Vẽ các đường thẳng để có được hình vuông ABCD 0, 15 điểm A B... Có 4 ngày chủ nhật.[r]
Trang 1ĐỀ THI CHÍNH THỨC Kiểm tra cuối học
kì I Đề gồm 4 trang có 26 câu Năm học: 2012 - 2013 Môn: Toán 2
Thời gian làm bài: 90 phút Ngày thi:
A Đề thi
I/ Trắc nghiệm: (2,25 điểm).
Đánh dấu x vào trước ô trống của câu trả lời đúng.
Câu 1) 5 m = …… cm
Câu 2) Xăng ti mét được viết tắt là:
Câu 3) Số thích hợp để điền vào ô trống là: 7 < 68
Câu 4) Hiệu là 29 ứng với phép tính:
Câu 5) Số 64 được viết thành tổng các số tròn chục và đơn vị là:
Câu 6) 9 chục là:
Câu 7 ) Số chín mươi bốn được viết là:
Câu 8) Hồng có 10 quả cam, Đào có một 30û cam Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quả cam?
Câu 9) Mẹ có 14 quả quýt, mẹ cho Lan 3 quả Hỏi mẹ còn bao nhiêu quả quýt?
Câu 10) Tìm y, biết y + 24 = 39
Câu 11) Tìm y, biết y – 25 = 16
Câu 12) Tổng của 12 + 21 là:
Trường:
_
Lớp: _
_
Tên: _
Trang 255 22 33 44
Câu 13) Số 76 đọc là:
Bảy sáu Sáu bảy Sáu mươi bảy Bảy mươi sáu
Câu 14) Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: Số nhỏ nhất có hai chữ số số lớn
nhất có một chữ số
Câu 15) Một tuần lễ có bao nhiêu ngày:
II/ Tự luận: (7,75 điểm).
Câu 16) Điền dấu <; >; = vào ô trống.
a 30 kg + 5 kg 40 kg b 9kg + 4 kg 13 kg
c 63 kg – 15 kg 30 kg + 19 kg d 75 kg + 6 kg 80 kg
Câu 17) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
Câu 18) Viết số thích hợp vào ô trống
Hình vẽ bên:
a Có hình tam giác
b Có hình tứ giác
Câu 19) Nối phép tính với kết quả của phép tính
đó.
Câu 20) Điền dấu +; - thích hợp vào ô trống
Câu 21) Điền số tích hợp vào ô trống.
Câu 22) Xem tờ lịch tháng 4 phía dưới rồi trả lời câu hỏi.
a Tháng 4 có ngày chủ nhật Đó là những ngày .
14
7 + 16
23
22 - 14
8
9 +15
24
18 - 4
Trang 3b Thứ sáu tuần này là ngày 18 tháng 4 Thứ sáu tuần sau là ngày
Lịch tháng 4
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
Câu 23) Vẽ đường thẳng (0, 4 điểm)
a Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm C, D (0, 1 điểm)
b Vẽ các đường thẳng để có được hình vuông ABCD (0, 15 điểm)
c Vẽ các đường thẳng để có được tam giác ABC (0, 15 điểm)
A
.
Câu 24: Đặt tính rồi tính (1 điểm)
a 29 + 55 b 90 – 68 c 26 + 69 d 85 - 37
_ _ _ _ _ _ _ _
_ _ _ _
_ _ _ _
Câu 25: Tìm x biết.
Trang 4a 25 + x = 62 b 75 – x = 32 c x – 56 = 14
x = x = x =
x = x = x =
Câu 26: Toán đố.
a Bác Hải nuôi 34 con gà và 49 con vịt Hỏi bác Hải nuôi tất cả bao nhiêu con gà và con vịt? (0,5 điểm)
Bài giải _
_
_
b Hùng có 52 viên bi, Hùng cho Minh 29 viên bi Hỏi Hùng còn lại bao nhiêu viên bi?
Bài giải _
_
_
Hết
Trang 5B.Đáp án:
I Trắc nghiệm (2,25 điểm) Mỗi câu đúng được 0,15 điểm.
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15
II Tự luận (7,75 điểm)
Câu 16: (0,6 điểm) Mỗi câu đúng được 0, 15 điểm.
a < b = c < d >
Câu 17: (0,6 điểm) Mỗi câu đúng được 0, 15 điểm.
a Đ b S c S d Đ
Câu 18: (0,3 điểm) Mỗi câu đúng được 0, 15 điểm.
a 5 b 3
Câu 19: (0,6 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,15 điểm.
Câu 20: (0,4 điểm) Mỗi ô trống đúng được 0, 1 điểm.
a ; + b +;
-Câu 21: (0,6 điểm) Mỗi số đúng được 0, 15 điểm.
Câu 22: (0,6 điểm) Mỗi số đúng được 0,1 điểm.
a Có 4 ngày chủ nhật Đó là những ngày: 6,13, 20, 27.
b Ngày 25.
Câu 23: (0,4 điểm).
a (0,1 điểm)
b (0,15 điểm)
14
7 + 16
23
22 - 14
8
9 +15
24
18 - 4
Trang 6.
c (0,15 điểm)
A
.
Câu 24: (1,4 điểm) Mỗi câu đúng được 0,35 điểm.
a 29 + 55 b 90 – 68 c 26 + 69 d 85 - 37
29 90 26 85
55 68 69 37
_ _ _ _
84 22 95 48
Câu 25: (1,05 điểm) Mỗi câu đúng được 0,35 điểm
a 25 + x = 62 b 75 – x = 32 c x – 56 = 14
x = 62 - 25 x = 75 - 32 x = 56 + 14
x = 37 x = 43 x = 70
Câu 26: (1,2 điểm) Mỗi bài đúng được 0,6 điểm.
a Bài giải
Số con gà và con vịt bác Hải nuôi tất cả là:
34 + 49 = 83 (con)
Đáp số: 83 con gà và con vịt
b Bài giải
Số viên bi Hùng còn lại là:
52 – 29 = 23 (viên)
Đáp số: 23 viên bi
Hết