* Cần biết thêm: - Vì tính chất của thì Present Continuous là diễn tả hành động đang xảy ra nên ta thường dùng các trạng từ sau với thì này: now = bây giờ right now = ngay bây giờ at the[r]
Trang 1Part 1: Basic English
BẢNG PHIÊN ÂM QUỐC TẾ
Trang 3Basic English Vocabularies
- Phần này gồm 1200 từ tiếng Anh thông dụng nhất Bạn vừa xem
nghĩa tiếng Việt vừa nghe nhìn phiên âm vừa tập cách phát âm cho từng từ
- 1200 từ tiếng Anh thông dụng nhất này được chia làm 3 nhóm: danh
từ (500), động từ (hơn 300), tính từ (200) và giới từ (84)
- Bạn nên xem đi xem lại từng bài đến khi bạn thuộc hết thì hãy xem tiếp bài khác Đây là một cách học từ dễ dàng, hiệu quả và nhất là không sợ bị phát âm sai
Trang 4500 DANH TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG XẾP THEO BẬC THANG
apple (n) quả táo
bicycle (n) xe đạp
body (n) thân thể the human body
Thân người They covered their bodies
with mud Họ ngụy trang cơ thể bằng
bùn / họ trét bùn lên người
book (n) cuốn sách A book about animals
Một cuốn sách về động vật Please open
your books Hãy (Vui lòng) mở sách ra
bus (n) xe buýt a school bus Xe buýt
trường học I'll go home by bus Tôi đi
về nhà bằng xe buýt
car (n) xe hơi She goes to work by car Cô
ấy đi làm bằng xe hơi Where did you park
your car? Anh (đã) đậu xe ở đâu vậy?
cat (n) con mèo
center (n) trung tâm She stand/stood in
the centre of the room Cô ấy đứng/đã đứng
ở giữa căn phòng Cars are not allowed in
the town centre Xe cộ không được phép
(đậu) ở trung tâm thành phố
chair (n) cái ghế
chicken (n) con gà
city (n) thành phố The city of Boston
Thành phố Boston The city centre
Trung tâm thành phố
coffee (n) cà phê Do you want a cup
of coffee? Anh có muốn dùng một tách
cà phê không?
cow (n) con bò
cup (n) cái tách A cup of tea/coffee
Một tách trà/cà phê
doctor (n) bác sĩ I have to go to the
doctor's for a check-up Tôi phải đi khám
bệnh (đi gặp bác sĩ) để kiểm tra tổng quát
door (n) cửa ra vào Please shut the
door behind you Vui lòng đóng cửa
đằng sau anh I can't open the door
Tôi không thể mở được cửa There's
husband (n) người chồng
Janet's husband is in the Navy Chồng của Janet là hải quân
kitchen (n) căn bếp
milk (n) sữa a carton of milk Hộp
sữa A milk bottle Chai sữa
money (n) tiền bạc How much
money have you got? Anh có bao nhiêu tiền? It costs a lot of money to buy a house Tốn rất nhiều tiền để mua một ngôi nhà He spends all his
money on clothes and CDs Anh ấy
tiêu hết tiền vào quần áo và đĩa CD
mother (n) người mẹ My mother and
father are divorced Cha mẹ tôi đã li dị
mouth (n) cái miệng
name (n) tên What's your name? Tên
anh / chị là gì? My name's Alexis Tên tôi
là Alexis I can't remember the name of the street he lives on Tôi không thể nhớn tên con đường mà anh ta ở
neck (n) cái cổ He was wearing a
gold chain around his neck Anh đã ta đeo một sợi dây chuyền vàng quanh
cổ She fell off a horse and broke her neck Cô ấy bị ngã ngựa và gãy cổ
nose (n) chiếc mũi A big/broken nose
Chiếc mũi to (mũi cà chua)/mũi gãy
park (n) công viên We went for a
walk in the park Chúng tôi (đã) đi dạo/chơi trong công viên
pig (n) con heo/lợn
BẬC 1
Trang 5someone at the door Có ai đó ở cửa
egg (n) quả trứng a boiled/fried egg
Trứng luộc/rán
eye (n) con mắt - Sara has black hair and
brown eyes Sara có mái tóc đen và đôi
mắt nâu She closed her eyes and fell off to
sleep Cô ấy nhắm mắt lại và ngủ thiếp đi
face (n) khuôn/gương mặt She's got a
long, thin face Cô ấy có gương mặt mỏng
và dài I can't wait to see her face when she
opens the present Tôi không thể chờ để
ngắm khuôn mặt cô ấy khi mở quà
father (n) người cha
finger (n) ngón tay
foot (n) bàn chân
friend (n) bạn bè Sarah's my best
friend Sarah là người bạn tốt nhất của
tôi (= The friend I like most Người bạn
tôi thích nhất.) Gordon is a friend of
mine Gordon là một người bạn của tôi
I'm going to New York to visit some
friends Tôi định đến New York thăm vài
người bạn
hair (n) mái tóc A girl with long, fair
hair Một cô gái có mái tóc đẹp và dài
head (n) cái đầu - He fell and hit his head on
the table Cậu ấy bị té và va đầu vào bàn
house (n) ngôi/căn nhà, houses
(pl) - We go / went to my aunt's
house for dinner Chúng tôi đến / đã đến
nhà dì tôi dùng bữa tối I’ll buy a new …
[a father, b air, c head, d house]
school (n) trường học - Which school
do you go to? Bạn đến trường nào học? I ride my bike to school Tôi chạy
xe đạp đi … [a house, b school, c eye, d face]
street (n) đường phố A street map
Bản đồ đường phố We live on the same street Chúng tôi sống cùng phố
student (n) học sinh (từ lớp 10),
sinh viên A law student Sinh viên luật
A foreign student Sinh viên nước ngoài
table (n) cái bàn The kitchen table
Bàn làm bếp
tea (n) trà Would you like a cup of tea
or coffee? Anh dùng trà hay cà phê?
telephone (n) điện thoại We'll
contact you by telephone when we
get the results Chúng tôi sẽ lien lạc với chị bằng điện thoại khi (chúng tôi) nhận được kết quả
watch (n) đồng hồ đeo tay I don't
wear a watch Tôi không đeo đồng hồ
water (n) nước Hot/cold water
Nước lạnh/nóng A drink of water (Việc) uống nước
wife (n) người vợ I've never met
William's wife Tôi chưa bao giờ gặp
vợ của William
window (n) cửa sổ Open the
window if you're too hot Hãy mở cửa
sổ nếu anh thấy nóng A window frame/ledge Khung / mép cửa sổ
afternoon (n) buổi chiều
autumn (n) mùa thu
beef (n) thịt bò
black (n) màu đen
blue (n) màu xanh
breakfast (n) bữa điểm tâm, bữa sáng
brown (n) màu nâu
Trang 6color (n) màu sắc
day (n) ngày
dinner (n) bữa tối
dollar (n) đô la
evening (n) buổi tối
family (n) gia đình I come from a
large family - I have three brothers and
two sisters Tôi từ một gia đình lớn đến
đây – tôi có ba anh trai và hai chị gái
He's American but his …… (= relatives in
the past) come/comes from Ireland Anh
ấy người Mỹ nhưng … anh ấy từ Ireland
đến [a year, b winter, c day, d family]
night (n) ban đêm
noon (n) giữa trưa
number (n) số, con số
season Mùa bóng đá
second (n) giây
service (n) dịch vụ
spring (n) mùa xuân I'm starting a new
course in the spring Spring flowers /weather summer (n) mùa hè
supper (n) bữa ăn nhẹ trước khi đi ngủ
time (n) th ời gian He wants to spend
more time with his family Anh ấy muốn dành nhiều thời gian hơn cho gia đình của mình Time seems to pass so slowly when
you're unhappy … có v ẻ trôi qua quá chậm khi ta không hạnh phúc [a time, b
number, c yellow, d dinner]
today (n) hôm nay
tomorrow (n) ngày mai
tonight (n) tối nay
week (n) tuần
weekend (n) cuối tuần
white (n) màu trắng
winter (n) mùa đông
year (n) năm Last year/next year Năm ngoái/ sang năm He joined the company a
… ago Anh ấy vào công ty một … trước
[a breakfast, b brown, c time, d clock]
answer (n) câu trả lời
boy (n) người con trai
business (n) doanh nghiệp, kinh doanh
child (n) đứa trẻ con
machine (n) cái máy, máy móc
man (n) người đàn ông
Trang 7country (n) cánh đồng, đất nước
course (n) khóa học
daughter (n) con gái ruột
district (n) quận, huyện
son (n) con trai ruột
space (n) không gian
story (n) câu chuyện
tax (n) thuế
train (n) xe lửa, tàu hỏa
university (n) trường đại học
(tổng hợp)
war (n) chiến tranh
woman (n) người đàn bà; women
bird (n) con chim
boat (n) chiếc tàu
elephant (n) con voi
mouse (n) con chuột
opinion (n) quan điểm
pain (n) cơn đau
person (n) con người
Trang 8ice (n) nước đá
knowledge (n) kiến thức
lake (n) hồ
language (n) ngôn ngữ
tree (n) cây, cây cối
triangle (n) tam giác
bed (n) cái giường
bill (n) hóa đơn
dream (n) giấc mơ
east (n) phía đông
experience (n) kinh nghiệm
fact (n) sự thật
farm (n) nông trại
future (n) tương lai
game (n) trò chơi
heat (n) sức nóng
home (n) nhà, gia đình
law (n) luật pháp
letter (n) lá thư, chữ cái
nation (n) quốc gia
power (n) quyền lực, điện năng
present (n) hiện tại
sound (n) âm thanh
south (n) phía nam
Trang 9bridge (n) cây cầu
choice (n) sự lựa chọn
club (n) câu lạc bộ
coat (n) áo khoác
desire (n) lòng ham muốn
difficulty (n) sự khó khăn
direction (n) phương hướng
discussion (n) cuộc thảo luận
dress (n) áo đầm
employee (n) nhân viên
glass (n) ly, thủy tinh
marriage (n) hôn nhân
model (n) mô hình, người mẫu
relative (n) bà con, người thân, họ hàng
report (n) bản báo cáo
rock (n) đá
scene (n) cảnh
BẬC 7
Trang 10weakness (n) sự yếu đuối
agency (n) cơ quan, hãng, đại lý
article (n) bài báo
audience (n) khán giả
balance (n) sự cân bằng
behaviour (US behavior) (n) hành vi
belief (n) niềm tin
captain (n) đội trưởng thuyền
trưởng, đại úy
citizen (n) công dân
faith (n) niềm tin
favour (US favor) (n) ân huệ, sự
giúp đỡ, sự yêu quí
flavour (US flavor) (n) vị, mùi (vị
dâu, vị sô cô la)
forest (n) rừng (cùng loại cây)
poverty (n) cái nghèo
queen (n) hoàng hậu, nữ hoàng
salary (n) lương (theo tháng)
sample (n) mẫu (hàng mẫu)
Trang 11content (n) nội dung
conversation (n) cuộc hội thoại
cook (n) đầu bếp
couple (n) đôi (người)
description (n) sự mô tả
disease (n) bệnh tật
engine (n) động cơ (máy)
fashion (n) thời trang
presence (n) sự hiện diện
profit (n) lợi nhuận
protection (n) sự bảo vệ
railroad (US) railway
(n) đường ray xe lửa
sentence (n) câu nói
niece (n) cháu gái (con anh, chị, em)
ocean (n) đại dương
package (n) trọn gói, gói hàng (dịch vụ)
Trang 12coward (n) kẻ hèn nhát
crime (n) tội ác
criminal (n) tội phạm
dish (n) món ăn, đĩa đựng thức ăn
fan (n) người hâm mộ
glass (n) thủy tinh
hatred (n) long oán ghét
hunger (n) cái đói
insurance (n) bảo hiểm
prize (n) giải thưởng
puzzle (n) câu đố, sự nan giải
Trang 13350 động từ tiếng Anh thông dụng nhất
become – became - become (v) tr ở thành
begin – began - begun (v) b ắt đầu
bring – brought - brought (v) mang theo
call (v) (+ O + n) g ọi, gọi điện
change (v) tha y đổi
close (v) đóng
die (v) ch ết
do – did – done (v) làm
drink – drank - drunk (v) u ống
eat – ate - eaten (v) ăn
find – found - found (v) tìm
give – gave – given (v) cho, dành cho, t ặng
go - went – gone (v) đi
have – had – had (v) có
help (v) c ấp cứu, giúp đỡ
keep – kept - kept (v) gi ữ
know – knew – known (v) bi ết
leave – left – left (v) r ời khỏi
let – let - let (v) để, hãy để
like (v) thích
listen (v) nghe
live (v) s ống
look at (v) nhìn
make – made – made (v) làm, làm ra
mean – meant – meant (v) có ngh ĩa là
meet – met - met (v) g ặp
need (v) c ần
pay – paid - paid (v) tr ả (tiền), thanh toán
play (v) chơi
put – put - put (v) đặt, để
read – read – read (v) đọc
BẬC 1
Trang 14run – ran – run (v) ch ạy
say – said - said (v) nói
see – saw - seen (v) 1 nhìn, xem, ng ắm 2 xem xét
show – showed - shown (v) cho xem
sleep – slept – slept (v) ng ủ
stand – stood - stood (v) đứng, chịu đựng
study (v) h ọc, nghiên cứu
tell – told - told (v) k ể, nói, bảo
think – thought - thought (v) ngh ĩ
try (v) (+ to) cố, (+ V-ing) thử
turn (v) qu ẹo, rẽ
use (v) dùng, s ử dụng
want (v) mu ốn, cần
work (v) làm vi ệc
write – wrote - written (v) vi ết
add (v) thêm vào
carry (v) mang, vác, đội, cầm
choose – chose – chosen (v) ch ọn
climb (v) leo, trèo
complain (v) than phi ền
cook (v) n ấu ăn
cry (v) khóc
cut – cut - cut (v) c ắt
decide (v) quy ết định
depend (v) (+ on) d ựa dẫm vào, dựa vào tùy vào
discuss (v) th ảo luận
drive – drove - driven (v) lái xe
BẬC 2
Trang 15earn (v) ki ếm (tiền)
enjoy (v) thưởng thức, thích thú
explain (v) gi ải thích
fall – fell - fallen (v) ngã, té
feed – fed – fed (v) cho ăn
feel – felt – felt (v) c ảm thấy
fight (v) đánh, đánh nhau, chiến đấu
finish (v) k ết thúc, xong
fit (v) v ừa, khít, vừa vặn
fix (v) s ửa
fly (v) bay
forget – forgot - forgotten (v) quên
grow - grew - grown (v) phát tri ển, mọc
laugh (v) cười (thành tiếng)
learn – learnt - learnt (v) h ọc
lend (v) cho mượn
lie – lay – lain (v) nói d ối
Trang 16prevent (v) ngăn ngừa, phòng bị, phòng tránh
ride – rode - ridden (v) cưỡi ngựa, xe
save (v) ti ết kiệm, cứu mạng
sell – sold - sold (v) bán
send – sent – sent (v) g ửi
share (v) chia s ẻ
shave (v) c ạo râu, cạo lông
sign (v) ký tên
sing – sang - sung (v) hát
sit – sat - sat (v) ng ồi
smell (v) ng ửi, có mùi
talk (v) nói chuy ện
throw – threw – thrown (v) quăng, vứt, ném
touch (v) ch ạm, sờ, mó
visit (v) thăm, viếng thăm
wait (v) ch ờ, đợi
walk (v) đi bộ, đi dạo
Trang 17wash (v) r ửa
wear – wore - wore (v) m ặc, đội, đeo, mang, cài
weigh (v) cân n ặng
win – won - won (v) th ắng, chiến thắng, đoạt giải
wish (v) ước, ước muốn
carry (v) mang, vác, đội, cầm
climb (v) leo, trèo
complain (v) than phi ền
cry (v) khóc
depend (v) (+ on) d ựa dẫm vào, dựa vào tùy vào
discuss (v) th ảo luận
earn (v) ki ếm (tiền)
explain (v) gi ải thích
fall – fell - fallen (v) ngã, té
feed – fed – fed (v) cho ăn
fight (v) đánh, đánh nhau, chiến đấu
fit (v) v ừa, khít, vừa vặn
grow - grew - grown (v) phát tri ển, mọc
guess (v) đoán
happen (v) x ảy ra
hold - held – held (v) c ầm, nắm, ôm
Trang 18prevent (v) ngăn ngừa, phòng bị, phòng tránh
ride – rode - ridden (v) cưỡi ngựa, xe
save (v) ti ết kiệm, cứu mạng
care (v) quan tâm
catch – cough - cough (v) b ắt được, bắt kịp
check (v) ki ểm tra
collect (v) nh ặt, thu, sưu tầm
continue (v) ti ếp tục
describe (v) mô t ả
disagree (v) không đồng ý, phản đối
disrespect (v) không tôn tr ọng
encourage (v) khuy ến khích
examine (v) ki ểm tra kỹ, khám
BẬC 4
Trang 19exist (v) t ồn tại
fail (v) th ất bại
fear (v) s ợ
fill (v) lấp đầy, lấp kín, đổ đầy
hide – hid – hidden (v) trốn
hire (v) thuê
hurt (v) (it + ~) 1 đau Does it hurt? Có đau không? 2 làm tổn thương I
don’t want to hurt his feelings Tôi không mu ốn làm tổn thương lòng tự ái của anh ấy
imagine (v) tưởng tượng
regret (v) ti ếc, nuối, hối tiếc
represent (v) đại diện
Trang 20create (v) t ạo ra
cross (v) qua, ngang qua (c ầu, đường)
expect (v) k ỳ vọng, mong đợi
express (v) di ễn đạt
fasten (v) th ắt, buộc, gài chặt
increase (v) tăng, gia tăng
influence (v) ảnh hưởng, gây ảnh hưởng
join (v) gia nh ập
limit (v) gi ới hạn
mind (v) phi ền lòng
order (v) ra l ệnh, gọi thức ăn
pass (v) 1 qua, đi ngang qua 2 thi đậu 3 chuyển, chuyền
Trang 21remove (v) g ỡ bỏ
replace (v) thay th ế
shoot – shot – shot (v) b ắn súng, chụp hình, quay phim
shout (v) la hét
stick (v) dán cái gì vào t ường
tend (v) có khuynh hướng
test (v) ki ểm tra, thử (máu)
consist (v) (+ of) bao g ồm.
contact (v) liên h ệ, liên lạc
correct (v) s ửa (sai)
cost (v) giá, t ốn, mất (bao nhiêu tiền)
damage (v) làm t ổn thất, làm tổn thương
deal (v) gi ải quyết
demand (v) đòi hỏi, nhu cầu
destroy (v) phá h ủy
discover (v) khám phá
divide (v) chia, phân ra
draw – drew – drawn (v) v ẽ
dress (v) ăn mặc, ăn diện
Trang 22raise (v) nuôi, tăng gia
reply (v) h ồi âm
seem (v) dường như, có vẻ
treat (v) đối đãi
vote (v) b ỏ phiếu bầu, bầu cử
warn (v) c ảnh báo, cảnh cáo
Trang 23200 TÍNH TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG XẾP THEO BẬC THANG
dangerous (a) nguy hi ểm
dark (a) t ối
difficult (a) khó My test at school are
… Nh ững bài kiểm tra ở trường của tôi …
[a cheap, b slow, b difficult, d full]
dirty (a) b ẩn, dơ
dry (a) khô
early (a) s ớm
easy (a) d ễ
expensive (a) m ắc, đắt Dublin
is a very … city Dublin là m ột thành
phố rất … [a high, b expensive, c little,
d late]
far (a) xa
fast (a) nhanh I don’t understand my
teachers They speak very … Tôi không
hiểu được các thầy cô Họ nói … quá
[a slow, b fast, c great, d big]
fat (a) m ập, béo
full (a) no, đầy
good (a) t ốt
great (a) tuy ệt, tuyệt vời
happy (a) h ạnh phúc
hard (a) c ứng
high (a) cao
hungry (a) đói
late (a) tr ễ, muộn
little (a) nh ỏ bé
long (a) dài
near (a) g ần
new (a) m ới
noisy (a) ồn ào
old (a) già, c ũ
poor (a) nghèo
quiet (a) yên t ĩnh
rich (a) giàu
right (a) đúng, phải
safe (a) an toàn
ugly (a) x ấu
weak (a) y ếu
wide (a) r ộng
wrong (a) sai, trái
young (a) tr ẻ
alive (a) còn s ống
angry (a) gi ận, giận dữ
asleep (a) đang ngủ
attractive (a) h ấp dẫn, lôi cuốn
bad (a) x ấu, tồi tệ
bitter (a) đắng, cay đắng
lonely (a) cô đơn
loud (a) to ti ếng, lớn tiếng
lovely (a) đáng yêu
Trang 24blind (a) mù, đui
bright (a) tươi, sáng chói
familiar (a) thân thi ện, quen thuộc
free (a) r ảnh, tự do, miễn phí
friendly (a) thân thiện
funny (a) bu ồn cười
generous (a) r ộng rãi, rộng lượng
necessary (a) c ần thiết
patient (a) kiên nh ẫn
rare (a) hi ếm, hiếm khi
responsible (a) ch ịu trách
final (a) cu ối cùng
following (a) sau đây
foreign (a) thu ộc nước ngoài
modern (a) hi ện đại
national (a) qu ốc gia
natural (a) t ự nhiên
nice (a) t ốt, hay, đẹp
normal (a) bình th ường
personal (a) thu ộc về cá nhân
popular (a) ph ổ biến, được yêu
thích
private (a) riêng tư
professional (a) chuyên nghi ệp
ready (a) s ẵn sàng
real (a) th ật, thiệt
recent (a) g ần đây
royal (a) thu ộc hoàng gia
scientific (a) thu ộc khoa học
serious (a) nghiêm tr ọng
BẬC 3
Trang 25general (a) chung (in general: nói
chung), tổng (công ty), đa khoa (bệnh viện)
human (a) thu ộc loài người
illegal (a) phi pháp
international (a) qu ốc tế
legal (a) h ợp pháp, thuộc pháp luật
limited (a) có h ạn
local (a) địa phương, cục bộ
major (a) ch ủ yếu, chính
marriage (a) có gia đình
minor (a) th ứ yếu
similar (a) tương tự
social (a) thu ộc xã hội
successful (a) thành công
used (a) đã qua sử dụng, đã từng
useful (a) h ữu dụng, có ích
wonderful (a) tuy ệt vời
active (a) ch ủ động
alone (a) m ột mình
careful (a) c ẩn thận
comfortable (a) tho ải mái, tiện nghi
commercial (a) thu ộc thương mại
complete (a) tr ọn vẹn
considerable (a) đáng kể
cultural (a) thu ộc văn hóa
direct (a) tr ực tiếp
eastern (a) thu ộc hướng đông
educational (a) có tính ch ất
giáo dục
extra (a) thêm, ph ụ
fair (a) công b ằng, đẹp
famous (a) n ổi tiếng
female (a) thu ộc giống cái
financial (a) thu ộc tài chính
formal (a) quan tr ọng, trang trọng
fresh (a) tươi, sạch, trong lành
negative (a) tiêu c ực
northern (a) thu ộc hướng bắc
obvious (a) hi ển nhiên
official (a) chính th ức
ordinary (a) bình th ường
perfect (a) hoàn h ảo
permanent (a) v ĩnh viễn
regular (a) thường xuyên
relevant (a) có liên quan
separate (a) riêng bi ệt
sexual (a) thu ộc tính dục
southern (a) thu ộc hướng nam
technical (a) thu ộc về kỹ thuật
temporary (a) t ạm thời
terrible (a) kh ủng khiếp
tiny (a) bé tí
typical (a) tiêu bi ểu
usual (a) thông thường
valuable (a) có giá tr ị
BẬC 4
Trang 26male (a) thu ộc giống đực
medical (a) (liên quan đến) y tế, y khoa
mental (a) thu ộc tinh thần
warm (a) ấm, ấm áp
western (a) thu ộc hướng tây
willing (a) t ự nguyện, sẵn lòng
Trang 2754 Giới từ phổ biến nhất aboard (pre) lên trên (tàu thuỷ, xe lửa, máy bay )
about (pre) 1 v ề chủ đề ( ai/cái gì); liên quan tới 2 khoảng chừng, gần
above (pre) cao hơn cái gì; (nghĩa bóng) cao hơn ai/cái gì về cấp bậc, địa vị, tầm quan trọng
across (pre) t ừ bên này sang bên kia
after (pre) sau, sau khi
against (pre) ch ống lại, ngược lại, phản đối
along (pre) t ừ một đầu đến (hay hướng tới) đầu kia của (cái gì); dọc theo
among (pre) 1 n ằm trong số (những cái gì); bao gồm trong 2 giữa (với nhau)
around (pre) 1 đó đây, khắp 2 tạo nên một vòng tròn (quanh cái gì); vòng quanh
as or weak form (pre) để có vẻ là (ai); như; thành
at or weak form (pre) ở tại (chỉ vị trí, khoảng cách)
before (pre) tr ước, trước mắt, trước mặt
behind (pre) sau, ở đằng sau
below (pre) ở hoặc tới một mức, vị trí thấp hơn ai/cái gì; dưới
beneath (pre) ở dưới, thấp kém
beside (pre) bên cạnh ai/cái gì; gần
between (pre) ở trong hoặc vào khoảng trống giữa hai hoặc nhiều
điểm/vật thể/người
beyond (pre) ngoại trừ cái gì; ngoài ra
but (except) or weak form (pre) tr ừ ra, ngoài ra
by or weak forms (pre) g ần, cạnh, kế, bên
concerning (pre) liên quan đến ai/cái gì
despite (pre) dù, m ặc dù, không kể, bất chấp
down (pre) xu ống, xuôi, xuôi dọc theo
during (pre) Emma's usually at home during the day We'll arrange a meeting
some time during the week trong lúc, trong th ời gian
except for (pre) tr ừ, trừ ra, không kể Everyone was there except for Sally
There is nothing to indicate the building's past, except (for) the fireplace
from or weak form (pre) 1 t ừ Did you walk all the way from Bond Street? The
museum is open from 9.30 to 6.00, Tuesday to Sunday Prices start from £5,595 2 d ựa vào, theo, do từ, xuất phát từ His mother's originally from Poland Our speaker tonight
Trang 28is from the BBC 3 cách Their holiday cottage is about 15 kilometres from the coast 4 ở chỗ Have you had a Christmas card from Faye yet? What beautiful flowers! Who are they
from? 5 c ủa We had to borrow some money from my father to pay the bill 6 trong These
vegetables are fresh from the garden 7 t ừ / bằng juice made from oranges 8 khỏi phải /
không bị There's a bar across the front to prevent you from falling out 9 từ (trên) The view
from the top was absolutely breathtaking 10 qua I guessed from her accent that she must
be French 11 vì Deaths from heart disease continue to rise every year 12 (khác) v ới
University is very different from school 13 ngay t ừ Who knows what we'll all be doing five
years from now? 14 k ể từ They were good friends from that day on
in (pre) 1 ở, tại, trong (nơi chốn, không gian ) 2 ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều
kiện, trạng thái, tâm trạng ); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang
into (pre) 1 vào, vào trong 2 thành, thành ra; hoá ra
like (pre) như, giống như
near (pre) 1 chỉ có một khoảng cách ngắn hoặc một khoảng thời gian ngắn ở giữa; gần 2 gần giống, theo kịp
ofweak strong (pre) 1 của 2 về to think of someone nghĩ về ai
off (pre) khỏi, cách, rời the cover has come off the book cái bìa tu ột khỏi quyển sách
on (pre) 1 trên, ở trên a book on the table quyển sách ở trên bàn 2
dựa trên, dựa vào, căn cứ vào a statement founded on fact một lời tuyên bố dựa trên sự kiện; on that ground trên cơ sở ấy 3 vào ngày, vào lúc, lúc khi
on Sunday vào ngày chủ nhật
onto (pre) (= on to) v ề phía trên, lên trên
out (pre) He leaned out the window ra ngoài, ra khỏi, ngoài out of the house ra khỏi nhà out of reach ngoài tầm với out of danger thoát khỏi cảnh hiểm nguy
outside (pre) ngoài, ra ngoài cannot go outside the evidence không
thể đi ra bên ngoài bằng chứng được (không phải tiền mặt)
over (pre) 1 lên; lên trên to put a rug over the sleeping child. đắp
chăn lên đứa bé đang ngủ 2 bên trên a lamp over our heads một ngọn đèn trên đầu chúng tôi 3 khắp; trên khắp over the whole country trên khắp đất
nước 4 bên kia (sông ) a village over the river một làng bên kia sông 5 ngang qua; vượt qua a bridge over the river cái cầu bắc ngang qua sông 6 hơn (ưu thế về số lượng, tuổi tác ) she is over fifty bà ấy ngoài năm mươi tuổi
past (pre) quá, qua, mu ộn hơn, sau it is past six đã quá sáu giờ hơn
travelling at 70 miles per hour (70 mph) dùng để diễn đạt tỉ lệ, giá ) cho mỗi (đơn
vị thời gian, chiều dài ) per capita; per person mỗi người 60 dollars per
day 60 đô la mỗi ngày
regarding (pre) v ề ( ai/cái gì), về việc, đối với (vấn đề )
Trang 29policy regarding various nationalities chính sá ch đối với các dân tộc
since (pre) t ừ (một thời điểm xác định trong quá khứ) đến một sự kiện sau
đó trong quá khứ hoặc đến nay he has been working here since 1967 anh ấy công tác ở đây từ năm 1967
through (pre) 1 qua, xuyên qua, su ốt They walked slowly through the woods Họ chậm chạp băng qua rừng to look through the window nhìn qua cửa sổ
throughout (pre) ở khắp nơi; từ đầu đến cuối; suốt People throughout the
country are out of work He yawned throughout the performance
till (pre) cho đến khi till now đến bây giờ, đến nay till then đến lúc ấy We
waited till half past six for you Up till 1918, women in Britain were not allowed to vote
(như) unto It's only two weeks to Christmas He drank himself to death 2 It's twenty to six
running towards us nó chạy về phía chúng tôi
under (pre) 1 d ưới, ở dưới to be under water ở dưới nước He hid
under the bed 2 được trồng The main fields are under wheat
underneath (pre) d ưới, bên dưới (vị trí) the coin rolled
underneath the piano. đồng tiền lăn vào gầm chiếc pianô
until (pre) tr ước khi; cho đến khi the holidays last until September ngày nghỉ hè kéo dài cho đến tận tháng chín wait until tomorrow hãy đợi đến ngày mai
up (pre) (= along) t ới, ở vị trí cao hơn trên, đi lên (cái gì) to run up the stairs chạy lên cầu thang up hill and down dale lên dốc xuống đèo They live just up the road
upon (pre) trên, ở trên upon the wide sea trên biển rộng Upon
her head she wore a black velvet hat
with (pre) (viết tắt) w v ới, cùng, cùng với với sự hiện diện, cùng với sự hiện diện to argue with someone cãi lý với ai a kettle with a lid một cái ấm với một cái vung to be with someone on a point đồng ý với người nào về một
điểm I'd like a steak and fries with chocolate mousse to follow
within (pre) trong vòng th ời gian, trong khoảng thời gian within three
months trong vòng ba tháng within the next week trong khoảng tuần tới
without (pre) không có two days without food hai ngà y không ăn uống
gì three nights without sleep ba đêm không ngủ
Trang 30Part 2: Basic English Grammar
Thuật ngữ văn phạm trong tiếng Anh
Khi đã học tiếng Anh, bạn sẽ thường xuyên gặp những thuật ngữ này Để học tốt văn phạm tiếng Anh, chúng ta cần phải hiểu được những khái niệm cơ bản này Nếu bạn không thể nhớ hết một lần, hãy thường xuyên xem lại trang này để đảm bảo mình có cơ sở vững chắc trước khi tiến xa hơn Danh sách này chỉ để bạn làm quen khái quát Ở phần khác sẽ có những bài
đề cập chi tiết về từng mục cụ thể
Adjective (viết tắt: adj) = Tính từ - là từ chỉ tính chất, dùng để bổ nghĩa cho danh từ, đại từ
Thí dụ: cao, thấp, già, trẻ, mắc, rẻ…
Adverb (viết tắt: adv) = Trạng từ: dùng để bổ nghĩa cho động từ hoặc cả câu Thí dụ: một
cách nhanh chóng, hôm qua, ngày mai
Article = Mạo từ: Đứng trước danh từ Trong tiếng Việt không có từ loại này nên bạn cần phải
làm quen kỹ từ loại này vì chúng được dùng rất rất rất nhiều và đa số người học tiếng Anh không phải đều biết dùng đúng, ngay cả người học lâu năm Mạo từ có hai loại: mạo từ xác định và mạo từ bất định
1 Indefinite article = Mạo từ bất định: có 2 từ là a và an
2 Definite article = Mạo từ xác định: có duy nhất 1 từ the
a đứng trước danh từ bắt đầu bằng phụ âm
Thí dụ: a car (một chiếc xe hơi)
an đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm
Thí dụ: an apple (một trái táo)
Nguyên âm: là âm bắt đầu với a, e, i, o, u
Phụ âm: là âm với chữ bắt đầu khác với những âm trên đây
Ngoại lệ: Có khi một chữ có chữ cái đứng đầu là phụ âm nhưng là phụ âm câm nên chữ đó vẫn được coi là bắt đầu với âm nguyên âm Thí dụ: “Hour” có âm H câm đọc như “Our” vì vậy khi dùng mạo từ bất định phải là: an hour
Auxiliary verb = Trợ động từ: là những động từ gồm be, do, have, được dùng với một động
từ chính để tạo ra những cấu trúc văn phạm như: thì, bị động cách, thể nghi vấn, thể phủ định
be, do, have sẽ có thể thay đổi hình thức tùy theo chủ ngữ
Clause = Mệnh đề : là tổ hợp có đủ chủ ngữ và vị ngữ nhưng phải đi kèm một mệnh đề khác
phù hợp về nghĩa để tạo thành một câu có ý nghĩa
Conditional clause = Mệnh đề điều kiện: là mệnh đề bắt đầu bằng từ nếu, trừ khi Dùng để
diễn đạt một sự kiện, tình trạng trong tương lai, hiện tại hoặc quá khứ, có thể có thật hoặc có thể không có thật
Infinitive = Động từ nguyên mẫu Động từ nguyên mẫu không có to đằng trước gọi là bare
infinitive, có to đằng trước thì có khi gọi là to infinitive Nếu bạn có trong tay Bảng Động Từ Bất
Quy Tắc bạn sẽ thấy có 3 cột, đó là: Động từ nguyên mẫu không có to, dạng Past của động từ
đó, dạng Past Perfect của động từ đó Khi học sâu hơn, bạn sẽ hiểu về cột thứ 2 và 3 Mới
Trang 31bắt đầu, bạn chỉ cần học dạng nguyên mẫu của từng động từ trước, sau đó, chúng ta sẽ bàn
về cách biến đổi động từ để đặt câu Trong tiếng Việt, động từ không bao giờ thay đổi hình thức của nó Trong tiếng Anh, tùy theo chủ ngữ, tùy theo thời gian, tùy theo cấu trúc…động từ phải thay đổi hình thức tương ứng Tuy nhiên, tất cả đều có quy luật hệ thống, do đó, bạn đừng quá lo, chúng ta sẽ đi từng bước một
Modal verb = Động từ khiếm khuyết: Gồm có tất cả là : can, could, may, might, must,
ought to, shall, should, will, would Động từ khiếm khuyết luôn đứng trước động từ nguyên
mẫu không có TO để diễn tả một dạng ý nghĩa nhất định, như: khả năng, cho phép/xin phép, bổn phận, khả năng hoặc tính chắc chắn
Noun = Danh từ: Từ chỉ tên gọi của sự vật, sự việc, tình trạng Ta có danh từ cụ thể, danh từ
trừu tượng, danh từ số ít, danh từ số nhiều Cách xác định danh từ đếm được hay không trong tiếng Việt là ta hãy thêm số trước nó và xem nó nghe có đúng không Ví dụ: “một người”: đúng nhưng “một tiền”: sai Vậy “người” là danh từ đếm được và “tiền” là danh từ không đếm được Trong tiếng Anh cũng có thể áp dụng cách này, trừ một số ngoại lệ sau này bạn sẽ biết
Object = Đối ngữ: Là từ đi sau động từ, bổ nghĩa cho động từ Một câu thường có đủ 3 phần:
chủ ngữ + động từ + đối ngữ Thí dụ: Tôi ăn cơm (“Tôi”: chủ ngữ, “ăn”: động từ và “cơm”: đối ngữ)
Active voice = Thể Chủ Động: Là cấu trúc văn phạm ta dùng thông thường, khi chủ ngữ là
tác nhân gây ra hành động Thí dụ: Tôi đánh con chó
Passive voice = Thể Bị Động: Là cấu trúc văn phạm khi chủ ngữ là đối tượng chịu ảnh
hướng của hành động do tác nhân khác gây ra Thí dụ: Tôi bị chó cắn
Preposition = Giới từ: Là từ giới thiệu thông tin về nơi chốn, thời gian, phương hướng, kiểu
cách Thí dụ: trên, dưới, trong ngoài…Đôi khi giới từ đi sau động từ để tạo nên một nghĩa mới
và trong trường hợp như vậy, ta phải học thuộc lòng vì không có quy tắc chung nào cả
Pronoun = Đại từ: là từ có thể dùng để thay thế danh từ để không phải lập lại danh từ nào đó
Tuy nhiên có 2 đại từ không thay thế ai hết, đó là hai đại từ nhân xưng I và YOU Đại từ có các loại: đại từ nhân xưng (tôi, anh, chị ấy, cô ấy…), đại từ sở hữu và đại từ chỉ định Chỉ có hai loại đại từ sau cùng không có từ loại tương ứng trong tiếng Việt Do đó, bạn cần để ý làm quen với chúng từ nay về sau
Relative clause = Mệnh đề quan hệ: Là mệnh đề bắt đầu bằng who, where, which, whose,
hoặc that Dùng để xác định hoặc để đưa thêm thông tin Mệnh đề này có dạng tương ứng trong tiếng Việt nhưng không phải lúc nào cũng dùng được, trong khi ở tiếng Anh, dạng mệnh
đề này dùng thường xuyên Thí dụ: Anh ấy là một người đàn ông mà mọi cô gái đều muốn được lấy làm chồng Mệnh đề “mà mọi cô gái đều muốn được lấy làm chồng” đưa thêm thông tin về người đàn ông
Subject = Chủ ngữ : Thường đứng ở đầu câu, có thể là danh từ, đại từ hoặc cả một cụm từ
Chủ ngữ là trung tâm của sự chú ý trong một câu
Tense = Thì: Là hình thức văn phạm không có trong tiếng Việt Trong tiếng Anh, một hành
động được xảy ra ở lúc nào sẽ được đặt câu với thì tương ứng Hình thức của động từ không chỉ thay đổi tùy theo chủ ngữ mà còn thay đổi tùy theo thời gian hành động xảy ra Đây là khái niệm xa lạ với tiếng Việt, do đó bạn cần chú ý Ta có 9 thì:
1 Present Simple
2 Present Continuous
3 Present Perfect
Trang 32Trong phần khác, từng thì sẽ được giải thích chi tiết
Verb (viết tắt: V) = Động từ: Là từ chỉ hành động, hoặc tình trạng, hoặc quá trình Có 2 loại: nội động từ và ngoại động từ
1 Transitive = Ngoại động từ: là động từ có đối ngữ đi theo sau
2 Intransitive = Nội động từ: là động từ không có đối ngữ đi theo sau
Để dễ nhớ, hãy nghĩ ngoại là bên ngoài, vậy ngoài động từ cần có một tân ngữ bên ngoài đi kèm theo sau Từ đó có thể suy ra ngược lại cho nội động từ
CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG
GOOD LUCK!
Xuân Canh Dần
PG-Ths Đặng Trang Viễn Ngọc
Trang 33Đại từ
NGÔI Đại từ nhân xưng
Personal Pronouns
Ngôi 1 số nhiều: chúng tôi, chúng ta we /wi:/
Ngôi 2 số ít : anh, chị, bạn, ông, bà you strong weak Ngôi 2 số nhiều: các anh, các chị, các bạn you strong weak
Các bạn: you your strong weak yours
Đại từ chủ ngữ Đại từ đối ngữ
I me you you strong weak
we us strong weak
they them
Trang 34he him strong weak
you (số nhiều) yourselves
Đại từ chỉ định this, that, these, those
this đây, này, cái này these những… này, cái này
that đó, cái đó, điều đó those Những cái đó, điều đó
Cách dùng:
o Đại từ chỉ định luôn đứng trước danh từ
o Đại từ chỉ định có thể không cần danh từ, tự nó có thể làm chủ ngữ
Ví dụ:
o This car is very fast = Chiếc xe hơi này rất nhanh
o This is a basic lesson = Đây là một bài học cơ bản
o These lessons are easy to understand = Những bài học này dễ hiểu
o These are basic lessons = Đây là những bài học cơ bản
o That dog is vicious = Con chó đó dữ lắm
o That is my daughter = Đó là con gái tôi
o Those pills are aspirins = Mấy viên thuốc đó là aspirin
o Those are my children = Mấy đứa đó là con của tôi
Trang 35Danh từ
Về hình thức, danh từ có 4 hình thức như sau:
Danh từ đơn: là danh từ cấu tạo bởi một từ duy nhất Thí dụ: woman = người đàn bà,
computer = cái máy vi tính, money = tiền
Danh từ phức: là danh từ cấu tạo bởi hai danh từ đơn Thí dụ: fire-fly = con đom đóm [firefly =
fire (lửa) + fly (con ruồi)), seat belt = dây an toàn (seat belt = seat (chỗ ngồi) + belt (dây lưng)]
Danh từ số ít: là danh từ đếm được với đơn vị số đếm là một hoặc có thể là danh từ không đếm được Danh từ số nhiều: luôn luôn là danh từ đếm được với đơn vị số đếm là hai hoặc nhiều hơn
hai Thí dụ: two apples = hai trái táo
Cách chuyển danh từ số ít sang số nhiều:
Về danh từ, rắc rối nhất cho người Việt là cách chuyển hình thức số ít của danh từ sang hình thức số nhiều Vì trong tiếng Việt, danh từ số ít, khi dùng với đơn vị đếm từ hai trở lên cũng giữ nguyên hình thức, không thay đổi (một con vịt, hai con vịt, ba con vịt ), còn trong tiếng Anh thì hình thức của danh từ có sự thay đổi từ số ít sang số nhiều Do đó cần nhớ những nguyên tắc sau đây:
Thêm "s" vào danh từ số ít để chuyển thành số nhiều Thí dụ:
Số ít Số nhiều
bee = con ong bees (2 con ong trở lên)
computer = máy vi tính computers (2 máy vi tính trở lên)
hen = con gà mái hens (2 con gà mái trở lên)
duck = con vịt ducks (2 con vịt trở lên)
apple = trái táo apples (2 trái táo trở lên)
mango = trái xoài mangos (2 trái xoài trở lên)
table = cái bàn tables (2 cái bàn trở lên)
chair = cái ghế chairs
house = căn nhà houses
street = con đường streets
river = con sông rivers
bicycle = xe đạp bicycles
Thêm "es" vào những danh từ tận cùng bằng ch, hoặc sh, hoặc s, hoặc x. Thí dụ:
S ố ít Số nhiều
one fish = 1 con cá two fishes = 2 con cá
one box = 1 cái hộp two boxes = 2 cái hộp
one bus = 1 xe buýt two buses = 2 xe buýt
one watch = 1 cái đồng hồ đeo tay two watches = 2 cái đồng hồ đeo tay
Thêm "zes" vào những danh từ tận cùng bằng z (những từ này rất ít). Thí dụ:
one quiz = 1 câu trắc nghiệm two quizzes
Những danh từ tận cùng bằng một phụ âm và y: đổi y thành i và thêm "es" Thí dụ:
Trang 36Số ít Số nhiều
one butterfly = 1 con bướm two butterflies = 2 con bướm
one baby = 1 em bé two babies = 2 em bé
one lady = 1 người phụ nữ two ladies = 2 người phụ nữ
Lưu ý: key = chìa khóa, tận cùng bằng nguyên âm e và y nên không áp dụng quy tắc này
mà chỉ thêm s vào thành keys
Những danh từ tận cùng bằng một phụ âm và o: thêm es. Thí dụ:
S ố ít Số nhiều
potato = củ khoai tây potatoes
tomato = trái cà chua tomatoes
Lưu ý: quy tắc này có những trường hợp ngoại lệ chỉ có cách phải nhớ nằm lòng, thí dụ
như: piano pianos, photo photos
Những danh từ tận cùng bằng f, fe, ff bỏ f hoặc fe hoặc ff và thêm ves. Thí dụ:
S ố ít Số nhiều
one wolf = 1 con sói two wolves = 2 con sói (bỏ f, thêm ves)
one wife = 1 người vợ two wives (bỏ fe, thêm ves)
Ngoài những danh từ theo quy tắc trên, có nhiều danh từ không theo quy tắc nào cả khi chuyển sang hình thức số nhiều Chúng ta chỉ có cách học thuộc lòng những danh từ này Sau đây là danh sách một số những danh từ có hình thức số nhiều bất quy tắc thường gặp:
Số ít Số nhiều
mouse = con chuột mice
goose = con ngỗng geese
louse = con chí lice
child = đứa trẻ, đứa con children
man = người, người đàn ông men
woman = người đàn bà women
sheep = con cừu sheep (giống y như số ít)
tooth = cái răng two teeth = 2 cái răng
foot = bàn chân two feet = 2 bàn chân
Mạo từ bất định "a" hoặc "an"
Mạo từ bất định "a" hoặc "an" luôn đứng trước danh từ đếm được số ít
Dùng A trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng ÂM PHỤ ÂM
Ví dụ:
a boy = một cậu con trai
a girl = 1 cô gái
a street = 1 con đường
a fan = 1 cái quạt máy
Chú ý:
a uniform = 1 bộ đồng phục
Trang 37(uniform bắt đầu bằng u, một nguyên âm nhưng được đọc như
thành ra u là ÂM PHỤ ÂM
*the luôn đứng trước danh từ
VD: the sun = mặt trời
the moon = mặt trăng
* Khi the đứng trước một số tính từ, tính từ đó được biến thành một danh từ nói về một
tầng lớp, một thể loại liên quan đến tính từ đó (bạn không thể lấy bất cứ tính từ nào ráp
vô, những tính từ được dùng theo kiểu này có hạn)
VD: the rich = những người giàu
the poor = những người nghèo
the weak = những kẻ yếu
* Dùng the trước bất cứ một danh từ nào khi người nói và người nghe đều biết về danh
từ đang được nói tới
VD: Pay him back the money you borrowed from him = Hãy trả lại cho nó số tiền anh đã
mượn nó! (Người nói biết về số tiền này mới nói ra câu này và người nghe cũng biết đến số tiền này vì anh ta đã mượn của 1 người thứ 3)
* Dùng the trước những danh từ thông thường được xem là duy nhất, không có cái thứ
hai
* Khi mình muốn nói cho rõ rằng cái muốn nói là danh từ đó chứ không phải danh từ khác
I am the one who saved you = Tôi chính là cái người đã cứu bạn
* KHÔNG dùng the khi danh từ được tiếp theo sau bằng một chữ số hoặc chữ cái
VD: The Chicago train is about to depart from track 5
Her flight leaves from gate 32
Động từ "to be" – Present Simple với to be
S
(1)
Affirmative (2)
Abbreviations ( viết tắt 1-2)
Negative Interrogative
It
is
It's
is not isn’t
Is it? Isn’t it?
They
are
They're
are not aren’t
Are they? Aren’t they?
* Lưu ý (note): he and I are …
the dog and the cat are “rain dogs and cats”
Trang 38* Khi nào ta phải dùng thì Present Simple của động từ to be?
- Khi ta muốn giới thiệu tên hoặc địa điểm, hoặc tính chất, trạng thái của một người, con vật hoặc sự kiện trong hiện tại
* Với Present Simple của động từ to be, ta có thể đặt được những câu như thế nào?
- Vốn từ càng nhiều, bạn càng đặt được nhiều câu Về kiểu câu, bạn sẽ đặt được những câu như vài thí dụ sau:
Tôi là bác sĩ I am a doctor
Cô ấy là sinh viên She is a student
Bà tôi rất già My grandmother is very old
Cây viết ở trên bàn The pen is on the table
Em mệt không? Are you tired?
Nó không thành thật He is not truthful
Con gái bạn rất đẹp Your daughter is very beautiful
*Công thức Simple Present của động từ to be:
Từ giờ trở đi bạn hãy nhớ, khi học công thức về một thì nào, ta luôn học 3 thể của nó:
A Thể khẳng định: là một câu nói xác định, không có chữ “KHÔNG” trong đó
Chủ ngữ (S) + am / is / are + Bổ ngữ (O)
Thí dụ: I am a teacher (Tôi là giáo viên)
He is a student (Anh ấy là sinh viên) She is a singer (Cô ta là ca sĩ)
B Thể phủ định: là một câu nói phủ nhận điều gì đó, có chữ “KHÔNG” ngay sau chủ ngữ
Chủ ngữ + am / is / are + not + Bổ ngữ
+ Cách viết tắt:
I am not = I'm not
is not = isn't are not = aren't
Thí dụ: He is not handsome (Anh ấy không đẹp trai)
You are not stupid (Bạn đâu có ngốc.)
C Thể nghi vấn: là một câu hỏi :
am / is / are + Chủ ngữ + Bổ ngữ ?
Thí dụ: Is he handsome? = Anh ấy đẹp trai không?
Am I too fat? = Tôi có quá mập không vậy?
Is she pretty? = Cô ấy đẹp không hả?
Is he rich? = Ông ta giàu không vậy?
Are you ok? = Bạn có sao không vậy?
Lưu ý:
Trang 39- Bổ ngữ có thể là một ngữ danh từ (n, pl), có thể là một tính từ (a), có thể là một trạng
ngữ (adv)
Thí dụ: Bổ ngữ là danh từ: I am a young teacher = Tôi là một giáo viên trẻ (a young
teacher là một ngữ danh từ)
- Bổ ngữ là tính từ: I am young = tôi trẻ (young là tính từ)
- Bổ ngữ là trạng ngữ: I am at home = tôi đang ở nhà (at home là trạng ngữ, chỉ nơi
Complete the sentences with am, are, or is
1 Where you from?
Where, When, Why và How Ta tạm gọi chúng là từ Wh
Học xong động từ to be, giờ ta có thể áp dụng to be với những từ Wh để đặt ra vô số câu hỏi
Trang 40o When = khi nào
o Why = tại sao
o How = như thế nào, bằng cách nào
Công thức câu hỏi Wh với động từ to be:
Từ Wh + to be + Chủ ngữ + Bổ ngữ ?
- Lưu ý:
To be phải được chia đúng biến thể (am hay is hay are) tùy theo chủ ngữ
Bổ ngữ có thể là danh từ, tính từ, trạng từ, trạng ngữ chỉ nơi chốn, trạng ngữ chỉ thời gian Có thể không có bổ ngữ
Ví dụ:
o What is love? = tình yêu là gì?
o Who am I? = Tôi là ai?
o Who are you? = Bạn là ai?
o Where is my key? = Chìa khóa của tôi ở đâu?
o Why am I here? = Tại sao tôi lại ở đây?
o How are you? = Bạn như thế nào? (Tức là "Bạn khỏe không?")
o How is it made? = Nó được làm ra bằng cách nào?
Trường hợp đặc biệt How:
- Với từ How, ta còn có công thức sau:
How + Tính từ + to be + Chủ ngữ + Bổ ngữ (nếu có) ?
Ví dụ:
o How tall are you? = Bạn cao bao nhiêu?
o How much is it? Nó bao nhiêu vậy? (Hỏi giá tiền)
o How far is it from your house to school? Từ nhà bạn đến trường bao xa?
Complete the sentences with am, is, are, his, her, or your
1 My name _is _ Anna
2 Where you from?
3 I _ from Japan
4 ‘What’s _ name?’ ‘My name’s Tomoko.’
5 Max and Lisa _ from Chicago
6 This _ my teacher _ name’s Richard
7 Where _ he from?
8 This is my sister name’s Emma