1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de kiem tra hoa 8 tiet 46

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích hỗn hợp các khí tạo thành sau phản ứng?. Biết các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn.b[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS CÁT KHÁNH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên:

I>TRẮC NGHIỆM (5 đ):

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:

1/ Oxít là hợp chất :

a Gồm 3 nguyên tố ,trong đó có một 1 nguyên tố là oxi

b Gồm 2 nguyên tố , trong đó có một nguyên tố là oxi

c Trong đó có chứa oxi.

2/Trong các câu sau :câu nào chỉ gồm toàn các hợp chất ôxit bazơ ?

a.CaO ; H2 O; ZnO ; b CO2 ;CuO; N2O5 c HgO; Na2O;CuO; d PbO; Na2O;SO2

3 Trong các chất sau : chất nào dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm :

a CaCO3 ;KMnO4 b KMnO4 ;KClO3, c CaCO3;Cu(OH)2 d.CuSO4; HgO

4 Trong các câu sau :câu nào chỉ gồm toàn các hợp chất ôxit axit ?

a SO2; P2O5;CO2 b SO2; P2O5;FeO c CuO; SO3;NO d.CaO; NO2; Na2O

5 Một oxit lưu huỳnh có tỉ lệ về khối lượng giữa lưu huỳnh và oxi là 2 : 3 Công thức hóa học của

oxit đó là:

6 Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí dựa vào tính chất:

a Khí oxi nhẹ hơn không khí b Khí oxi nặng hơn không khí

c Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí d.Khí oxi khó hóa lỏng

7 Chất khí chiếm chủ yếu trong thành phần hóa học của không khí là:

8 Để nhận biết sự có mặt của khí CO 2 , người ta thường dùng thuốc thử là:

a.Nước vôi trongCa(OH)2 b.O2 c Than hồng d N2

9 Trong phòng thí nghiệm, khi đốt cháy sắt ở nhiệt độ cao thu được 2,32g oxit sắt từ (Fe 3 O 4 )

Khối lượng oxi cần dùng là:

10 Nguyên liệu để sản xuất khí oxi trong công nghiệp là:

II>TỰ LUẬN (5 đ):

Bài 1:(2đ) 1/ Lập PTHH và cho biết trong các phản ứng hóa học sau :Phản ứng hóa học nào là phản

ứng hóa hợp và phản ứng nào là phản ứng phân hủy ?

a.Zn + HCl -> ZnCl2 +H2 ; b P + O2 t0 -> P2O5

c KMnO4 -t0 ->K2MnO4 + MnO2 +O2 ; d Na2O + H2O ->NaOH

2/ Trong các chất sản phẩm thu được ở các câu a;b;c;d Sản phẩm nào là hợp chất oxít ? Gọi tên

chúng ?

3/ Trong các phản ứng trên, phản ứng nào có xảy ra sự oxi hóa?

Bài 2:(3đ) Phân hủy 24,5 gam kaliclorat dùng lượng khí oxi tạo thành để đốt cháy hỗn hợp A gồm 0,6 gam

Cacbon và 3,2 gam lưu huỳnh

a Viết các phương trình phản ứng hĩa học xảy ra?

b Tính thể tích khí oxi tạo thành

c Tính thể tích hỗn hợp các khí tạo thành sau phản ứng

( Biết các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn O=16; S=32; Cl=35,5; K= 39 )

Trang 2

-III Hứớng dẫn chấm và biểu điểm:

I/Trắc nghiệm khách quan :(5đ)

Mỗi câu trả lời đúng đạt 0.5đ :

II/Tự luận (5đ)

Bài 1: (2,5đ)1/ PTHH:(1đ) Mỗi PTHH đúng đạt 0.25đ

a Zn + 2HCl ZnCl2 +H2 ; b 4P + 5O2 t0 2P2O5

c.2 KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 +O2 ; d Na2O + H2O 2NaOH

2 Phản ứng hóa hợp : Câu b,d (0.5đ) Phản ứng phân hủy : Câu c ( 0.25đ)

* Sản phẩm là hợp chất o xít : MnO2 ( Mangan IV oxít ); P2O5: (đi photpho penta oxit) (0.5đ)

2P2O5 (0,25d)

Bài 4(2,5đ):

a PTHH

2KClO3 ⃗t 0, xt 2KCl + 3O2 (1) 0,25đ

0,2mol→ xmol

S + O2 ⃗t 0 SO2 (2) 0,25đ

1mol 1mol 1mol

0,1mol→ 0,1mol→0,1mol

C + O2 ⃗t 0 CO2 (3) 0,25đ

1mol 1mol 1mol

0,05mol→0,05mol→0,05mol

b Số mol KClO3: nKclO3= 24 , 5 122 ,5 = 0,2 (mol)0,25đ

Theo (1) số mol Oxi: x = 0,2 32 =0,3 (mol) 0,25đ

Vậy thể tích khí Oxi tạo thành là:VO2=0,3 22,4= 6.72 (lít)0,25đ

c Số mol lưu huỳnh: nS= 323,2 =0,1 (mol)0,25đ

Số mol Cacbon:nC= 120,6 =0,05 (mol)0,25đ

Số mol Oxi cần để đốt cháy hỗn hợp A là: 0,1 + 0,05 =0,15 (mol)

Số mol Oxi cịn dư sau phản ứng là:0,3 – 0,15 =0,15 (mol) 0,25đ

Vậy thể tích hỗn hợp các khí sau phản ứng là:VSO2+VCO2+VO2 cịn dư

(0,1+0,05+0,15).22,4= 6,72 (lít) 0,25đ

☼ Lưu ý: - HS cĩ thể làm cách khác nếu đúng vẫn đánh giá điểm tối đa.

Trang 3

TRƯỜNG THCS CÁT KHÁNH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên:

I>TRẮC NGHIỆM (5 đ):

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:

1/ Sự oxi hóa là:

a Sự tác dụng của hidro với 1 chất. b.Sự tác dụng của oxi với 1 chất

2/Trong các câu sau :câu nào chỉ gồm toàn các hợp chất ôxit bazơ ?

a.CaO ; H2 O; ZnO ; b CO2 ;CuO; N2O5 c HgO; Na2O;CuO; d PbO; Na2O;SO2

3 Trong các chất sau : chất nào dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm :

a CaCO3 ;KMnO4 b KMnO4 ;KClO3, c CaCO3;Cu(OH)2 d.CuSO4; HgO

4 Trong các câu sau :câu nào chỉ gồm toàn các hợp chất ôxit axit ?

a SO2; P2O5;CO2 b SO2; P2O5;FeO c CuO; SO3;NO d.CaO; NO2; Na2O

5 Một oxit lưu huỳnh có tỉ lệ về khối lượng giữa lưu huỳnh và oxi là 2 : 3 Công thức hóa học của

oxit đó là:

6 Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí dựa vào tính chất:

a Khí oxi nhẹ hơn không khí b Khí oxi nặng hơn không khí

c Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí d.Khí oxi khó hóa lỏng

7 Chất khí chiếm chủ yếu trong thành phần hóa học của không khí là:

8 Để nhận biết sự có mặt của khí CO 2 , người ta thường dùng thuốc thử là:

a.Nước vôi trongCa(OH)2 b.O2 c Than hồng d N2

9 Trong phòng thí nghiệm, khi đốt cháy sắt ở nhiệt độ cao thu được 2,32g oxit sắt từ (Fe 3 O 4 )

Khối lượng oxi cần dùng là:

10 Nguyên liệu để sản xuất khí oxi trong công nghiệp là:

II>TỰ LUẬN (5 đ):

Bài 1:(2,5đ) 1/ Lập PTHH và cho biết trong các phản ứng hóa học sau :Phản ứng hóa học nào là phản

ứng hóa hợp và phản ứng nào là phản ứng phân hủy ?

a.Zn + HCl -> ZnCl2 +H2 ; b Al + O2 to -> Al2O3

c KMnO4 -t0 ->K2MnO4 + MnO2 +O2 ; d CaO + H2O ->Ca(OH)2

2/ Trong các chất sản phẩm thu được ở các câu a;b;c;d Sản phẩm nào là hợp chất oxít ? Gọi tên chúng ?

3/ Trong các phản ứng trên, phản ứng nào có xảy ra sự oxi hóa?

Bài 2:(2,5đ) Phân hủy 24,5 gam kaliclorat(KClO3) thu được muối KCl và khí oxi

a Viết phương trình phản ứng hĩa học xảy ra? Cho biết phương trình phản ứng thuộc loại phản ứng hĩa học gì?

b Tính thể tích khí oxi tạo thành

Trang 4

c.Dùng lượng khí oxi tạo thành trong phản ứng trên để đốt cháy 4,8g lưu huỳnh Tính thể tích khí SO2 tạo thành, và thể tích khí oxi còn dư sau phản ứng

( Biết các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn O=16; S=32; Cl=35,5; K= 39 )

Ngày đăng: 23/06/2021, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w