S2O4 Câu 5 0,5đ Than cháy trong khí oxi theo sơ đồ phản ứng sau: Cacbon + khí oxi Khí cacboníc Cho biết khối lượng của cacbon là 9kg, khối lượng của oxi là 24kg?. Khối lượng cacbonic t[r]
Trang 1Họ và tên:
………
………
………
Lớp: ………… Số báo
danh: …………
Trường THCS An
Hòa
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC
2012-2013
Môn: Hóa học 8
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
Mã phách
GT 1
………
……
Chữ ký và họ tên
GT 2
………
……
Mã phách
A- TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm):
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng:
Câu 1 (0,5đ) Khi nói về nguyên tử, câu nào sau đây đúng?
a Trong một nguyên tử, số electron luôn bằng số protron
b Nguyên tử là hạt mang điện
c Nguyên tử có khối lượng thay đổi
d Trong nguyên tử, số nơtron luôn bằng số proton
Câu 2 (0,5đ) Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học thì có cùng:
a số nơton b hạt nhân c số proton trong hạt nhân d lớp vỏ
Câu 3 (1,0đ) Cho các chất sau: O2 (1); CaCO3 (2); HCl (3); Ag (4)
3.1 Trong các chất trên, chất nào là đơn chất?:
a 1, 3 b 1, 4 c 2, 4 d 3, 4
3.2 Trong các chất trên, chất nào là hợp chất?
Câu 4 (0,5đ) Biết S có hóa trị VI, chọn CTHH phù hợp với hóa trị của S.
a SO3 b S2O3 c SO2 d S2O4
Câu 5 (0,5đ) Than cháy trong khí oxi theo sơ đồ phản ứng sau:
Cacbon + khí oxi Khí cacboníc Cho biết khối lượng của cacbon là 9kg, khối lượng của oxi là 24kg Khối lượng cacbonic tạo thành là:
Câu 6 (0,5đ) Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố O trong CuO là:
a 40% b 21% c 80% d 20%
Câu 7 (0,5đ) Phân tử khối của hợp chất Na2CO3 là:
a 84đvC b 106đvC c 120đvC d 143đvC
Câu 8 (0,5đ) Hóa trị của nguyên tố N trong hợp chất N2O5 là:
Câu 9 (0,5đ) Nhiệt phân 50g CaCO3 theo sơ đồ sau: CaCO3
o
t
CaO + CO2 Thể tích CO2 (ở đktc) là:
a 3,36 (l) b 4,48 (l) c 5,6 (l) d 11,2 (l)
B- TỰ LUẬN: (5.0 điểm)
Bài 1 (2,0đ) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a Al + Cl2 AlCl3 b P + O2 P2O5
Bài 2 (3,0đ) Đốt cháy 12g Magie trong khí oxi theo sơ đồ phản ứng sau:
to
Trang 2Mg + O2 MgO
a Lập phương trình hĩa học của phản ứng
b Tính thể tích của khí O2 ở đktc đã tham gia phản ứng
c Hãy tính khối lượng MgO tạo thành bằng 2 cách
HƯỚNG DẪN CHẤM A- TRẮC NGHIỆM:
B- TỰ LUẬN:
1
a Al + 3Cl2 2AlCl3
2Al + 3Cl2 2AlCl3
b P + 5O2 2P2O5
4P + 5O2 2P2O5
1,0 điểm 1,0 điểm
2
a 2Mg + O2
o t
2MgO (1)
b Theo đề ta cĩ: Mg
m 12
n 0,5(mol)
M 24
Từ (1) ta cĩ:
2
2
2 O
1 0,5
n n 0,25(mol)
Vậy thể tích O ở đktc là:
V n.22,4 0,25.22,4 5,6(lít)
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
2
2
MgO
O
c Cách 1: Từ (1) ta có: n n 0,5(mol)
Vậy m n,M 0,5.40 20g
Cách 2: Ta có: m n.M 0,25.32 8g
Theo ĐLBTKL ta có:
m m m 12 8 20g
0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 3THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ
10%
Hóa trị
1 câu (0,5đ)
1 câu (0,5đ)
2 câu (1đ) 10%
Nguyên tử, NTHH
1 câu (0,5đ)
1 câu (0,5đ) 5%
Đơn chất, hợp chất
2 câu (1đ)
2 câu (1,0đ) 10%
Định luâth BTKL
1 câu (0,5đ)
1 câu (0,5đ) 5%
Tính theo CTHH
1 câu (0,5đ)
1 câu (2đ)
2 câu (2,5đ) 25%
5%
30% Tổng
4 câu (2đ) 20%
4 câu (2đ) 20%
2 câu (1,0đ) 10%
3 câu (4,0đ) 40%
1 câu (1,0đ) 10%
14 câu (10đ) 100%
I- ĐỀ THI
A- TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm):
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng:
Câu 1 (0,5đ) Khi nói về nguyên tử, câu nào sau đây đúng?
e Trong một nguyên tử, số electron luôn bằng số protron
f Nguyên tử là hạt mang điện
g Nguyên tử có khối lượng thay đổi
h Trong nguyên tử, số nơtron luôn bằng số proton
Câu 2 (0,5đ) Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học thì có cùng:
a số nơton b hạt nhân c số proton trong hạt nhân d lớp vỏ
Câu 3 (1,0đ) Cho các chất sau: O2 (1); CaCO3 (2); HCl (3); Ag (4)
3.1 Trong các chất trên, chấtnào là đơn chất?:
a 1, 3 b 1, 4 c 2, 4 d 3, 4
3.2 Trong các chất trên, chất nào là hợp chất?
Câu 4 (0,5đ) Biết S có hóa trị VI, chọn CTHH phù hợp với hóa trị của S.
Trang 4a SO3 b S2O3 c SO2 d S2O4
Câu 5 (0,5đ) Than cháy trong khí oxi theo sơ đồ phản ứng sau:
Cacbon + khí oxi Khí cacboníc Cho biết khối lượng của cacbon là 9kg, khối lượng của oxi là 24kg Khối lượng cacbonic tạo thành là:
Câu 6 (0,5đ) Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố O trong CuO là:
a 40% b 21% c 80% d 20%
Câu 7 (0,5đ) Phân tử khối của hợp chất Na2CO3 là:
a 84đvC b 106đvC c 120đvC d 143đvC
Câu 8 (0,5đ) Hĩa trị của nguyên tố N trong hợp chất N2O5 là:
Câu 9 (0,5đ) Nhiệt phân 50g CaCO3 theo sơ đồ sau: CaCO3
o
t
CaO + CO2 Thể tích CO2 (ở đktc) là:
a 3,36 (l) b 4,48 (l) c 5,6 (l) d 11,2 (l)
B- TỰ LUẬN: (5.0 điểm)
Bài 1(2đ) Lập phương trình hĩa học của các phản ứng sau:
a Al + Cl2 AlCl3 b P + O2 P2O5
Bài 2(3 đ) Đốt cháy 12g Magie trong khí oxi theo sơ đồ phản ứng sau:
Mg + O2 MgO
a Lập phương trình hĩa học của phản ứng
b Tính thể tích của khí O2 ở đktc đã tham gia phản ứng
c Hãy tính khối lượng MgO tạo thành bằng 2 cách
HƯỚNG DẪN CHẤM A- TRẮC NGHIỆM:
B- TỰ LUẬN:
1
a Al + 3Cl2 2AlCl3
2Al + 3Cl2 2AlCl3
b P + 5O2 2P2O5
4P + 5O2 2P2O5
1,0 điểm 1,0 điểm
2
a 2Mg + O2
o t
2MgO (1)
b Theo đề ta cĩ: Mg
m 12
n 0,5(mol)
M 24
Từ (1) ta cĩ:
2
2
2 O
1 0,5
n n 0,25(mol)
Vậy thể tích O ở đktc là:
V n.22,4 0,25.22,4 5,6(lít)
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm to
Trang 5
2
2
MgO
O
c Cách 1: Từ (1) ta có: n n 0,5(mol)
Vậy m n,M 0,5.40 20g
Cách 2: Ta có: m n.M 0,25.32 8g
Theo ĐLBTKL ta có:
m m m 12 8 20g
0,5 điểm 0,5 điểm
Hết