6-CHUYEN DE 6- NON-TRU-CAU (GIAI CHI TIET)
Trang 1PH N 2 HÌNH H C Ầ Ọ CHUYÊN Đ 4 Ề
C t m t nón tron xoay b i mpă ặ ơ ( ) đi qua đ nh c a m t nón i ủ ặ :
+ Mp( ) c t m t nón theo 2 đ ng sinhă ă ươ Thi t di n là tam giác cân.ê ệ
+ Mp( ) ti p xuc v i m t nón theo m t đ ng sinhê ơ ă ô ươ ( ) là m t ph ng ti p di n c a hình ă ẳ ê ệ ủ
nón
C t m t nón tron xoay b i mpă ặ ơ ( ) không đi qua đ nh c a m t nón i ủ ặ :
+ Mp( ) vuông góc v i tr c hình nónơ u Giao tuy n là 1 đ ng parabol.ê ươ
+ Mp( ) song song v i 2 đ ng sinh hình nónơ ươ Giao tuy n là 2 nhánh c a 1 hypebol.ê ủ
+ Mp( ) song song v i ơ 1 đương sinh hình nón Giao tuy n là m t đ ng tron.ê ô ươ
N u c t m t tr tron xoay (có bán kính là ê ă ă u r) b i m t ơ ô mp vuông góc v i tr c ơ u thì ta
đươc đương tron có tâm trên và có bán kính b ng ă r và r cung là bán kính c a m t tr đó.ủ ă u
N u c t m t tr tron xoay (có bán kính là ê ă ă u r) b i m t ơ ô mp không vuông góc v i tr c ơ u
nh ng c t t t c các đư ă â a ương sinh, ta đươc giao tuy n là m t đê ô ương elíp có tr nh b ng u o ă 2r và
tr c l n b ng u ơ ă
2sin
r
, trong đó là góc gi a tr c ư u và mp v i ơ 00 900.
Cho mp song song v i tr c ơ u c a m t tr tron xoay và cách ủ ă u m t kho ng ô a d .
Trang 2+ N u ê d r thì mp c t m t tr theo hai đă ă u ương sinh � thi t di n là hình ch nh t.ê ệ ư â+ N u ê d r thì mp ti p xuc v i m t tr theo m t đê ơ ă u ô ương sinh.
b) V trí t ị ươ ng đ i gi a đi m và m t c u: ố ữ ể ặ ầ Cho đi m ể A và m t c u ă ầ S O R Ta có: ;
Đi m ể A thu c ộ m t c u ă ầ �OA R Đi m ể A n m trong ằ m t c u ă ầ �OA R
Đ c bi t khi ă ệ h0 m t ph ng ă ẳ P c t m t c u theo m t đ ng tron l n có bán kính ă ă ầ ô ươ ơ r R
d) Giao c a m t c u v i đ ủ ặ ầ ớ ườ ng th ng Ti p tuy n c a m t c u ẳ ế ế ủ ặ ầ
Trang 3Câu 1.Cho hình nón N có chi u cao ê h, đ dài đô ương sinh l, bán kính đáy r Ký hi u ệ S xq là di n tíchệ
xung quanh c a ủ N Công th c nào sau đây là đung?ứ
Câu 3.Cho hình nón N có chi u cao ê h, đ dài đô ương sinh l, bán kính đáy r Ký hi u ệ S tp là di n tíchệ
toàn ph n c a ầ ủ N Công th c nào sau đây là đung?ứ
N
V r h
C
13
3R
31
3R
Câu 7.G i ọ l h, ,r l n lầ ươt là đ dài đô ương sinh, chi u cao và bán kính đáy c a hình nón Đ ng th cê ủ ẳ ứ
nào sau đây luôn đung
Trang 4Câu 11. Cho hình nón N có đ ng sinh b ng 9ươ ă cm, chi u cao b ng 3ê ă cm Th tích c a kh i nónể ủ ố
Câu 13. Cho tam giác ABC vuông t i ạ A Khi quay tam giác đó quanh c nh góc vuông ạ AB , đ ngươ
g p khuc â BCA t o thành hình tron xoay nào trong b n hình sau đây.ạ ố
a
, khi đó bán kính m t c u là:ă ầ
a
62
a
23
a
5 cm
Trang 5Câu 24.Ch ra kh ng đ nh sai trong các kh ng đ nh sau.ỉ ẳ ị ẳ ị
A Kh i lăng tr có di n tích đáy là ố u ệ B, đương cao là h, khi đó th tích kh i lăng tr là ể ố u V Bh
B Di n tích xung quanh c a m t nón có bán kính đệ ủ ă ương tron đáy r và đương sinh l là Srl
C = 2r D
3
=2
C
2
=2
Câu 28. Kh ng đ nh nào sau đây là kh ng đ nh đung?ẳ ị ẳ ị
A Đo n th ng n i hai đi m cùng thu c m t m t c u là m t đạ ẳ ố ể ô ô ă ầ ô ương kính c a m t c u đó.ủ ă ầ
B Kho ng cách gi a hai đáy c a m t hình tr b ng chi u cao c a hình tr đó.a ư ủ ô u ă ê ủ u
C N u m t ph ng c t m t c u thì giao tuy n c a chung là m t đê ă ẳ ă ă ầ ê ủ ô ương tron l n c a m t c u đó.ơ ủ ă ầ
D Đ dài đo n th ng n i hai đi m thu c hai đô ạ ẳ ố ể ô ương tron đáy c a m t hình tr b ng đ dàiủ ô u ă ô
A Giao đi m c a hai để ủ ương chéo AC và BD B Tr ng tâm tam giác ọ ABC
C Trung đi m c nh ể ạ SD D Trung đi m c nh ể ạ SC
M C Đ 2, 3 Ứ Ộ Câu 1.Th tích c a kh i nón sẽ thay đ i nh th nào n u tăng đ dài bán kính đáy lên hai l n màể ủ ố ổ ư ê ê ô ầ
v n gi nguyên chi u cao c a kh i nón?ẫ ư ê ủ ố
A Tăng 4 l n.ầ B Gi m a 2 l n.ầ C Tăng 2 l n.ầ D Không đ i.ổ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Ch n A ọ
Trang 6Th tích kh i nón ban đ u: ể ố ầ 2
13
Th tích kh i nón sau khi tăng đ dài bán kính đáy lên hai l nể ố ô ầ 2
13
Câu 2. Môt hình nón có thiêt diện qua truc là môt tam giác vuông cân có cạnh
góc vuông băng a Diện tích xung quanh của hình nón băng
sinh băng 3 và thiêt diện qua truc là tam giác đêu băng:
Hướng dẫn giải Chọn D
S
A O
B H
Giả sử thiết diện qua trục là tam giác đều SAB và OH là khoảng cách từ tâm mặt đáy đến đường sinh SA
Ta có : OH 3, sin 60
OH
OA
� �OA2�AB4 và l AB4.
Trang 7Câu 4. Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền là 2 3 Thể
tích của khối nón này bằng
A 3 B 3 2. C . 3. D 3 3.
Lời giải Chọn C
V r h
Suy ra
1.3 3 33
Câu 5. Cho hình tru có bán kính đáy băng 2a Môt măt phẳng đi qua truc của
hình tru và căt hình tru theo thiêt diện là hình vuông Tính thể tích khối tru đãcho
A 18 a 3 B 4 a 3 C 8 a 3 D 16 a 3.
Lời giải Chọn D
Thiêt diện qua truc là hình vuông nên AB AA �2R4a.
Nên thể tích khối tru: V B h. R AA2. �.4 4a2 a16a3.
Câu 6. Một hình trụ có bán kính đáy là 2 cm Một mặt phẳng đi qua trục của hình trụ, cắt hình trụ
theo thiết diện là một hình vuông Tính thể tích khối trụ đó
A 4 cm3 . B 8 cm3 . C .16 cm3 . D 32 cm3 .
Lời giải Chọn C
C D
O
O�
Giả sử ABCD là thiết diện qua trục của hình trụ (hình vẽ) Theo giả thiết ABCD là hình vuông nên chiều
cao của hình trụ h OO �2r4 cm .
Trang 8S
232
a
S
D Sa2.
Lời giải Chọn C
* Theo hình vẽ, do ABCD là hình vuông cạnh a nên ta có: h l OO �AD a , 2 2
Gọi thiết diện qua trục là ABCD
Theo đề ra 2AB AD 10a�AB AD 5a.
Bán kính đáy AO a �AD2a�AB3 a
Thể tích khối trụ là: V Shr h2. .3a2 a3a3.
Câu 9. Căt khối tru bơi môt măt phẳng qua truc ta đươc thiêt diện là hình chư
nhât ABCD có AB và CD thuôc hai đáy của hình tru, AB4a,AC5a Tính thể
tích khối tru
A V 16πa3. B V 12πa3. C V 4πa3. D V 8πa3.
Lời giải Chọn B
Trang 9+ Bán kính đương tròn đáy là: 2 2
AB
r a
.+ Chiêu cao khối tru: h AD AC2CD2 2 2
Câu 11. Môt hình tru có bán kính đáy băng a, măt phẳng qua truc căt hình tru
theo môt thiêt diện có diện tích băng 8a Tính diện tích xung quanh của hình2
tru ?
A 4 a 2 B 8 a 2 C 16 a 2 D 2 a 2
Lời giải Chọn B
Thiêt diện qua truc của hình tru là hình chư nhât, có đô dài môt cạnh là 2a , có diện
tích là 8a , suy ra chiêu cao của hình tru là 2
2842
Câu 12.M t hình tr có di n tích xung quanh b ngô u ệ ă S , di n tích đáy b ng di n tích m t m t c u bánệ ă ệ ô ă ầ
Trang 10Câu 15.Cho hình thang vuông ABCD có AB2 ,a DC4a, đương cao AD2a Quay hình thang
ABCDquanh AB thu đươc kh i tron xoay ố H Tính th tích ể V c a kh i ủ ố H
A
340
.3
a
V
B
320.3
Trang 11R
5 32
a
R
5 33
Khi đó ta có tam giác ACD và ABD vuông cùng có c nh huy n ạ ê AD nên
b n đi m ố ể A, B, C và D cùng thu c m t c u tâm ô ă ầ I đương kính AD
Bám kính m t c u là: ă ầ
12
602
Xét tam giác SOA vuông t i ạ O , ta có 0
3tan 60 3
Câu 18. Một hình nón có đường sinh bằng a và góc ở đỉnh bằng 90� Cắt hình nón bằng một mặp
phẳng sao cho góc giữa và mặt đáy hình nón bằng 60� Khi đó diện tích thiết diện là
23
22
3a .
Trang 12Lời giải Chọn A
Gọi S là đỉnh hình nón, O là tâm đường tròn đáy; I là trung điểm AB , Góc tạo bởi mp thiết diện và đáy
là góc �SIO
+ Trong tam giác vuông SOA có
22
6tan 60 6
Theo đề bài ta có góc ở đỉnh hình nón là 120� và khi cắt hình nón bởi mặt phẳng qua đỉnh S tạo thành tam giác đều SAB nên mặt phẳng không chứa trục của hình nón.
Do góc ở đỉnh hình nón là 120� nên OSC� �60
Xét tam giác vuông SOC ta có
�tanOSC OC
SO
tan
OC SO
Trang 13Do tam giác SAB đều nên 1 2
2 3 sin 602
Câu 20. Cho hình nón có chi u cao ê h20cm, bán kính đáy r25cm M t ph ng ă ẳ đi qua đ nhỉ
c a hình nón cách tâm c a đáy ủ ủ 12 cm Tính di n tích thi t di n c a hình nón c t b i mpệ ê ệ ủ ă ơ
Mặt khác ta có: M là trung điểm của AB và OM AB.
Xét tam giác MOA vuông tại M : MA OA2 OM2 252 152 20.
Vậy SSAB SM MA. 25.20 500 cm2
Câu 21. Một hình trụ có bán kính đáy bằng 5 và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 Cắt khối trụ bởi
một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3 Tính diện tích S của thiết
diện được tạo thành
A S 56. B S 28. C S7 34. D S 14 34.
Lời giải Chọn A
Trang 14Gọi ABCD là thiết diện qua trục của hình trụ và I là trung điểm cạnh AB
Ta có:
Tam giác OAI vuông tại I có: OI ; 3 OA5 �IA4�AB2.IA8.
Khi đó S ABCD AB AD. , với AD OO� 7 �S ABCD 56.
Câu 22. Môt hình tru có diện tích xung quanh băng 4 , thiêt diện qua truc là hình
vuông Môt măt phẳng song song vơi truc, căt hình tru theo thiêt diện là
tứ giác ABB A��, biêt môt cạnh của thiêt diện là môt dây cung của đương tròn
đáy của hình tru và căng môt cung 120� Tính diện tích thiêt diện ABB A��
Lời giải Chọn C
Gọi R , h , l lần lươt là bán kính, chiêu cao, đương sinh của hình tru.
Ta có S xq 4 �2 R l4 � R l 2.
Gia sử AB là môt dây cung của đương tròn đáy của hình tru và căng môt cung 120�
Ta có ABB A�� là hình chư nhât có AA� h l
Xét tam giác OAB cân tại O , OA OB R , �AOB120��AB R 3.
ABB A
S �� AB AA�R 3.l R l 3 2 3.
Câu 23.Cho kh i lăng tr tam giác đ u có c nh đáy b ng ố u ê ạ ă a Góc gi a đư ương chéo c a m t bên vàủ ă
đáy c a lăng tr là ủ u 60� Tính di n tích m t c u ngo i ti p hình lăng tr đó.ệ ă ầ ạ ê u
213π
25π
9 a
L i gi i ờ ả
Trang 15Ch n A ọ
G i ọ H là tâm ABC thì
33
a
AM
M t ph ng trung tr c c a đo n ă ẳ ự ủ ạ AA� c t tr c c aă u ủ
đương tron ngo i ti p ạ ê ABC t i ạ I thì I là tâm m t c u ngo i ti p lăng tr ă ầ ạ ê u
G i ọ O là tâm hình vuông ABCD, M là trung đi m c a ể ủ SC
Trong m t ph ng ă ẳ SOC d ng đự ương th ng qua ẳ M và
vuông góc v i ơ SC c t ă SO t i ạ I Khi đó I là tâm m t c uă ầ
ngo i ti p hình chóp ạ ê S ABCD. và bán kính rSI .
Xét tam giác vuông ABC ta có: AC2 2a.
Xét tam giác vuông SOC ta có:SO SC2OC2 2a.
V y di n tích m t c u c n tìm là: â ệ ă ầ ầ
2342
Trang 16Xét tam giác vuông ABC ta có AC2 AB2BC2 2a.
Xét tam giác vuông SAC có SC2 SA2AC2 16a2�SC4a
a
275
a
237
a
L i ờ gi i ả
Ch n ọ A
Tâm m t c u ngo i ti p hình lăng tr tam giác đ u là tâm c aă ầ ạ ê u ê ủ
hình lăng tr tam giác đ u đó.u ê
Khi đó, bán kính m t c u là: ă ầ
2 2
Câu 28. M t hình tr có bán kính đáy b ng ô u ă 3 , chi u cao b ng ê ă 2 3 và g i ọ S là m t c u đi quaă ầ
hai đương tron đáy c a hình tr Tính di n tích m t c u ủ u ệ ă ầ S
Trang 17M t c u ă ầ S có tâm I là trung đi m c a ể ủ OO và bán kính � R IA IB IC ID
Câu 30. Hình tr có thi t di n qua tr c là hình vuông c nh u ê ệ u ạ 2a M t m t c u ti p xuc v i các đô ă ầ ê ơ ương
sinh c a hình tr và hai đáy c a hình tr T s th tích c a kh i tr và kh i c u là.ủ u ủ u ỉ ố ể ủ ố u ố ầ
32
12
43
L i gi i ờ ả
Ch n B ọ
Do thi t di n đi qua tr c c a hình tr là hình vuông c nh ê ệ u ủ u ạ 2a nên bán kính
đáy, chi u cao c a hình tr l n lê ủ u ầ ươt là và m t c u n i ti p kh i tr có bánă ầ ô ê ố u
T C
V
.
V
Câu 31. Cho hình chóp S ABC. có ABC là tam giác vuông cân t i ạ B, AB BC 2a, c nh ạ SA vuông
góc v i m t ph ng ơ ă ẳ ABC, SA2 2a Tính di n tích m t c u ngo i ti p ệ ă ầ ạ ê S ABC theo a
Suy ra: SBC SAC� � � do đó m t c u đ ng kính 90 ă ầ ươ SC là m t c u ngo i ti p ă ầ ạ ê S ABC .
Xét tam giác vuông ABC ta có: AC2 AB2BC2 8a2.
6
� R
Trang 18Xét tam giác vuông SAC ta có: SC2 SA2 AC2 8a28a2 16a2 �SC4a.
Câu 34. Cho hình l p phâ ương ABCD A B C D. ���� có Ovà O� l n lầ ươt là tâm c a hình vuông ủ ABCD và
A B C D���� G i ọ V1 là th tích kh i nón tron xoay có đ nh là trung đi m c a ể ố ỉ ể ủ OO�và đáy là
đương tron ngo i ti p hình vuông ạ ê ABCD; V2 là th tích kh i tr tron xoay có hai đáy là haiể ố u
đương tron n i ti p hình vuông ô ê ABCD và A B C D���� T s th tích ỉ ố ể
1 2
13
O O'
Trang 19L i gi i ờ ả
Ch n C ọ
G i ọ M, N l n lầ ươt là trung đi m ể BC và SA; O là tâm đương tron ngo i ti p tam giác ạ ê ABC
Do ABC cân t i ạ A nên O AM�
Qua O d ng ự là tr c đu ương tron ngo i ti p tam giác ạ ê ABC // SA .
Trong SAM, k đẻ ương th ng qua ẳ N vuông góc v i ơ SA c t ă t i ạ I Khi đó IS IA IB IC nên I là tâm m t c u ngo i ti p hình chóp ă ầ ạ ê S ABC.
AMC
có cos�
MC ACM
.sin2
974
4
a
S R
Câu 36. M t hình tr có chi u cao b ng bán kính đáy Hình nón có đ nh là tâm đáy trên c a hình trô u ê ă ỉ ủ u
và đáy là hình trong đáy dươ ủi c a hình tr G i u ọ V là th tích c a hình tr , 1 ể ủ u V2 là th tích c aể ủhình nón Tính t s ỉ ố
1 2
V
V
22
L i gi i ờ ả
Ch n B ọ
Trang 20Ta có:
1
2
31
43
V
V
V R
Suy ra
3 1
3 2
Trang 21Khi quay quanh tr c u DF, tam giác AEF t o ra m t hình nón có th tíchạ ô ể .
2 1
Câu 39. Cho hình ch nh t ư â ABCD và n a đử ương tron đương kính AB nh hình vẽ G i ư ọ I J, l nầ
lươt là trung đi m c a ể ủ AB CD, Bi t ê AB4; AD6 Th tích ể V c a v t th tron xoay khiủ â ểquay mô hình trên quanh tr c u IJ là:
40 3
88 3
�
Câu 40. Cho hình nón có bán kính đương tron đáy b ng ă a Thi t di n qua tr c hình nón là m t tamê ệ u ô
giác cân có góc đáy b ng ơ ă 45� Tính th tích kh i c u ngo i ti p hình nón.ể ố ầ ạ ê
3a
C
34
3a
D 4 a 3
L i ờ gi i ả
Ch n ọ C
Theo gi thi t, suy ra góc đ nh c a hình nón là a ê ơ ỉ ủ 90� Do đó kh i c u ngo i ti p hình nón có tâmố ầ ạ ê
là tâm c a đủ ương tron đáy hình nón
V y bán kính kh i c u là â ố ầ ra V y th tích kh i c u là â ể ố ầ
34
3a
Trang 22Câu 41. Cho hình nón tron xoay có chi u cao ê h20 cm , bán kính đáy r25 cm M t thi t di n điô ê ệ
qua đ nh c a hình nón có kho ng cách t tâm đáy đ n m t ph ng ch a thi t di n làỉ ủ a ừ ê ă ẳ ứ ê ệ
a
L i ờ gi i ả
Ch n ọ B
G i ọ V1là th tích kh i nón có để ố ương sinh là CD , bán kính R AB a ,chi u cao ê h a
.2
A I
A B C D
Trang 23Ta có
333
Câu 44. Cho t di n đ u ứ ệ ê SABC c nh ạ a Di n tích xung quanh c a hình nón đ nh ệ ủ ỉ S và đ ng tronươ
đáy là đương tron ngo i ti p tam giác ạ ê ABC là
a
rAO
23
a
2136
a
2272
a
L i ờ gi i ả
Ch n ọ D
Do m t ph ng c t hình tr đi qua tr c c a nó nên ta có:ă ẳ ă u u ủ
Đương sinh l3a và bán kính đáy
32
O
Trang 24Câu 48. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông c nh b ng ạ ă a C nh bên ạ SA vuông góc v i m tơ ă
đáy và SA a 2 Tính th tích kh i c u ngo i ti p hình chóp ể ố ầ ạ ê S ABCD theo a
3a D 8 a 3
L i ờ gi i ả
Ch n ọ C
Ta ch ng minh đứ ươc các tam giác SBC , SAC và SCD là
các tam giác vuông l n lầ ươ ạt t i B A D, ,
Suy ra các đi m ể B A D, , nhìn c nh ạ SC d i m t gócươ ô
Trang 25G i ọ SO và SA l n lầ ươt là đương cao và đương sinh c a hình nón Ta có ủ �ASO �.30
Trong tam giác SAO ta có:
�sinASO OA
SA
l
۰
a
V
363
a
V
366
a
V
362
Th tích kh i nón là ể ố
21
.3
Trang 26V
V y có th làm ra t i đa â ể ố 15 kh i c u.ố ầ
Câu 3. M t cái c c hình tr cao ô ố u 15 cm đ ng đ c ự ươ 0,5 lít nươc H i bán kính đo ương tron đáy c aủ
cái c c x p x b ng bao nhiêu (làm tron đ n hàng th p phân th hai)?ố â ỉ ă ê â ứ
b ng ă 25cm Di n tích toàn ph n c a h p s a đó g n v i s nào sau đây nh t?ệ ầ ủ ô ư ầ ơ ố â
hình tr sao cho chi u cao c a hình tr g p u ê ủ u â 3 l n đầ ương kính qu bóng, đáy c a hình tra ủ u