(BQ) Đại đa số mọi người học tiếng Anh đều có rất nhiều lo lắng nên Tailieu.VN giới thiệu đến các bạn cuốn sách này Tự học 1000 từ tiếng Anh căn bản cho người mới bắt đầu nhằm chia sẻ bí quyết học tiếng Anh với mọi người. Chỉ cần học thuộc 1000 từ vựng tiếng Anh thì bạn có thể trở thành người giỏi tiếng Anh. Hy vọng rằng bạn sẽ trở thành một chuyên gia tiếng Anh trong tương lai không xa.
Trang 1Tự học 1000 từ
tiếng Anh căn bản
cho người mới bắt đầu
1000 BASIC ENGLISH WORDS
Trang 2TỰ HỌC 1000 TỪ TIẾNG ANH CĂN BẢN CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU
Bản quyền © thuộc Công ty cổ phần sách MCBooks
Theo hợp đồng chuyển nhượng giữa Công ty cổ phần sách
MCBooks và tác giả Woo Bo Huyn (Phù thủy tiếng Anh)
Bất cứ sự sao chép nào không được sự đồng ý của Công ty cổ phần sách
MCBooks đều là bất hợp pháp và vi phạm luật xuất bản Việt Nam, luật
bản quyền quốc tế, và công ước Berne về bảo hộ bản quyền sở hữu trí tuệ
Mọi ý kiến đóng góp của Quý độc giả xin gửi về:
Ban Biên tập sách ngoại văn The Windy - Công ty cổ phần sách MCBooks 26/245 Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
ĐT: 04.37921466
Website: www.mcbooks.vn
Mail: thewindy@mcbooks.vn
Facebook: www.facebook.com/thewindythewindy
Trang 3Woo Bo Huyn (Phù thủy tiếng Anh)
tiếng Anh căn bản
cho người mới bắt đầu
1000 BASIC ENGLISH WORDS
Hiệu đính: Ngọc Mai & Thu Huyền
Trang 51000 Basic English Words
Lời giới thiệu
Trước tiên, tôi sẽ kể câu chuyện tôi đã tiếp cận tiếng Anh như thế nào và quá trình để thông thạo tiếng Anh của bản thân cho các độc giả lần đầu tiên tiếp nhận cuốn sách của tác giả Do đó, tại sao cuốn sách: “Tự học 1000 từ tiếng Anh căn bản dành cho người mới bắt đầu” lại được ra đời? Tại sao phải giải thích sự cần thiết của cuốn sách này cho độc giả?
Tôi sinh ra tại một ngôi làng gần núi Jiri hẻo lánh ở Seang Chon, quận San Cheong, tỉnh Kyung Sang và trải qua thời kỳ học tập thủa nhỏ tại đây Tốt nghiệp trung học cơ sở nhờ sự giúp đỡ của người cậu họ tôi khăn gói lên Seoul để học cao hơn Vì không có đủ khả năng để vào học cấp 3 nên tôi bắt đầu làm bất cứ việc gì ở cửa hàng bán đồ ống nước Trong thời gian đó, tình cờ tôi có đọc được trên báo về thông tin tuyển chọn những học sinh cấp ba cho trường học nghề Tôi đã đăng kí và học vào buổi tối Từ đó kết thúc giai đoạn khó khăn gấp khúc của tôi và giấc mơ được vào cấp 3 của tôi
đã trở thành hiện thực Tôi vừa đi học vừa đi làm và cuối cùng cũng tốt nghiệp được cấp 3 một cách đầy khó khăn, thế nhưng trên thực
tế không một ai biết một điều tôi đã tốt nghiệp cấp 3
Kết thúc muôn vàn khó khăn, sau khi tốt nghiệp phổ thông là thời
kỳ tôi làm lái xe tải cho cửa hàng gỗ ép, các đồng nghiệp cười mỉa
Trang 6mai tôi và cho rằng tôi là kẻ thất học khi tôi không thể đọc được một
từ tiếng Hán nào trên báo Từ đó tôi bắt đầu học tiếng Hán với mong muốn mình không bị người khác coi thường Tôi đã học hàng nghìn
từ tiếng Hán và thành ngữ cổ đến mức gần như kiệt sức và thời gian trôi đi tôi có thể nghe hiểu được các ý kiến trên tờ báo Hán ngữ ở một mức độ nào đó Vào khoảng thời gian đó tôi nhận lệnh nhập ngũ, khi sống trong quân ngũ những cuốn sách Hán ngữ đã ăn sâu vào tâm trí tôi nhưng mẹ tôi lại khuyên tôi “con thử học tiếng Anh xem thế nào?”Tiếng Anh ư? Tôi phải làm như thế nào đây? Lại đi học tiếng Anh vô điều kiện giống như tiếng Hán sao? Sau nhiều lần suy nghĩ tôi ra hiệu sách mua quyển từ vựng dành cho học sinh năm nhất trung học mà không biết mục đích để làm gì Và ngày qua ngày tôi bắt đầu học từ vựng tiếng Anh Tuy nhiên, nếu bị coi là thất học bạn
sẽ dũng cảm thừa nhận chứ? Tôi không quan tâm tới những ánh mắt nhìn xung quanh Tôi tự nghĩ mình không biết nên cũng không mất cái gì và mình phải tự học tiếng Anh Vì vậy dần dần tôi đã học hết các cuốn sách từ vựng của học sinh cấp hai, cấp ba theo thứ tự Vốn
dĩ lúc đầu tôi cũng không học được nhiều nhưng tôi cũng không từ
bỏ Bởi vì tôi không cho phép lòng tự trọng của mình lại phải nghe thêm những lời nói coi thường của người khác nữa
Sau khi xuất ngũ tôi lại tiếp tục làm lái xe ở cửa hàng gỗ ép
và việc học tiếng Anh với tôi cũng không dễ dàng gì Sau một thời
Prol o g u e
.
Trang 71000 Basic English Words
gian, với vốn từ vựng hiện có của tôi, tôi cũng có chút tự tin và có thể giao tiếp được với người Mỹ ở một mức độ nào đó Sự tự tin
đó là nền tảng để tôi học các thành ngữ, tục ngữ tiếng Anh và việc học tiếng Anh ngày càng tiến bộ hơn Sau đó tôi đã tham gia kỳ thi TOEFL và đạt được học bổng du học Mỹ bằng ngân sách của nhà nước Và có được vị trí chuyên gia tiếng Anh như ngày nay
Tôi đã từng làm bất kể công việc gì để kiếm sống ở Cheonggyecheon cho đến khi trở thành một chuyên gia dạy tiếng Anh cho người lao động Có được nền móng vững chắc đó chính là nhờ việc học từ vựng tiếng Anh chứ không phải học cái gì khác Để
có thể biết được nhiều tự vựng tiếng Anh bạn luôn phải trau dồi và nâng cao vốn từ vựng nhiều hơn Dù người yếu ngữ pháp cũng dần
có khả năng phân tích tiếng Anh bởi vì kỹ năng viết tiếng Anh hết sức hữu ích Nếu vậy, phương pháp gì để có thể học từ vựng tiếng Anh đạt hiệu quả? Như vậy, mỗi ngày học thêm được từ vựng tiếng Anh sẽ góp phần trong việc học tiếng Anh đạt hiệu quả cao hơn Tôi xin nhắc lại một điều rằng tôi là một người đã bắt đầu học tiếng Anh trong muôn vàn khó khăn Chính vì vậy so với bất cứ ai tôi hiểu rất rõ tiếng Anh khó như thế nào và người học tiếng Anh cần điều
gì nhất Đại đa số mọi người khi học tiếng Anh đều có rất nhiều lo lắng nên tôi viết cuốn sách này để chia sẻ bí quyết học tiếng Anh với mọi người Dù bạn đã là người thành công trong việc học tiếng Anh nhưng khi mới bắt đầu học bạn cũng sẽ có nhiều thiếu sót Tôi đã
Trang 8phải chỉnh sửa cuốn sách này nhiều lần và tuyển chọn những từ mới thực sự cần thiết nhất để cho tất cả những ai đang lo lắng về việc học tiếng Anh đều có thể học tiếng Anh căn bản Bạn hãy cầm cuốn sách và chỉ cần học thuộc 1000 từ vựng tiếng Anh thì bạn có thể trở thành người Anh Tôi mong rằng bạn sẽ trở thành một chuyên gia tiếng Anh trong tương lai không xa.
Tác giả Woo Bo Hyun
Trang 91000 Basic English Words
Trước khi học tiếng Anh đầu tiên bạn phải nắm được những kiến thức căn bản
8 TỪ LOẠI
Từ loại biểu hiện tính chất của từ hay nói một cách đơn giản là việc phân loại từ vựng theo chức năng, hình thái, ý nghĩa Trong tiếng Anh từ loại được phân biệt thành 8 loại dựa vào vai trò của nó trong câu văn Chúng ta có thể hiểu một cách đơn giản 8
loại từ loại được chia thành: Danh từ; Đại từ; Động từ; Tính từ; Trạng từ; Giới từ; Liên từ; Thán từ.
Trang 1006 GIỚI TỪ (Prepositions)
Là từ thường dùng với danh từ và đại từ hay chỉ mối tương quan giữa các từ này với những từ khác, thường là nhằm diễn tả mối tương quan về hoàn cảnh, thời gian hay vị trí
Trang 11A - F
01
Trang 12P A R T 1
001 Ability /əˈbɪləti/n. khả năng, năng lực
I have special ability of knowing people’s thoughts
Tôi có năng lực đặc biệt là hiểu được suy nghĩ của người khác đấy.
I’ll do it to the best of my ability.
Tôi sẽ làm điều đó với khả năng tốt nhất của tôi.
I was doubtful about his ability.
Tôi đã hoài nghi về tài năng của anh ta.
002 able /ˈeɪbl/ adj có thể, có tài
I am able to walk now
Bây giờ tôi có thể bước đi được rồi.
He is able to swim
Anh ấy có tài bơi.
They are able to speak English
Họ có khả năng nói tiếng Anh.
TRACK 001
Trang 131000 Basic English Words - PART1 WORD A - F
A
BCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWY
003 absent /ˈæbsənt/ adj vắng mặt
He is absent for today
Cậu ấy vắng mặt hôm nay ạ.
Is anyone absent today?
Có ai vắng mặt ngày hôm nay không?
I can’t be absent today
Con không thể vắng mặt ngày hôm nay được.
004 accept /əkˈsept/ v nhận, chấp nhận
Please accept my gift
Xin hãy nhận món quà của anh.
She didn’t accept advice
Con bé đã không nhận lời khuyên bảo.
I’d love to accept your invitation
Em rất vui lòng được nhận lời mời của anh.
005 accident /ˈæksɪdənt/ n tai nạn, sự rủi ro
That was an accident, please excuse me
Đó quả thực là một sự rủi ro, xin hãy thứ lỗi cho tôi.
She lost her sight in an accident.
Cô ấy bị mù do một tai nạn.
There was a car accident
Có một vụ tai nạn xe hơi.
Trang 14006 ache /eɪk/ n chứng đau
My heart aches
Tôi bị bệnh đau tim.
Where do you ache?
Bạn đau nhức ở đâu?
I have an ache in my stomach
Tôi bị đau dạ dày.
007 act /ækt/ v hành động, cư xử
Don’t act like that
Đừng làm như thế chứ!
You act like these is no tomorrow
Anh cư xử như thể mai là ngày tận thế vậy.
He acts like he is all that
Anh ta hành động như thể anh ta là cả vũ trụ ấy.
008 activity /ækˈtɪvəti/ n sự hành động, sự hoạt động
Strong activity is shown in the stock market
Sự tích cực mạnh mẽ đã được nhìn thấy ở phiên chợ cổ phiếu.
What kind of activity do you like?
Bạn thích loại hoạt động nào?
What’s the most popular leisure activity?
Hoạt động giải trí nào là phổ biến nhất?
Trang 151000 Basic English Words - PART1 WORD A - F
A
BCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWY
009 actually /ˈæktʃuəli/ adv. thực tế, thực sự là
This is actually our real son
Đây thực sự là con trai chúng tôi đấy nhé!
Actually, I think she’s pretty
Thực tế thì tôi thấy cô ấy dễ thương đấy chứ.
Actually, I don’t agree to it
Thực ra, tôi không đồng ý với điều đó.
010 add /æd/ v. thêm, cộng vào
Please add more cream on my coffee
Làm ơn cho thêm nhiều kem vào cà phê của tôi nhé.
I want to add one more thing
Tôi muốn nói thêm một điều nữa.
Add 7 to 3
7 cộng 3
011 addition /əˈdɪʃn/ n phần thêm vào
This gift is addition to what we normally give out
Món quà này là phần thêm vào cái mà chúng ta thường đưa ra.
In addition, I want a large coke
Thêm nữa là tôi muốn một ly coca lớn.
In addition, he is handsome
Hơn nữa, anh ta khá đẹp trai.
TRACK
002
Trang 16012 address /əˈdres/ n địa chỉ; v.thêm vào
Please address yourself to the audience
Hãy giới thiệu bản thân mình với thính giả đi nào!
Please put your name and address here
Xin hãy điền tên và địa chỉ của bạn vào đây.
Would you please tell me your name and address?
Em có thể cho anh xin tên và địa chỉ của em được không?
013 adult /əˈdʌlt / n người lớn, người trưởng thành
This is only for adults not for children
Điều này chỉ dành cho người lớn mà không dành cho trẻ con.
This magazine is for adults
Tạp chí này dành cho người trưởng thành.
Children under five free if accompanied by an adult
Trẻ em dưới 5 tuổi được miễn phí nếu đi cùng một người lớn
014 adventure USphiêu lưu, cuộc mạo hiểm /ədˈventʃər/; UK /ədˈventʃə(r)/ n cuộc
This will be the most great adventure I ever had
Đây sẽ là cuộc phiêu lưu tuyệt nhất mà tôi từng có.
It would be an amazing adventure
Đây có vẻ là một cuộc mạo hiểm thú vị đấy.
I had some exciting adventures in Vietnam
Tôi đã có những khám phá lý thú ở Việt Nam.
Trang 171000 Basic English Words - PART1 WORD A - F
A
BCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWY
015 advice /ədˈvaɪs/ n lời khuyên
Please give me an advice, I’m lost
Xin hãy cho em một lời khuyên, em đang lạc lối rồi.
I can’t accept your advice
Em không thể chấp nhận lời khuyên của anh.
You had better take my advice
Tốt nhất là bạn nên nghe lời khuyên của tớ.
016 affair US /əˈfer/; UK /əˈfeə(r)/ n việc, chuyện
There were too many whys in that affair
Có quá nhiều lý do cho việc này.
I was not involved in this affair
Mình không liên quan đến chuyện này nhé.
I am not concerned in this affair
Tớ không quan tâm đến vấn đề này
017 agree /əˈɡriː/ v đồng ý, bằng lòng
I will agree with you that we have to save money
Anh đồng ý với em là chúng ta phải tiết kiệm tiền.
I don’t agree with that
Em sẽ không bằng lòng với việc đó.
I agree with your opinion
Mình đồng ý với quan điểm của bạn.
Trang 18018 ahead /əˈhed/ adv.phía trước
Please walk ahead for 1 miles, then you will find the stone
Anh cứ đi về phía trước khoảng một dặm nữa thì anh sẽ tìm thấy đá
Go ahead!
Tiến lên!
The truck is parked ahead of my car
Chiếc xe tải đỗ ngay trước xe của tôi.
019 airport US /ˈerpɔːrt/; UK /eəpɔːt/ n sân bay
How could I get to the airport?
Tôi có thể đến sân bay bằng cách nào?
I met him at the airport
Tớ đã gặp anh ấy ở phi trường đấy.
How far is it to the airport?
Từ đây đến sân bay bao xa nhỉ?
020 alarm US /əˈlɑːrm/; UK /əˈlɑːm/ n chuông
Alarm will go off when someone touches the bar
Chuông sẽ kêu khi ai đó chạm vào then cửa.
My alarm clock didn’t go off
Đồng hồ của mình không đổ chuông.
I forgot to set my alarm clock
Tớ đã quên béng mất đặt chuông đồng hồ rồi.
Trang 191000 Basic English Words - PART1 WORD A - F
A
BCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWY
021 alive /əˈlaɪv/ adj.còn sống, còn hoạt động
Go and check if it is alive.
Đi kiểm tra xem nó còn hoạt động không.
No way so long as I’m alive!
Chẳng có cách nào cho mình thoát cả!
I feel glad to be alive
Thật tuyệt vì mình còn sống.
022 allow /əˈlaʊ/ v.cho phép
Allow me to enter this room, I have to be there right now
Hãy cho anh được vào căn phòng này, anh phải ở đây ngay lúc này.
Smoking is not allowed here
Không được phép hút thuốc lá ở đây.
We should allow children to watch TV
Chúng ta nên cho phép lũ trẻ được xem TV.
023 almost USnhư, gần như /ˈɔːlmoʊst/; UK /ˈɔːlməʊst/ adv.hầu
It’s almost done, please give me 5 more minutes
Công việc gần như xong rồi, đợi anh năm phút nữa nhé.
It’s almost time to go
Gần đến giờ đi rồi.
I like almost all of them
Em thích hầu hết tất cả bọn họ.
TRACK
003
Trang 20024 alone US /əˈloʊn/; UK /əˈləʊn/ adj một mình
I’m home alone, please come visit me
Mình đang ở nhà một mình, đến chơi với mình nhé.
I don’t like going out alone
Mình không thích ra ngoài một mình.
I lived alone
Tôi ở riêng.
025 along US với ai/cái gì /əˈlɔːŋ; əˈlɑːŋ/; prep. dọc theoUK /əˈlɒŋ/ adv. cùng
Just go along with them, that’s the best idea
Đi với họ là ý kiến hay nhất.
They walked along the road
Họ đi dọc theo con đường.
He always lead me along the right path
Anh ta luôn dẫn trước tôi suốt quãng đường bên phải.
026 altogether UShoàn toàn, nhìn chung, nói chung /ˌɔːltəˈɡeðə(r)/; UK /ˌɔːltəˈɡeðər/ adv.
If we do this altogether, we can get it done quickly
Nếu chúng ta làm tất cả thứ này, chúng ta có thể xong sớm
I don’t altogether agree with you
Tôi hoàn toàn không đồng ý với anh.
Altogether, it was successful
Nhìn chung thì công việc đã thành công.
Trang 211000 Basic English Words - PART1 WORD A - F
A
BCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWY
027 amazing /əˈmeɪzɪŋ/ adj.ngạc nhiên, gây sửng sốt
This mountain is so amazing!
Ngọn núi quá đẹp!
That’s amazing, isn’t it?
Điều đó quá ngạc nhiên phải không?
What an amazing story!
Thật là một câu chuyện gây sửng sốt!
028 amount /əˈmaʊnt/ n số lượng
How amount do you need to take it home?
Bạn cần số lượng bao nhiêu để mang nó về nhà?
There was a large amount of information
Có một lượng thông tin khổng lồ.
Is the tip included in the total amount?
Tiền quà đã bao gồm trong tổng này chứ?
029 amuse /əˈmjuːz/ v.làm vui, cuốn hút
This party amuses me everytime
Bữa tiệc này lần nào cũng làm mình vui.
I amuse myself with reading books in my leisure time
Em giải trí bằng cách đọc sách trong lúc rảnh rỗi.
The World Cup amused the people all over the world
World Cup đã cuốn hút mọi người trên khắp hành tinh.
Trang 22030 ancient /ˈeɪnʃənt/ adj.cổ xưa
This story goes back to the ancient time
Câu chuyện này đưa chúng ta trở về thời quá khứ.
They are ancient
Chúng thật là cổ xưa.
It was ancient monuments
Đây là những công trình kiến trúc cổ.
031 angle /ˈæŋɡl/ n góc
If you take the picture in this angle, you will look better
Nếu bạn đặt bức tranh ở góc này, bạn sẽ nhìn thấy rõ hơn đấy.
The building leans at an angle
Toàn nhà này nghiêng một góc.
The photo was taken from an unusual angle
Bức ảnh được chụp từ một góc lạ.
032 angry /ˈæŋɡri/ adj tức giận, hung dữ
You seemed angry, are you?
Bạn có vẻ tức giận phải không?
Please don’t be angry
Đừng nổi giận mà!
She is so angry with me
Cô ta quá hung dữ với mình.
TRACK 004