Thông hiểu Hiểu được cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu 1 1đ Hiểu được cách thu gọn đơn thức và xác định được phần hệ số và phần biến số trong đơn thức.. 1 1đ Hiểu đượ[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 7
NĂM HỌC 2012 – 2013
Tên Chủ đề
(nội dung,chương…)
Cấp độ thấp Cấp độ
cao
1 Thống kê
(18 tiết)
Hiểu được cách
lập bảng tần số
từ bảng số liệu thống kê ban đầu
Dựa vào bảng tần số tính được số trung bình cộng của dấu hiệu
Số câu :
Số điểm: Tỉ lệ %
1
1 đ
1
1 đ
2
2 đ= 20%
2 Biểu thức đại
số
(9 tiết)
Nhận biết được hai đơn thức đồng dạng
Hiểu được cách thu gọn đơn thức và xác định được phần
hệ số và phần biến số trong đơn thức.
Thực hiện được cộng, trừ đa thức
Số câu :
Số điểm: Tỉ lệ %
1
1 đ
1
1 đ
2
2 đ
4
4 đ= 40%
3 Tam giác
(11 tiết)
Phát biểu được định lí Pitago
Hiểu được cách tính được độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết
độ dài của hai cạnh kia.
Chứng minh được hai tam giác bằng nhau,
từ đó suy ra được hai góc tương ứng bằng nhau.
Số câu :
Số điểm: Tỉ lệ %
1 0,5 đ
2 1.5 đ
2
2 đ
5
4 đ= 40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 1.5 đ = 15%
4 3.5 đ = 35%
5
5 đ = 50%
11
10 đ = 100%
Trang 2Đề thi giữa học kì II Năm học: 2012- 2013
Môn: Toán
ĐỀ CHẴN
I Lí thuyết.
Câu 1 (1 điểm) Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Cho ví dụ.
Câu 2 (1 điểm)
- Hãy phát biểu định lí Pitago
- Áp dụng: Cho ∆ABC vuông tại A có: AB=8cm; AC=15cm Tính độ dài BC
II Bài tập
Câu 1 (2 điểm) Điểm thi đua các tháng trong một năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng:
a Lập bảng tần số
b Tính điểm trung bình thi đua các tháng của lớp 7A trong một năm học
Câu 2 (1 điểm) Thu gọn đơn thức sau và chỉ rõ phần hệ số, phần biến sau khi thu gọn:
3
xy 8x y 4
Câu 3 (2 điểm) Cho hai đa thức: P(x) = x3 - 2x2 + x – 2 ; Q(x) = 2x3 - 4x2 + 3x – 6
a) Tính: P(x) + Q(x)
b) Tính: P(x) – Q(x)
Câu 4 (3 điểm) Cho tam giác DEF cân tại D có đường phân giác DI (I thuộc EF)
Biết DE = 10 cm; EF = 12 cm
a Chứng minh : ∆DIE = ∆DIF từ đó suy ra
b Tính DI ?
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Lí thuyết
1 1đ Phát biểu đúng khái niệm, lấy được ví dụ
2 1 Phát biểu đúng định lí Pitago (thuận)
BC = 17cm
Bài tập
1
2
3
4
0, 5đ
0, 5đ
0, 5đ
0,25đ 0,25đ 1đ 1đ
0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5đ
0,5đ
0,5đ
Tính được giá trị trung bình: ( 6+14+24+18+10 ):9=8
3
xy 8x y 4
3 3 2
3
8 xx y y 4
= -6x4y5
Hệ số: -6; Phần biến: x4y5 ; bậc: 9
a) P(x) + Q(x) = (x3 - 2x2 + x – 2) + (2x3 - 4x2 + 3x – 6)
= (x3 + 2x3) - ( 2x2 + 4x2) + (x + 3x) – (2 + 6)
= 3x3 – 6x2 + 4x – 8
b) P(x) – Q(x) = (x3 - 2x2 + x – 2) - (2x3 - 4x2 + 3x – 6)
= x3 - 2x2 + x – 2 - 2x3 + 4x2 - 3x + 6
= x3- 2x3- 2x2+ 4x2+ x- 3x– 2+ 6
= -x3 + 2x2 – 2x + 4
- Vẽ hình, ghi gt, kl
a xét ∆DIE và ∆DIF có:
DE = DF (gt)
DI: cạnh chung Suy ra: ∆DIE = ∆DIF
Vì ∆DIE = ∆DIF nên
Mà góc DIE kề bù với góc DIF nên
- Ta có Δ DEI vuông tại I, có:
DE = 10 cm và EI = EF : 2 = 6 cm Suy ra DI DE2 EI2 102 62 8 cm
D
I