ChÊt dinh dìng trong thøc ¨n ®îc hÊp thô chñ yÕu ë:A. Khi nhai kÜ c¬m ch¸y trong miÖng ta thÊy cã vÞ ngät v×: A.[r]
Trang 1Đề kiểm tra (1 tiết) Môn: Sinh học 8
A.Phần trắc nghiệm khách quan (3 đ)
Hãy chọn một phơng án đúng hoặc đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
1.Khi cơ làm việc nhiều, nguyên nhân gây mỏi cơ chủ yếu là:
A.Các tế bào cơ hấp thụ nhiều glucôzơ
B.Các tế bào cơ hấp thụ nhiều ôxi
C.Các tế bào thải ra nhiều CO2
D.Thiếu ôxi cùng với sự thích tụ axitlăctic gây đầu độc cơ.
2.Mô là:
A.Tập hợp các tế bào chuyên hoá trong cơ thể
B.Tập hợp các tế bào có cấu trúc giống nhau và các yếu tố không có cấu trúc
tế bào đảm nhận chức năng nhất định.
C.Tập hợp các tế bào tạo nên các cơ quan của cơ thể
D.Tập hợp các tế bào chuyên hoá đảm nhận chức năng nhất định.
3.Chức năng cơ bản nhất của bộ xơng ngời là:
A.Nâng đỡ cơ thể giúp cho cơ thể đứng thẳng trong không gian
B.Làm chỗ bám cho các phần mềm, giúp cho cơ thể có hình dạng nhất định C.Tạo nên các khoang chứa và bảo vệ các cơ quan
D.Cùng với hệ cơ giúp cho cơ thể vận động dễ dàng
4.Câu trả lời nào sau đây là sai với bệnh loãng xơng (xơng xốp, giòn, dễ gãy)?
A.Quá trình xơng bị phá huỷ nhanh hơn sự tạo thành
B.Tỷ lệ cốt giao giảm đi rõ rệt
C.Tỷ lệ cốt giao tăng lên
D.Tỷ lệ chất kháng tăng
5.Loại bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể theo cơ chế thực bào là:
A.Bạch cầu trung tính và Bạch cầu a axit
B.Bạch cầu trung tính và Bạch cầu Mônô
C.Bạch cầu LimPhô và Bạch cầu a kiềm
D.Bạch cầu a axit và Bạch cầu a kiềm
6.Tim co bóp suất đời không mệt vì:
A.Tim chỉ làm việc trong một thời gian nhất định
B.Tim làm việc theo tính tự động
C.Thời gian làm việc 0,4 giây, thời gian nghỉ 0,4 giây
D.Thời gian nghỉ nhiều hơn thời gian co
B.Phần tự luận (7 đ)
Câu 1: Mỏi cơ là gì? nguyên nhân của sự mỏi cơ?
Các biện pháp chống mỏi cơ?
Câu 2: Miễn dịch là gì? Có mấy loại miễn dịch? Phân biệt các loại miễn dịch đó Câu 3: a.Thế nào là cung phản xạ? Các thành phần của một cung phản xạ?
b.(đối với lớp 8A) Cung phản xạ khác vòng phản xạ ở đặc điểm nào?
Đề kiểm tra học kỳ I Môn: Sinh học 8 -I.Phần trắc nghiệm khách quan (4 đ ):
Câu1 (2,5đ): Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1 Một cung phản xạ gồm đầy đủ các thành phần sau:
A Nơron hớng tâm, nơron ly tâm, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản ứng.
B Nơron hớng tâm, nơron ly tâm, nơron trung gian, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản ứng.
Trang 2C Nơron hớng tâm, nơron ly tâm, nơron trung gian, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản xạ.
D Nơron hớng tâm, nơron ly tâm, nơron trung gian, cơ quan phản xạ.
2 Xơng có tính đàn hồi và rắn chắc vì:
A Cấu trúc có sự kết hợp giữa chất hữu cơ và muối khoáng.
B Xơng có tuỷ xơng và muối khoáng
C Xơng có chất hữu cơ và có màng xơng.
D Xơng có mô xơng cứng và cấu tạo từ chất hữu cơ.
3 Nguyên nhân chủ yếu của sự mỏi cơ:
A Lợng nhiệt sinh ra nhiều.
B Do dinh dỡng thiếu hụt.
C Do lợng cácbonníc quá cao.
D Lợng ôxi trong máu thiếu nên tích tụ lợng axít trong cơ.
4 ở động mạch máu đợc vận chuyển nhờ:
A Sức đẩy của tim và sự co dẫn của động mạch
B Sức hút của lồng ngực khi hít vào và sức đẩy của tim
C Sự co bóp của các cơ bắp quanh thành mành và sức đẩy của tim
D Sức hút của tâm nhĩ và sự co dẫn của động mạch
5.Trong hệ thống tuần hoàn máu, loại mạch quan trọng nhất là:
6 Vai trò của khoang xơng trẻ em là:
A Giúp xơng dài ra B Giúp xơng lớn lên về chiều ngang
7 Ngăn tim có thành cơ mỏng nhất là:
8 Chất dinh dỡng trong thức ăn đợc hấp thụ chủ yếu ở:
9 Môi trờng trong của cơ thể là:
A Máu, nớc mô và bạch cầu
B Máu ,nớc mô và bach huyết
C Huyết tơng, các tế bào máu và kháng thể
D Nớc mô, các tế bào máu và kháng thể
10 Khi nhai kĩ cơm cháy trong miệng ta thấy có vị ngọt vì:
A Cơm cháy và thức ăn đợc nhào trộn kĩ
B Cơm cháy đã biến thành đờng
C Nhờ sự hoạt động của amilaza
D Thức ăn đợc nghiền nhỏ.
Câu 2 ( 1,5 đ):
Trang 3Hãy lựa chọn và ghép các thông tin ở cột B sao cho phù hợp các thông tin ở cột A
2 Mô xơng cứng b Sinh hồng cầu,chứa mỡ ở ngời già, chứa tuỷ đỏ ở trẻ em
5 Sụn đầu xơng e Giúp cho xơng lớn lên về chiều ngang
6 Sụn tăng trởng f Làm giảm ma sát trong khớp xơng
g Chịu lực, đảm bảo vững chắc h.Phân tán lực tác động, tạo các ô chứa tuỷ đỏ.
II phần Tự luận ( 6 đ ):
Câu 1( 2,5đ): Trình bày phơng pháp hà hơi thổi ngạt khi cấp cứu ngời bị chết đuối Câu 2 (1đ): Lấy một ví dụ về phản xạ và phân tích cung phản xạ đó.
Câu 3 (1,5đ): Vì sao huyết áp trong tĩnh mạch rất nhỏ mà máu vẫn chuyển đợc qua tĩnh
mạch về tim
Câu 4( 1đ) : Trình bày vai trò của gan?