1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Số học lớp 6 - Tiết 82: Phép trừ phân số

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 112,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Số đối10’ - MT: HS phát biểu được định nghĩa 2 số đối nhau và tìm được phân số đối của một phân số cho trước... - Cho mét sè HS tr¶ lêi miÖng vµ nhËn xÐt.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 09/3/10 Ngày dạy: 12/3/10

Tiết 82: Phép trừ phân số

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nhận biết  hai phân số đối nhau

- Phát biểu và vận dụng  quy tắc trừ hai phân số

- Nêu  mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số

2 Kĩ năng:

Có kĩ năng tìm số đối của một số và kĩ năng thực hiện phép trừ phân số

3 Thái độ:

HS cẩn thận, chính xác trong tính toán, giải các bài tập

II - Phương pháp dạy học:

III - Chuẩn bị:

Bảng phụ ?2

IV – Tổ chức giờ học:

*, Khởi động – Mở bài (5’)

- MT: HS nhắc lại  khái niệm hai số nguyên đối nhau, tìm  số đối của

một số nguyên, có hứng thú tìm hiểu bài mới

- ĐDDH:

- Cách tiến hành:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

B1: Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là hai số đối

nhau?

- Tìm số đối của 5, 0 , -7,

- (-9)

B2: Giới thiệu bài mới

- Nêu quy tắc trừ hai số

nguyên?

- Vậy muốn trừ hai số

nguyên ta làm thế nào?

Bài hôm nay chúng ta sẽ

tìm hiểu

HĐ cá nhân, nêu quy tắc

- Các số đối lần F là:

-5; 0; 7; -9

HS đứng tại chỗ nhắc lại quy tắc

HS lắng nghe

Hoạt động 1: Số đối(10’)

- MT: HS phát biểu  định nghĩa 2 số đối nhau và tìm  phân số đối của

một phân số cho ,I4

- ĐDDH: Bảng phụ ?2

- Cách tiến hành:

B1:

- Yêu cầu HS

làm ?1

- Tổng của

hai phân số

+ bằng

3

5

3

5

Tính tổng :

- Làm miệng và báo cáo kết quả

- Hai phân số

đều có tổng

1 Số đối

?1 Làm phép cộng:

0

 

0

Trang 2

- Nhận xét gì

về tổng của

hai phân số

đó?

- Thông báo

về hai phân

số đối nhau

- Cho HS làm

?2 SGK

B2:

- Thế nào là

hai số đối

nhau?

- Nêu kí hiệu

hai phân số

đối nhau

- Từ việc xét

hai số đối

nhau, em có

nhận xét gì

về qua hệ

?

va

B3:

Yêu cầu HS

làm bài tập

58 SGK

- Tìm số đối

của

- Cho một số

HS trả lời

miệng và

nhận xét

băng 0

- Nghe thông báo về hai phân

số đối nhau

- Phát biểu định nghĩa hai số đối nhau

- Nhận định

    

- Làm bài tập 58 cá nhân, đứng tại chỗ trả lời

Ta nói 3 là số đối của và là số dối của

5

3 5

3 5

; hai phân số , đối nhau

3

5

3 5

3

5

?2 số đối ; số đối phân số 2

3 đối nhau

*, Định nghĩa (SGK/32)

Kí hiệu: số đối của phân số là a , ta có:

b

a b

    

Bài tập 58 (SGK/33)

Số đối của phân số là 2

3

2

3

Số đối của phân số -7 là 7

Số đối của phân số 3

5

3 5

Hoạt động 2: Phép trừ phân số (25’)

- MT: HS phát biểu  quy tắc và viết  dạng tổng quát trừ hai phân số,

vận dụng làm  bài tập

- ĐDDH:

- Cách tiến hành:

B1:

- Yêu cầu HS

làm ?3 SGK

- Hai HS lên

bảng trình

- Hai HS lên làm

2 Phép trừ phân số

?3 Hãy tính và so sánh:

   

Trang 3

- Nhận xét về

kết quả của

hai phép tính

- Hai phân số

va 

quan hệ gì?

B2:

- Muốn trừ

một phân số

cho một phân

số ta làm thế

nào?

- GV nêu

nhận xét

B3:

- Yêu cầu

làm ?4 SGK

- Yêu cầu HS

làm bài tập

59a bằng

cách áp dụng

kĩ thuật

mảnh ghép

- Yêu cầu HS

các nhóm đổi

bảng cho

nhau để nhận

xét, 1nhóm

treo bảng

- Nhận xét về kết quả : cùng một kết quả

- 2 va  2

là 2 phân số đối nhau

- Phát biểu quy tắc

- Đọc ví dụ SGK

- Đọc nhận xét SGK

- Làm ?4 SGK

- Một số HS lên bảng làm

- Nhận xét và sửa sai

- HS áp dụng kĩ thuật giải

- Nhận xét và bổ sung

          

Vậy      

*, Quy tắc (SGK/32)

Ví dụ (SGK/32)

Nhận xét (SGK/33)

?4 Tính:

( ).

Bài tập 59 (SGK/33) Tính:

*, Tổng kết giờ học - Hướng dẫn học ở nhà (5’)

- Học bài theo SGK

- Làm bài tập 59(c,d,g), 60, 61, 62 (SGK/33)

Bài 60: a, Tìm số bị trừ: x=5

4

b, Cộng vế phải rồi tìm số trừ

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w