1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KTDAI SO 9 45 TIET 18

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 176,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng... Lời phê của giáo viên.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS NAM PHƯƠNG TIẾN B

Họ và tên :

Lớp:

Thứ … Ngày … Tháng 10 Năm 2012

KIỂM TRA 45 phút

MÔN : Đại số 9 – Chương I - Tiết 18

Chữ ký của PH

ĐỀ SỐ 1

A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: a 5 thì a bằng:

A 25; B -25; C -5; D Không có số nào

Câu 2: Căn bậc hai số học của 16 là:

A – 4 B 4 C 16 D 4

Câu 3: Biểu thức 3x  2 xác định khi:

A x

3 2

; B x

2 3

; C x 

3

2; D x

2 3

Câu 4: Giá trị biểu thức  2  32

bằng:

A 2 3; B – 1 ; C 1; D 3 - 2

Câu 5: Căn bậc ba của -125 bằng:

A 5 ; B 25; C -5 D -25

Câu 6: Giá trị của biểu thức  3 3  2  4 2 3 

bằng :

A 2 ; B - 2 ; C - 3 – 1 ; D 4

B TỰ LUẬN : (7điểm )

Câu 1: (2điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) 45 20 80

b)

1 5

81a 36a 25a

với a > 0

Câu 2: ( 1,5 điểm) Giải phương trình:

a) 2x  1 3

1 5 20

4x  x  x 

Câu 3: (3 điểm) Cho biểu thức: P = (√a+11 +

3

a −1): 1

a+1

a Tìm điều kiện của a để P có nghĩa Rút gọn P

b Tính P khi a = 16

c Tìm a khi P =

3 2

Câu 4: (0,5 điểm) Tính

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

TRƯỜNG THCS NAM PHƯƠNG TIẾN B

Họ và tên :

Lớp:

Thứ … Ngày … Tháng 10 Năm 2012

KIỂM TRA 45 phút

MÔN : Đại số 9 – Chương I - Tiết 18

Chữ ký của PH

ĐỀ SỐ 2

A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: a 3 thì a bằng:

A 9; B -9; C -3; D Không có số nào

Câu 2: Căn bậc hai số học của 25 là:

A – 5 B 5 C 25 D 5

Câu 3: Biểu thức 4x  5 xác định khi:

A x

5 4

; B x

4 5

; C x 

5

4; D x

4 5

Câu 4: Giá trị biểu thức  5  72

bằng:

A 5 7 ; B 7 - 5 ; C 2; D -2

Câu 5: Căn bậc ba của 125 bằng:

A - 5 ; B 25; C 5 D -25

Câu 6: Giá trị của biểu thức  3 3  2  4 2 3 

bằng : A.-2 ; B 2 ; C 4-2 3 ; D 4

B TỰ LUẬN ( 7điểm )

Câu 1: (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) 12 27 48

b)

1 5

a  36a 25a

với a > 0

Câu 2: (1,5điểm) Giải phương trình:

a) 25x 16x 9

b)

1

2

= 7

Câu 3: (3,5điểm) Cho biểu thức:

1

A

x

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A , Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A , với x = 2

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

………

………

………

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 9 ĐỀ SỐ 1 I.Trắc nghiệm: Đúng mỗi câu 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D B B D C A II Tự luận Đề 1 Đáp án Biểu điểm Câu 1 a)  45  20  80 : 5 = 3 5 2 5 4 5 : 5    = 5 : 5 1 

b) 1 5 81a 36a 25a = 1 9 5 5 a 6 a  a

= 2 a 0.5 0.5 0,75 0,25 Câu 2: Giải phương trình: a) Đặt đk x x ≥ −1 2

2 1 3 2 1 9 2 8 2 x x x x          b) 3 9 45 4 1 5 20 4x  x  x   1 2 5 5 3 5 4 3 x  x  x   2 x  5 4  5 2 x    x + 5 = 4  x = -1 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 3 ( 3 điểm ) 0 , 1 2 1 ) 2 16 2 ) 49 3 a a a a A a b P khia c a khiP             0,5 1,0 1,0 0,5 Câu 4( 0,5 điểm ) 1 1 1

1 2 2 3 99 100 1 2 2 3 99 100

10 1 9

  

0,5

Trang 6

Câu 1 2 3 4 5 6

II Tự luận

Câu 1

(2 điểm) a)  12  27  48 : 3

= 2 3 3 3 4 3 : 3   

= 3 3 : 3 3 

b)

1 5

a 36a  25a

=

1 5 5

a 6 a  a

= 6 a

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 2

(1,5điểm)

a ) 25x 16x 9 ( đk x ≥ 0 )  5√x − 4x =9

 √x=9

 x = 81

b)

1

2

x  x  x 

(đk x ≥ 3 )

1

2

x  x  x 

 3 x  3 7

x – 3 =

49

x =

76 9

0,25 0,25 0,25

0,5 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,5 điểm

Câu 3.

(3,5điểm)

Cho biểu thức:

1

A

x

a) * Tìm điều kiện xác định của biểu thức A

1 0

1 0 0

x x x

  

 

 

x ≠ 1

x ≠ 1

x ≥ 0

⇔ x ≥0 ; x ≠1

* Rút gọn biểu thức A

1

A

x

A

1

x

0,25 điểm 0,25 điểm

0, 5 điểm 0,5 điểm

0, 5 điểm

Trang 7

1 1

x x

b) A

1 1

x x

Thay x = 2 vào A tớnh được A = 3 −2√2

0,5 điểm

c) Để A <

1 2 1 1

x x

 <

1 2

1 1

x x

 -

1

2 < 0

3

x

  < 0

x < 9 (Kết hợp điều kiện)

Vậy để A <

1

2 thì x = 0;9

và x  1

0,25 điểm

0,2 5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

C – KẾT QUẢ BÀI KIỂM TRA

Lớp SLGIỎI% SLKHÁ% SLT BèNH% SLYẾU % SLKẫM% 9A

9B

Ngày biờn soạn đề kiểm tra : 14/10/2012 - Ngày kiểm tra : / 10 / 2012

Nguyễn Thị Xuyến

Ngày đăng: 24/06/2021, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w