1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phep cong phan so

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 625,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án 1 Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn... PHÉP CỘNG PH[r]

Trang 2

1) Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng

dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh các tử

với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.

7

-4 6

Vì - 5 < -4 nên hay

Đáp án

(2,0 điểm)

(3,0 điểm)

2) So sánh : và

a) 10 10 : (-2-5

-12 (-1

) (-2)

(rút gọn: 3điểm ; quy đồng: 2điểm)

Trang 3

3)

1) 2 5 +

2 + 5

7 9

2) -3 1 +

-3 + 1

-2 5

 

5 ( 9)

11

59

11 11

4 11

Quy tắc: (sgk – trang 25)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu ta làm thế

nào?

Trang 4

?1 Cộng các phân số sau:

?2 Tại sao ta có thể nói: Cộng

hai số nguyên là trường hợp riêng của cộng hai phân số

Ví dụ:

 3 7

 

3 ( 7)

1

4 1

 

Quy tắc: (sgk – trang 25)

3 5

a)

8 8

1

b)

Áp dụng:

Trong thực hành: 3 ( 7)  4 

Trang 5

Quy tắc: (sgk – trang 25)

15 15

1 2

  (Hai phân số không cùng mẫu)

(Viết dưới dạng hai phân số cùng mẫu)

(Cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung)

5 6 15

 

Quy tắc: (sgk – trang 26)

Cộng hai phân số không cùng mẫu:

- Viết dưới dạng hai phân số cùng mẫu.

- Cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung

b)

a)

  12

1 ( 2) 3

 

1 15

1 3

Trang 6

Quy tắc: (sgk – trang 25)

1 21

1 21 20

 

2 4

a)

3 15

15 15

5

6 15



11 9

b)

15   10

11 9

15 10

30 30

 

22 ( 27)5

1

7

?3

Quy tắc: (sgk – trang 26)

Cộng hai phân số không cùng mẫu:

- Viết dưới dạng hai phân số cùng mẫu.

- Cộng tử và giữ nguyên mẫu

1 3

1 6

Trang 7

Quy tắc: (sgk – trang 25)

Quy tắc: (sgk – trang 26)

Cộng hai phân số không cùng mẫu:

- Viết dưới dạng hai phân số cùng mẫu.

- Cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung

2)

5   18

1)

1814

4 39

36 ( 10)

45

 

45

 

18 ( 14)

39

12 21 4)

18 35

23

109

15 15

3)

21 36

 1 1

1 12

( 10) ( 9)

19 15

 

4 ( 3)

12

Bài tập

1)

2)

5   18

3)

21 36

12 21 4)

18 35

Trang 8

Quy tắc: (sgk – trang 25)

Quy tắc: (sgk – trang 26)

Cộng hai phân số không cùng mẫu:

- Viết dưới dạng hai phân số cùng mẫu.

- Cộng tử và giữ nguyên mẫu chung

+ Bài tập 45:

 

b)

1 3 a) x =

 

x 5 19 b)

5 6 30

x 25 19

5 30 30

530

x 1

55

x 1

x

5 5

1

1 3 a) x =

2 3

x =

1

x =

4

Trang 10

- Ôn lại hai quy tắc: Cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu.

- Làm bài tập: 42; 43; 44; 45; 46 trang 26; 27 (SGK)

58; 59; 60; 61; 63 trang 12 (SBT)

+ Bài tập 44d: 1 3

7 12

1 -3 1 -4

+

-7 -6

< < +

6 4 14

Tính:

Hướng dẫn:

Ngày đăng: 24/06/2021, 14:19