1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra giua hoc ky IIToan lop 7

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 54,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Vận dụng các trường hợp bằng nhau tam giác vuông để chứng minh các cạnh, các góc bằng nhau.... Phát biểu định lý Pitago thuận.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN Lớp 7 (NH: 2012-2013) Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1/ Biểu thức đại

số:

( 10 tiết )

- Biết khái niệm đơn thức - Biết cách thugọn đa thức và

tìm bậc của đa thức

- Nắm được cách tính giá trị của biểu thức đại số

Số câu:

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0

2 2,0

1 1,0

4

4 điểm(40%)

2/ Thống kê :

( 7 tiết ) bảng tần số.- Lập được -Vận dụng tính số trung

bình cộng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0

1 1,0

2

2 điểm(20%)

3/ Các dạng

tam giác đặc

biệt:

( 8 tiết )

- Biết định lý Pitago - áp dụng định lý pitago vào

tính toán

-Vận dụng các trường hợp bằng nhau tam giác vuông để chứng minh các cạnh, các góc bằng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5

1 0,5

2 3,0

4

4 điểm(40 %)

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 1,5

15 %

4 3,5

35 %

4 5,0

50 %

10 10

100%

Trang 2

* Nội dung đề (đề chẵn)

I Lý thuyết (2 điểm)

Câu 1 (1 đ):

* Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?

*Áp dụng: Trong các đơn thức sau, những đơn thức nào là

đơn thức đồng dạng:

2xy; -5x2y; 7yx; -10x; 12xy

Câu 2 (1 đ):

a Phát biểu định lý Pitago (thuận)

b Áp dụng: tính độ dài đoạn thẳng BC ở hình bên

II Bài tập (8 điểm)

Câu 1 (2 đ): Điểm kiểm tra học kì II mơn Tốn của lớp 7A được GVBM ghi lại ở bảng sau:

a/ Lập bảng tần số và nêu nhận xét

b/ Tính điểm trung bình kiểm tra

Câu 2 (3 đ)

Cho đa thức M = 7x2y +

4

9

2 x

- 15x3y2 + 25 - 8x2y +

4

9

2x a/ Thu gọn đa thức M

b/ Tìm bậc của đa thức đã thu gọn

c/ Tính giá trị của đa thức M tại x = -1; y = 2

Câu 3: (3 đ)

Cho tam giác ABC cân tại B M là trung điểm của cạnh AC Kẻ MNAB, MPBC lần lượt tại N, P Chứng minh rằng:

* ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ CHẴN

thuyết

1 * Trả lời đúng

* Các đơn thức đồng dạng là: 2xy; 7yx; 12xy

0,5 0,5

2 a/ Trả lời đúng

1 a/ Bảng tần số Điểm số (x)

30 *Nhận xét

b/

3.2 4.5 5.6 6.6 7.5 8.3 9.3

6.0 30

1,0 0,5 0,5

8 5 6 4 5 9 3 9 6 7

5 6 4 4 6 6 7 8 3 5

4 5 6 7 4 7 8 9 5 7

Trang 3

P N

M

B

Bài tập

2

a/ M = 7x2y +

4

9

2 x

- 15x3y2 + 25 - 8x2y +

4

9

2x = (7x2y- 8x2y ) + (

4

9

2 x

 + 4

9

2x ) - 15x3y2 + 25

= - x2y - 15x3y2 + 25

b/ Bậc của đa thức là 5

c/ Thay x = -1; y = 2 vào đa thức trên ta được:

-(-1)2.2 – 15 (-1)3.22 +25

= -2 + 60 + 25

= 83

1,0 1,0

1,0

3 Vẽ hình, ghi GT, KL đúng

ABC cân tại B

AM = MC, MN  AB, MP  BC

GT NAB, PBC

KL a.AN=CP

b.BM là tia phân giác của góc B

*Chứng minh a.Xét  ANM và  CPM có

AM = MC (gt); gĩc ANM CPM  = 90 0; gĩc A C  (Vì ABC cân tại A)

Do đó  ANM=  CPM (Cạnh huyền – góc nhọn)

Nên AN=CP( Hai cạnh tương ướng)

b Xét  ABM và  CBM có

AM = MC (gt); BA= BC(Vì  ABC cân tại B); BM là cạnh chung

Do đó  ABM=  CBM(c-c-c) Nên gĩc ABM CBM 

Vậy BM là tia phân giác của góc B.

0,5

0,75 0,5 0,25

1,0

Ngày đăng: 25/06/2021, 19:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w