Hệ thống các quy tắc xử sự chung được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước Câu 25: Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân A.. Bảo vệ mọi quyền lợi của công dân B.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BRVT
Thời gian làm bài: 45 phút (40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên học sinh: Lớp:
Câu 1: Trong pháp luật Hình sự, tội lớn nhất của công dân là:
A Tội phản bội Tổ quốc B Tội hiếp dâm
C Tội cố ý giết người D Tội cướp giật tài sản
Câu 2: Cá nhân, tổ chức được làm những gì mà pháp luật cho phép hoặc không cấm, gọi là:
A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật
Câu 3: Điều 22 luật GTĐB quy định quyền ưu tiên cho 5 loại phương tiện khi tham gia giao thông, trong
đó thứ tự thứ 5 là “Đoàn xe tang” Quy phạm pháp luật được thể chế hóa từ câu châm ngôn, thành ngữ nào sau đây?
A Lá lành đùm lá rách B Uống nước nhớ nguồn
C Nghĩa tử là nghĩa tận D Phép Vua thua lệ làng
Câu 4: Cá nhân, tổ chức không được làm những gì mà pháp luật cấm, gọi là:
A Áp dụng pháp luật B Thi hành pháp luật C Tuân thủ pháp luật D Sử dụng pháp luật
Câu 5:Cơ quan quyền lực cao nhất của Nước CHXHCNVN, thực hiện quyền lập Hiến,lập pháp là:
A Quốc hội Nước CHXHCNVN B Trung ương Mặt Trận Tổ Quốc VN
C Chính phủ Nước CHXHCNVN D Đảng CSVN
Câu 6: Mức hình phạt cao nhất cho người phải chịu trách nhiệm pháp lí là:
A Tù giam 6 tháng B Tù chung thân C Tù giam 20 năm D Tử hình
Câu 7: Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra theo quy định của
pháp luật có độ tuổi là:
Câu 8: Cố ý đánh người gây thương tích nặng là vi phạm:
Câu 9: Cá nhân, tổ chức phải làm những gì mà pháp luật bắt buộc làm, gọi là:
A Tuân thủ pháp luật B Áp dụng pháp luật C Thi hành pháp luật D Sử dụng pháp luật
Câu 10: Bất kỳ công dân nào vi pháp pháp luật đều phải chịu xử lí nghiêm theo quy định của pháp luật, điều này thể hiện công dân bình đẳng về:
A Trách nhiệm pháp lí B Trách nhiệm kinh tế
C Trách nhiệm xã hội D Trách nhiệm chính trị
Câu 11: Pháp luật hình sự phân chia 4 mức độ vi phạm như sau:
A Không nghiêm trọng, ít nghiêm trọng, rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng
B Ít nghiêm trọng, nghiêm trọng, rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng
C Không nghiêm trọng, nghiêm trọng, rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng
D Không nghiêm trọng, ít nghiêm trọng, nghiêm trọng và rất nghiêm trọng
Câu 12: Các quy phạm pháp luật được thể chế hóa từ:
A Các quy phạm đạo đức trong đời sống xã hội
B Các quy phạm đạo đức phổ biến trong đời sống xã hội
C Các quy phạm đạo đức phù hợp với sự tiến bộ xã hội
D Các quy phạm đạo đức phổ biến, phù hợp với sự tiến bộ xã hội
Câu 13: Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là:
A Mọi công dân đều có quyền như nhau
B Mọi công dân đều có nghĩa vụ như nhau
C Mọi công dân đều có quyền và nghĩa vụ nhu nhau
D Mọi công dân đều bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật
Câu 14: Trong lịch sử lập Hiến của nước ta có 5 bản Hiến pháp được ban hành, đó là các Hiến pháp:
A 1946, 1959, 1976, 1992 và 2013 B 1946, 1959, 1976, 1992 và 2012
Trang 2C 1946, 1959, 1980, 1992 và 2013 D 1946, 1959, 1980, 1992 và 2012
Câu 15: Khi thuê nhà ông A, ông B đã tự ý sữa chửa nhà mà không hỏi ý kiến ông AHành vi của ông B
vi phạm:
A Dân sự B Hình sự C Kỉ luật D Hành chính
Câu 16: Cảnh sát giao thông không xử phạt A lổi không đội nón bảo hiểm khi điều khiển xe gắn máy, Vậy CSGT đã:
A Không áp dụng pháp luật B Thi hành pháp luật
C Không thi hành pháp luật D Áp dụng pháp luật
Câu 17: A sản xuất và buôn bán hàng giả gây thiệt hại cho công ty B hơn 30 triệu đồng, hành vi của A vi phạm:
Câu 18: Lịch sử hình thành pháp luật:
A Pháp luật ra đời khi có các quy tắc đạo dức
B Pháp luật ra đờitrước khi xã hội có sự phân chia giai cấp
C Pháp luật ra đời khi loài người xuất hiện
D Pháp luật ra đời từ khi xuất hiện nhà nước
Câu 19: Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền vận dụng pháp luật để xử lí hành vi vi phạm pháp luật, gọi là:
A Thi hành pháp luật B Sử dụng pháp luật C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật
Câu 20: Quản lí nhà nước bằng pháp luật nhằm:
A Đảm bảo tính công bằng nhất B Đảm bảo tính dân chủ nhất
C Đảm bảo tính công bằng và hiệu quả nhất D Đảm bảo tính dân chủ và hiệu quả nhất
Câu 21: Câu châm ngôn “Gắp lửa bỏ tay người” được thể chế hóa thành quy phạm pháp luật trong bộ luật
Tố tụng Hình sự là quy định về:
A Tội lợi dụng người khác B Tội vu khống người khác
C Tội đánh người gây thương tích D Tội cố ý giết người
Câu 22: Vai trò của pháp luật đối với công dân là:
A Phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình
B Phương tiện để công dân lợi dụng kẽ hở thực hiện hành vi bất chính của mình
C Phương tiện để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình
D Phương tiện để thực hiện nghĩa vụ hợp pháp của mình
Câu 23: Sức mạnh quyền lực nhà nước nhằm đảm bảo thực hiện pháp luật thể hiện:
A Văn bản pháp luật và Công chức nhà nước
B Văn bản pháp luật, Công chức nhà nước và các thiết chế tương ứng
C Công chức nhà nước và các thiết chế tương ứng
D Văn bản pháp luật và các thiết chế tương ứng
Câu 24: Pháp luật là:
A Hệ thống các điều khoản của luật do nhà nước ban hành
B Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành, được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước
C Hệ thống các thông tư và nghị định do các cấp có thẩm quyền ban hành
D Hệ thống các quy tắc xử sự chung được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước
Câu 25: Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân
A Bảo vệ mọi quyền lợi của công dân
B Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân
C Bảo vệ mọi nhu cầu của công dân
D Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân
Câu 26: Một trong các đặc trưng cơ bản của pháp luật là:
A Tính hiện đại B Tính quyền lực, bắt buộc chung C Tính truyền thống D Tính cơ bản
Câu 27: Người nào sau đây không có năng lực trách nhiệm pháp lí?
A Người có nhận thức B Người bị bệnh tâm thần
C Người biết điều khiển hành vi của mình D Người đủ tuổi theo quy định của pháp luật
Câu 28: Bản chất giai cấp của pháp luật thể hiện:
A Phù hợp với các quy tắc đạo đức
Trang 3B Phù hợp với ý chí, nguyện vọng của nhân dân
C Phù hợp với nhu cầu của mọi tầng lớp trong xã hội
D Phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền
Câu 29: A mua bán, tàng trữ và sử dụng ma túy, A đã vi phạm:
A Không tuân thủ pháp luật B Tuân thủ pháp luật
C Không thi hành pháp luật D Thi hành pháp luật
Câu 30: A điều khiền xe sang làn khác ở đoạn đường có vạch kẻ đứt quãng, vậy A đã:
A Tuân thủ pháp luật B Không tuân thủ pháp luật
C Sử dụng pháp luật D Không sử dụng pháp luật
Câu 31: Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện:
A Pháp luật bảo vê quyền tự do dân chủ cho nhân dân lao động
B Pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội
C Pháp luật phản ánh nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội
D Pháp luật bắt nguồn từ đời sống xã hội, do các thành viên trong xã hội thực hiện, vì sự phát triển của
xã hội
Câu 32: Một trong các dấu hiệu vi phạm pháp luật là:
A Có hành vi trái pháp luật B Có cử chỉ trái đạo đức
C Có lời nói không chuẩn mực D Có hành động thô bạo với người khác
Câu 33: Quy tắc xử sự trong khái niệm pháp luật chính là:
A Quy phạm pháp luật B Nguyên tắc xử sự trong đời sống
C Các điều của Hiến pháp D Quy tắc đạo đức
Câu 34: A say rượu đánh người gây thương tích, pháp luật hình sự quy định như thế nào về tội của A?
A Không truy cứu vì mất năng lực nhận thức
B Truy cứu vì tội lợi dụng chất kích thích để đánh người
C Không truy cứu vì không điều khiển được hành vi của mình
D Truy cứu vì tội đánh người gây thương tích
Câu 35: Pháp luật có tính quy phạm phổ biến vì Pháp luật là:
A Khuôn mẫu chung, áp dụng cho tất cả các địa phương trong cả nước
B Khuôn mẫu chung, áp dụng cho tất cả mọi người
C Khuôn mẫu chung, áp dụng nhiều lần, nhiều nơi và cho tất cả mọi người
D Khuôn mẫu chung, áp dụng nhiều lần, nhiều nơi
Câu 36: Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới:
A Quan hệ lao động và quan hệ xã hội B Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân
C Quan hệ xã hội và quan hệ kinh tế D Quan hệ kinh tế và quan hệ lao động
Câu 37: Thấy B đang đi bộ và đội nón hàng hiệu, A điều khiển xe máy đi sát B, giật và cướp luôn chiếc nón của B, hành vi của A vi phạm:
Câu 38: Văn bản luật nào sau đây có hiệu lực pháp lí cao nhất mà các văn bản luật và dưới luật khác không được trái với nó?
A Bộ luật Dân sự B Bộ luật Lao động C Hiến pháp D Bộ luậ Hình sự
Câu 39: Học sinh đủ 16 tuổi được phép điều khiển các loại xe có dung tích xi - lanh bao nhiêu?
A Dưới 90cm3 B Trên 90cm3 C Dưới 50cm3 D Trên 50cm3
Câu 40: Quốc hội Nước CHXHCNVN khóa I được bầu vào năm nào?
-CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐÁP
ÁN
CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
ĐÁP
ÁN
- HẾT