Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở dưới: Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển[r]
Trang 1Luyện từ và câu
Thứ năm ngày 8 tháng 11 năm 2012
Em hãy xác định cặp quan hệ từ trong câu sau:
Vì Linh chăm học nên bạn đạt danh hiệu học sinh giỏi
Quan hệ từ là gì? Cho ví dụ!
Trang 2Luyện từ và câu
Thứ năm ngày 8 tháng 11 năm 2012
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Trang 3Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch
sử và các hình thái vật chất khác
a) Phân biệt nghĩa các cụm từ:
khu dân cư khu sản xuất khu bảo tồn thiên nhiên
Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở dưới:
1
Luyện từ và câu
Thứ năm ngày 8 tháng 11 năm 2012
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Trang 4Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Thứ năm ngày 8 tháng 11 năm 2012
a) Phân biệt nghĩa các cụm từ:
Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở dưới:
1
khu dân cư: Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh
hoạt
khu sản xuất: Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp
khu bảo tồn thiên nhiên:
Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài
Trang 5Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở dưới:
1
b) Nối từ ngữ ở cột A với nghĩa thích hợp ở cột B:
1A: sinh vật
2A: sinh thái
3A: hình thái
1B:Quan hệ giữa sinh vật(kể cả người) với môi trường xung quanh
2B:Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết
3B:Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được
Luyện từ và câu
Thứ năm ngày 8 tháng 11 năm 2012
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Trang 6Ghép tiếng bảo (có nghĩa”giữ, chịu trách nhiệm”) với mỗi
tiếng sau:
để tạo thành từ phức và giải thích nghĩa của mỗi từ đó:
2
1) bảo đảm
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ,
2) bảo hiểm
3) bảo quản
4) bảo tàng
5) bảo toàn
6) bảo tồn
7) bảo trợ
8) bảo vệ
Làm cho chắc chắn thực hiện được.
Cam kết đền bù trong trường hợp tai nạn có tổn thất Giữ gìn cho khỏi hư hỏng, hao hụt.
Cất giữ tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử Giữ cho nguyên vẹn không để hư hỏng, mất mát.
Giữ lại, không để cho mất.
Đỡ đầu và giúp đỡ.
Chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn.
vệ
Luyện từ và câu
Thứ năm ngày 8 tháng 11 năm 2012
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Trang 7Thay từ ‘’bảo vệ’’ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
3
Chúng em bảo vệ môi trường sạch, đẹp
Chúng em môi trường sạch, đẹp. giữ gìn
hoặc:
Chúng em gìn giữ môi trường sạch, đẹp
Luyện từ và câu
Thứ năm ngày 8 tháng 11 năm 2012
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Trang 8Một số di tích lịch sử của Việt Nam
Lễ hội Đền Hùng
Đình Hồng Thái
Thánh địa Mỹ Sơn
Kinh đô Huế