b Tìm giao điểm của mỗi đồ thị trong 2 hàm số trên với hai trục toạ độ.. c Vẽ đồ thị của 2 hàm số đó trên cùng một hệ trục toạ độ..[r]
Trang 1Ngày 18/ 11/ 2012 soạn:
Tiết 29: kiểm tra : (1 tiết)
i - mục tiêu: Kiểm tra việc nắm và vận dụng:
- Kiến thức: + Khái niệm, các tính chất, đặc điểm đồ thị của hàm số bậc nhất
+ Các vị trí giữa các đồ thị hàm số bậc nhất trong mptđ nhờ vào hệ số góc a
+ Khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a ạ 0) Mối liên hệ giữa hệ số a
và góc tạo bởi đồ thị hs bậc nhất với trục Ox
- Kĩ năng: + Nhận biết, tìm ĐK để hàm số đã cho là hàm bậc nhất
+ Vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b (a ạ 0)
+ Viết PT đờng thẳng thoả mãn ĐK cho trớc
+ Kiểm tra, sử dụng điểm thuộc đờng thẳng để làm bài tập
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
Ii- ma trận đề kT :
1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chơng trình:
số tiết
Lí thuyết Số tiết thựcLT Trọng số
(1;2)
VD (3;4)
LT (1;2)
VD (3; 4)
Khái niệm, t/c của hàm số bậc nhất 3 3 2,1 0,9 21,0 9,0
Đồ thị, giao điểm của đồ thị với các trục toạ
độ và đồ thị với đồ thị; Vị trí giữa các đồ thị 4 3 2,1 1,9 21,0 19,0 Viết PT đờng thẳng khi biết hệ số góc; tung
độ gốc và 1 điểm cho trớc; đi qua 2 điểm cho
trớc
3 2 1,4 1,6 14,0 16,0
2 Tính số câu và điểm cho mỗi cấp độ:
Cấp
độ
số Số (ý)lượng
điểm số
Cấp
độ
(1; 2)
Đồ thị, giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ và đồ
Viết PT đờng thẳng khi biết hệ số góc; tung độ gốc
và 1 điểm cho trớc; đi qua 2 điểm cho trớc 14,0 1 2,5
Cấp
độ
(3; 4)
Đồ thị, giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ và đồ
Viết PT đờng thẳng khi biết hệ số góc; tung độ gốc
và 1 điểm cho trớc; đi qua 2 điểm cho trớc 16,0 2 2,0
Tổng cộng: 100,00 11 10,0
III ĐỀ BÀI :
IV đáp án:
1
(3,5
đ)
a) y = -2x là hàm số bậc nhất;
có a = -2, b = 0; là hàm số nghịch
biến vì có a = - 2 < 0
b) y = 2x +1 là hàm số bậc nhất; có
a = 2, b = 1; là hàm số đồng biến vì
có a = 2 > 0
c) y = - 3x2 + 2 không phải là hàm
số bậc nhất, vì biến x có bậc 2
d) y = 2x 3)
= 2x 6
là hàm số bậc nhất; có a = 2,
b = - 6; là hàm số đồng biến vì có
a = 2> 0.
a) y = 2x2 + 1 không phải là hàm số bậc nhất, vì biến x có bậc 2
b) y = 3x là hàm số bậc nhất;
có a = 3, b = 0; là hàm số đồng biến vì có a = 3 > 0
c) y = - 2x + 3 là hàm số bậc nhất;
có a=-2 b = 3; là hàm số nghịch biến vì có a =-2 <0
d) y = 2x 5)
= 2x 10
là hàm số bậc nhất; có a = 2,
b = - 10; là hàm số đồng biến vì
có a = 2> 0.
0,5 0,5 0,5 0,25 0,5 0,25 0,5 0,5
2 a) Đồ thị 2 hàm số này cắt nhau vì a) Đồ thị 2 hàm số này cắt nhau vì
Trang 2đ) chúng có hệ số góc khác nhau
b) + Hàm số: y = 0,5x - 2
Khi x = 0 y = -2;
khi y = 0 x = 4
Vậy đồ thị giao với trục Ox tại điểm
x = 4giao với trục Oy tại điểm
y = -2
+ Hàm số: y = - 2x + 3 Khi cho
x= 0 y= 3, khi y = 0 x = 1,5
Vậy đồ thị giao với trục Ox tại
điểm x = 1,5, giao với trục Oy tại
điểm y = 3
c) Vẽ đồ thị:(Dựa vào ý b) vẽ đồ thị
của 2 hàm số đã cho) y= 0,5x-2
d) Tìm toạ độ giao điểm G của 2
đ-ờng thẳng có phơng trình(1) và (2)
+ Tìm hoành độ của điểm G
0,5x- 2 = - 2x +3 5x 10 x 2
+ Tìm tung độ của điểm G:
Thay x = 2 vào 1 trong 2 hàm số
(1) hoặc (2) Chẳng hạn: thay vào
(2) ta có:
y = - 2.2 +3 = - 1
Vậy toạ độ của điểm G là (2; -1)
chúng có hệ số góc khác nhau
b) + Hàm số: y = 0,5x- 3 Khi x = 0 y = -3;
khi y = 0 x = 6
Vậy đồ thị giao với trục Ox tại điểm
x = 6, giao với trục Oy tại điểm
y = -3 + Hàm số: y = - 2x + 1 Khi cho x= 0 y= 1, khi y = 0 x = 0,5
Vậy đồ thị giao với trục Ox tại điểm
x = 0,5, giao với trục Oy tại điểm
y = 1
c) Vẽ đồ thị:(Dựa vào ý b) vẽ đồ thị của 2 hàm số đã cho) y= 0,5x-3
d) Tìm toạ độ giao điểm G của 2 đờng thẳng có phơng trình(1) và (2)
+ Tìm hoành độ của điểm G
0,5x- 3 = - 2x +1 5x 8 x 1,6
+ Tìm tung độ của điểm G:
Thay x = 1,6 vào 1 trong 2 hàm số (1) hoặc (2) Chẳng hạn: thay vào (2) ta có: y = - 2.1,6 +1 = - 2,2
Vậy toạ độ của điểm G là(1,6; -2,2)
0,5
0,25 0,25 0,25 0,25
0,5
0,25
0.25
3
(4đ) a) Phơng trình đờng thẳng có dạng y
= ax + b (aạ0)
+ Vì đờng thẳng có hệ số góc bằng
3 nên a = 3 Phơng trình cần tìm có
dạng y = 3x + b
+ Vì đờng thẳng đi qua điểm A
1 5
;
2 2
, nên x =
1 5 ,
2 y 2
phải thoả mãn phơng trình
y = 3x + b, ta có:
5 1
2 2 b b b
Vậy phơng trình cần tìm là
y = 3x + 2
b) Phơng trình đờng thẳng có dạng
y = ax + b (aạ0)
+ Vì đồ thị có tung độ gốc là -2 nên
b = - 2 Phơng trình cần tìm có dạng
y = ax - 2
+ Vì đờng thẳng đi qua điểm
B(1; 3) nên x = 1; y = 3 phải thoả
mãn phơng trình y = ax - 2, ta có:
a) Phơng trình đờng thẳng có dạng y
= ax + b (aạ0)
+ Vì đờng thẳng có hệ số góc bằng
3 nên a = 3 Phơng trình cần tìm có dạng y = 3x + b
+ Vì đờng thẳng đi qua điểm A
1 5
;
2 2
, nên x =
,
2 y 2
phải thoả mãn phơng trình
y = 3x + b, ta có:
Vậyphơng trình cần tìm là
y = 3x - 2
b) Phơng trình đờng thẳng có dạng
y = ax + b (aạ0)
+ Vì đồ thị có tung độ gốc là 2 nên
b = 2 Phơng trình cần tìm có dạng
y = ax +2
+ Vì đờng thẳng đi qua điểm B(-1; -3) nên x =- 1; y = -3 phải thoả mãn phơng trình y = ax +2, ta
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
O 4
3
x
y
1,5
-2 O -3 6
0,51 y
Trang 33 = a.1 - 2 a 5
Vậy phơng trình cần tìm là
y = 5x - 2
c) Phơng trình đờng thẳng có dạng y
= ax + b (aạ0)
+ Vì đờng thẳng đi qua điểm
C(-1; -2), nên x = -1, y = -2 phải
thoả mãn phơng trình y = ax + b, ta
có: - 2 = a.(-1) +bb a 2; (1)
+ Vì đờng thẳng đi qua điểm
D(-3; - 4,5), nên x = -3, y = - 4,5
phải thoả mãn phơng trình y = ax +
b, ta có:
- 4,5 = a.(-3) +b b 3a 4,5;(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
3a- 4,5 = a- 2 2a = 2,5 a = 1,25
Do đó b = 1,25 - 2 = - 0,75
Vậy phơng trình cần tìm là
y = 1,25x - 0,75
có: -3 = a.(-1)+2 a 5
Vậy phơng trình cần tìm là
y = 5x +2 c) Phơng trình đờng thẳng có dạng y
= ax + b (aạ0)
+ Vì đờng thẳng đi qua điểm C(1; 2), nên x = 1, y = 2 phải thoả
mãn phơng trình y = ax + b, ta có:
2 = a.1 + b b 2 a; (1) + Vì đờng thẳng đi qua điểm D(3; 4,5), nên x = 3, y = 4,5 phải thoả mãn phơng trình y = ax + b, ta có:
4,5 = a.3 +b b 4,5 3 a; (2)
Từ (1) và (2) suy ra:
4,5- 3a =2- a 2a = 2,5 a =1,25
Do đó b = 2 - 1,25 = 0,75 Vậy phơng trình cần tìm là
y = 1,25x + 0,75
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
L
u ý : HS có thể vẽ đồ thị dựa vào cách xác định toạ độ điểm bằng cách khác, xác định toạ độ điểm G bằng cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa Điểm thành phần cho tơng ứng
TR
Ư ỜNG THCS XUÂN HƯNG
KIỂM TRA 1 TIẾT Mụn: Đại số 9.(Tiết 29)
Họ và tờn: Lớp 9
Đề b i à :
B i 1 à : (3,5 điểm) Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ? Hãy xác
định các hệ số a, b và xét xem hàm số đồng biến hay nghịch biến? Vì sao?
a) y = - 2x ; b) y = 2x + 1 ; c) y = - 3x2 + 2 ; y = 2x 3)
B i 2 à : (2,5 điểm) Cho 2 hàm số bậc nhất: y = 0,5x - 2 (1) và y = - 2x + 3 (2).
a) Đồ thị hai hàm số này song song; hay trùng nhau; hay cắt nhau ?
b) Tìm giao điểm của mỗi đồ thị trong 2 hàm số trên với hai trục toạ độ
c) Vẽ đồ thị của 2 hàm số đó trên cùng một hệ trục toạ độ
Đề A
Trang 4d) Tìm toạ độ giao điểm G của 2 đờng thẳng có phơng trình (1) và (2)
B i 3 à : (4,0 điểm) Viết phơng trình của đờng thẳng thoả mãn một trong các điều kiện
sau:
a) Có hệ số góc bằng 3 và đi qua điểm A
1 5
;
2 2
b) Có tung độ gốc là - 2 và đi qua điểm B(1; 3)
c) Đi qua điểm C(-1; -2) và D(-3; - 4,5)
Bài làm :
TR
Ư ỜNG THCS XUÂN HƯNG
KIỂM TRA 1 TIẾT Mụn: Đại số 9.(Tiết 29)
Họ và tờn: Lớp 9
Đề b i à :
B i 1 à : (3,5 điểm) Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ? Hãy xác định
các hệ số a, b và xét xem hàm số đồng biến hay nghịch biến? Vì sao ?
a) y = 2x2 + 1 ; b) y = 3x ; c) y = - 2x + 3; d) y = 2x 5)
B i 2 à : (2,5 điểm) Cho 2 hàm số bậc nhất: y = 0,5x - 3 (1) và y = - 2x + 1 (2).
a) Đồ thị hai hàm số này song song; hay trùng nhau; hay cắt nhau ?
b) Tìm giao điểm của mỗi đồ thị trong 2 hàm số trên với hai trục toạ độ
c) Vẽ đồ thị của 2 hàm số đó trên cùng một hệ trục toạ độ
d) Tìm toạ độ giao điểm G của 2 đờng thẳng có phơng trình (1) và (2)
B i 3 à : (4 điểm) Viết phơng trình của đờng thẳng thoả mãn một trong các điều kiện sau:
a) Có hệ số góc bằng 3 và đi qua điểm A
1 5
;
2 2
b) Có tung độ gốc là 2 và đi qua điểm B(-1; -3)
c) Đi qua điểm C(1; 2) và D(3; 4,5)
Bài làm :
Đề B