáy là hình trong đáy dươ ủi c a hình tr G i u ọ V là th tích c a hình tr , 1 ể ủ u V2 là th tích c aể ủ hình nón Tính t s ỉ ố

1 2

V

V

2 2

Câu 37. Bên trong m t kh i tr có m t kh i c u n i ti p kh i tr nh hình vẽ bên G i ô ố u ô ố ầ ô ê ố u ư ọ V là thể1

tích c a kh i tr và ủ ố u V là th tích c a kh i c u Tính t s 2 ể ủ ố ầ ỷ ố

1 2

V

V ?

A

1

2

3

2

V

V

1 2

4 3

V

V

1 2

2

V

V

1 2

3

V

V

Câu 38. Tính th tích c a v t th tron xoay khi quay mô hình (nh hình vẽ) quanh tr c ể ủ â ể ư u DF.

Trang 10

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

A.

3

5

2

a

3

3

a

3

10 9

a

3

10 7

a

Câu 39. Cho hình ch nh t ư â ABCD và n a đử ương tron đương kính AB nh hình vẽ G i ư ọ I J, l nầ

lươt là trung đi m c a ể ủ AB CD, Bi t ê AB4; AD6 Th tích ể V c a v t th tron xoay khiủ â ể quay mô hình trên quanh tr c u IJ là:

A.

56

3

V  

104 3

V  

40 3

V  

88 3

V  

Câu 40. Cho hình nón có bán kính đương tron đáy b ng ă a Thi t di n qua tr c hình nón là m t tamê ệ u ô

giác cân có góc đáy b ng ơ ă 45� Tính th tích kh i c u ngo i ti p hình nón.ể ố ầ ạ ê

A

3

1

3a

B

3

8

3a

C

3

4

3a

D 4 a 3

Câu 41. Cho hình nón tron xoay có chi u cao ê h20 cm , bán kính đáy r25 cm  M t thi t di n điô ê ệ

qua đ nh c a hình nón có kho ng cách t tâm đáy đ n m t ph ng ch a thi t di n làỉ ủ a ừ ê ă ẳ ứ ê ệ

 

12 cm Tính di n tích c a thi t di n đó.ệ ủ ê ệ

AD

AB BC  a

Quay hình thang và mi nê trong c a nó quanh đủ ương th ng ch a c nh ẳ ứ ạ BC Tính th tích V c a kh i tron xoay đ củ ố ươ

t o thành ạ

A

3 4

3

a

V  

3 5 3

a

V  

3 7 3

a

Câu 43. Hình nón có thi t di n qua tr c là tam giác đ u và có th tích ê ệ u ê ể

3

3 3

V  a

Di n tích xungệ

quanh S c a hình nón đó là

A

2

1

2

S a

B S 4a2. C S 2a2 D S a2

Ngày đăng: 24/06/2021, 17:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

PH N 2. HÌNH H CẦ Ọ CHUYÊN Đ  4 Ề - 6-CHUYEN DE 6- NON-TRU-CAU (CAU HOI-CT)
2. HÌNH H CẦ Ọ CHUYÊN Đ 4 Ề (Trang 1)
+ Mp( ) ti p xuc vi mt nĩn theo mt đê ăơ ương sinh ) làm t ph ng ti p d in ca hình ủ nĩn. - 6-CHUYEN DE 6- NON-TRU-CAU (CAU HOI-CT)
p ( ) ti p xuc vi mt nĩn theo mt đê ăơ ương sinh ) làm t ph ng ti p d in ca hình ủ nĩn (Trang 1)
+ r thì mp mt tr theo hai ău ương sinh � thi t d in là hình ch nh t. â + N u êdr thì mp  ti p xuc v i m t tr  theo m t đêơăuơ ương sinh. - 6-CHUYEN DE 6- NON-TRU-CAU (CAU HOI-CT)
r thì mp mt tr theo hai ău ương sinh � thi t d in là hình ch nh t. â + N u êdr thì mp  ti p xuc v i m t tr theo m t đêơăuơ ương sinh (Trang 2)
Câu 11. Cho hình nĩn N cĩ đương sinh b ng 9ă cm, chi u cao b ng êă cm. Th tích ca khi nĩn ố - 6-CHUYEN DE 6- NON-TRU-CAU (CAU HOI-CT)
u 11. Cho hình nĩn N cĩ đương sinh b ng 9ă cm, chi u cao b ng êă cm. Th tích ca khi nĩn ố (Trang 4)
D. D in tích ệ tp ca hình tr cĩ bán kính ủu ương tron đáy r và chi u cao êl là Stp  2 rl  - 6-CHUYEN DE 6- NON-TRU-CAU (CAU HOI-CT)
in tích ệ tp ca hình tr cĩ bán kính ủu ương tron đáy r và chi u cao êl là Stp  2 rl  (Trang 5)
Câu 35. Cho hình chĩp SAB C. cĩ SA  ABC , SA 2 a. Bi t tam giác ê ABC cân ti ạA cĩ 22 - 6-CHUYEN DE 6- NON-TRU-CAU (CAU HOI-CT)
u 35. Cho hình chĩp SAB C. cĩ SA  ABC , SA 2 a. Bi t tam giác ê ABC cân ti ạA cĩ 22 (Trang 9)
Câu 34. Cho hình lp phâ ương ABCD ABCD. ���� cĩ O và O�l n lầ ươt là tâm ca hình vuơng ủ ABCD và - 6-CHUYEN DE 6- NON-TRU-CAU (CAU HOI-CT)
u 34. Cho hình lp phâ ương ABCD ABCD. ���� cĩ O và O�l n lầ ươt là tâm ca hình vuơng ủ ABCD và (Trang 9)
Câu 39. Cho hình ch nh tư â ABCD và đử ương tron đương kính AB nh hình vẽ. Giư ọI ầ l ươt là trung đi m c a ểủAB CD, - 6-CHUYEN DE 6- NON-TRU-CAU (CAU HOI-CT)
u 39. Cho hình ch nh tư â ABCD và đử ương tron đương kính AB nh hình vẽ. Giư ọI ầ l ươt là trung đi m c a ểủAB CD, (Trang 10)
Câu 12. Mt bình c ha Oxy sd ng trong cơng nghi p và trong yt đơ ệê ươc thi gm hình tr và u - 6-CHUYEN DE 6- NON-TRU-CAU (CAU HOI-CT)
u 12. Mt bình c ha Oxy sd ng trong cơng nghi p và trong yt đơ ệê ươc thi gm hình tr và u (Trang 13)
Câu 11. Ngươi ta thi tb ch an ểứ ươc nh hình 1 th tích nư ể ươc là 4m 3. - 6-CHUYEN DE 6- NON-TRU-CAU (CAU HOI-CT)
u 11. Ngươi ta thi tb ch an ểứ ươc nh hình 1 th tích nư ể ươc là 4m 3 (Trang 13)
Câu 14. Ngươi ta dùng mơt cái gáo dừa hình bán cầu đựng đầy nươc để rĩt vào - 6-CHUYEN DE 6- NON-TRU-CAU (CAU HOI-CT)
u 14. Ngươi ta dùng mơt cái gáo dừa hình bán cầu đựng đầy nươc để rĩt vào (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w