Em cắm hoa tươi đặt cạnh bàn Mong rằng toán học bớt khô khan Em ơi trong toán nhiều công thức Cũng đẹp như hoa lại chẳng tàn TRƯỜNG THPT LONG MỸ ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2012-20[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LONG MỸ ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2012-2013
GV RA ĐỀ BÙI VĂN NHẠN Môn thi TOÁN: Giáo dục trung học phổ thông
ĐỀ THAM KHẢO
I
Cho hàm số 2 1 1
2
x y x
có đồ thị H
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) 2) Đường thẳng d
đi qua điểm P4;4 cắt (H) tại 2 điểm phân biệt A B ; và cắt hai
tia Ox Oy , lần lượt tại M N ; sao cho tam giác OMN có diện tích nhỏ nhất Viết
phương trình tiếp tuyến của H tại A B ; .
2,0
2) Đường thẳng d đi qua điểm P4;4 cắt (H) tại 2 điểm phân biệt A B ; và cắt hai
tia Ox Oy , lần lượt tại M N ; sao cho tam giác OMN có diện tích nhỏ nhất Viết
phương trình tiếp tuyến của H tại A B ; .
1,0
Đường thẳng d : x y 1a 0,b 0
Đường thẳng (d) đi qua điểm P4;4 4 4 1
a b
Ta có
4 4 4.4 8
1
32 2
OMN
suy ra
1
OMN
a b
a b
Vậy SOMN nhỏ nhất bằng 32 khi a b 8 d :y x8
Giao điểm của (d) và (H) là A3;5 ; B5;3
' 3 3; ' 5
4
Phương trình tiếp tuyến của (H) tại A3;5 là y3x 3 5 3x14
Phương trình tiếp tuyến của (H) tại A5;3 là 3 5 3 3 27
0,25
0,25
0,25 0,25
sin 1 2 sin 1
1,0
Trang 2II ĐK:
2
2
5
2
x
x
2
sin
1 cos 2 2sin tan 1 sin 2 2sin
2sin cos sin
1 sin 2 tan sin 2 1 1 sin 2 1 tan 0
cos
x
x
x
sin 2 1 4 tan 1
4
x x
4
x m m Z
là nghiệm phương trình đã cho
0,25
0,25
0,25 0,25
2) Giải bất phương trình: 2 1 6 x 3 6 x 1 6x2 1,0
ĐK:
x
x x
Bpt(1)
4 4 2 3 12x 36x 1 6x 4 4 2 4 1 6x 1 6x
Đặt t 1 6x2 và từ bpt suy ra 0 t 4 0 t 4 Bpt trở thành
4 4 2 4 t t t 16 8 4 t t 4 t 4 8 4 t
4 t t 4 8 4 t 4 t8 4 t t 4 0
Mà 8 4 t t 4 0
Vậy 4 t 0 t 4
1 6
1 6 4
1 2
x x
x
0,25
0,25
0,5
Trang 3KL bất phương trình có 2 nghiệm
1 1
;
6 2
S
III
Tính tích phân sau
3
2 0
tan
3 sin
x
x
hoặc
3 2
0
sin sin cos
x
3 sin cos 4 cos
Đặt
4 cos cos 4 2 2sin cos sin cos
Đổi cận
15
2
4
I
t t
0,25
0,25
0,5
2)
3 2
0
sin sin cos
x
Đổi cận
0
2 0 2
Khi đó
3
2
sin
cos 2
sin cos
t
t
Vậy
sin cos 2
sin cos
0,25
0,25
0,5
IV Cho hình chóp đều S ABCD. có AB a 2, góc giữa SA và mặt phẳng ABCD
P
1,0
Trang 4mặt phẳng ABCD lần lượt cắt SA SB SC SD, , , tại các điểm A B C D', ', ', '. Tính thể tích khối đa diện ABCDA B C D' ' ' ' và bán kính mặt
cầu ngoại tiếp hình chóp S ABD
A'
C'
B'
D'
G
H
B A
S
Gọi H ACBD AB a 2 BD a 2 2 2 a
G là trọng tâm tam giác vì P // ABCD B D BD' '//
Và ' ' ' 'A B C D là hình vuông
Suy ra
Vì S ABCD là hình chóp đều suy ra
Tam giác ABD ta có
0
3
1
tan 60 3 2 2
S ABCD ABCD
a
0
1
tan 60 3 2 2
S A B C D A B C D A B C D
0,25
0,25
0,25
Trang 53 3
2 3 4 3 14 3
ABCDA B C D S ABCD S A B C D
a
Gọi O, R lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABD Suy ra O SH OSBC suy ra R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
SBD mà SB SD BD 2a suy ra SBD đều nên 0
3 2sin 60
0,25
V
Tính giới hạn sau
2 0
ln 2 cos 2 27 8 lim
8
x
A
x
1,0
ln 2 cos 2 27 8 ln 2 cos 2 27 8
A
ln 2 cos 2 3 27 8 ln 1 1 cos 2 3 27 8
A
2 0
ln 1 2sin 3 27 8 lim
8
x
A
x
2
ln 1 2sin
.2sin sin
A
x x
vì
2 2 0
sin
x
x D
x
và
2 0
ln 1 2sin
2sin
x
x E
x
nên
2
2
ln 1 2sin
lim
.2sin sin
x
x F
x
x x
2
2
3 3
lim 4
8 9 3 27 8 27 8
x
x A
0,25
0,25
0,25
Trang 6 2
3 3
lim
9 3 27 8 27 8
x
A
0,25
VIa
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d :x y 2 0 và điểm
2; 2
A Lập phương trình đường tròn (T) đi qua điểm A và cắt đường thẳng (d) tại 2
điểm phân biệt B C, sao cho tam giác ABC vuông cân tại A
1,0
Ta có từ giả thiết suy ra đường tròn (T) cần lập là đường tròn có đường kính BC
Gọi B t ;2 t d AB t 2;4 t
Ta có ABC CAB 450 Đường thẳng (d) có VTCP: u 1; 1
2
2 2 4 20
t
2
2 2
1 2 4 20 4 8 4 2 8 0
2 4 20
t
2 8 0
2
t
t
Với
4 4; 2
vì vai trò của B và C như nhau suy ra
4; 2 4; 2 2;4 2;4
Đường tròn (T) có tâm là I1;1 ; R 3 2 nên có phương trình x 12 y 12 18
0,25
0,25
0,25
0,25
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A 0;0;3 , M 2; 3; 6 Điểm M '
thỏa mp Oxy
là mặt phẳng trung trực của MM ' Điểm B là giao điểm của đường
thẳng AM ' và mp Oxy .Viết phương trình mặt cầu (S) tâm B và tiếp xúc với
mp Oxz
1,0
mp Oxy là mặt phẳng trung trực của MM ' suy ra M M , ' đối xứng với nhau qua
mp Oxy
suy ra M ' 2; 3;6
Gọi B m n , ,0 là giao điểm của AM ' và mp Oxy suy ra 3 điểm A M B , ', thẳng
0,25
Trang 7hàng suy ra tồn tại số k sao cho AB k AM '
; ; 3 ; ' 2; 3;3
Mặt cầu (S) tâm B tiếp xúc với mp Oxz suy ra bán kính R yB 3
Ptmc(S): x 2 2 y 3 2 z2 9
0,25
0,25
0,25
VIIa Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ 1,0
Từ giả thiết bài toán ta thấy có C52=10 cách chọn 2 chữ số chẵn (kể cả số có chữ số 0 đứng đầu ) và C53=10 cách chọn hai chữ số lẻ có C52
.C53 = 100 bộ 5 số được chọn
Mỗi bộ 5 số như thế có 5! số được thành lập có tất cả C5
2
.C5 3
.5! = 12000 số
Mặt khác số các số được lập như trên mà có chữ số 0 đứng đầu là C41.C53 4 !=960 Vậy
có tất cả 12000 – 960 = 11040 số thoả mãn YCBT
0,25
0,25 0,25 0,25
VIb
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x 52 y2 41 Viết
phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm
5
;2 2
M
và cắt (C) tại 2 điểmphân biệt
,
A B sao cho MA3MB.
1,0
Đường tròn (C) có tâm I5;0 , R 41
Ta có IM R nên M ở trong (C) Đặt Gọi A a b ; C a 52b2 41 1
; 52 2 41 2
M ở trong (C) và MA3MB AM 3BM
5
;2 2
AM a b
;
BM m n BM m n
3
8 3 4
Thế (3), (4) vào (1) ta được 5 3 m28 3 n2 41 5
Giải hệ (2) và (5)
9 30 9 48 48
5 3 8 3 41
0,25
Trang 8
2 2
16 5 4
16 5
5 4 16
4
m n
m
2
16 160 256 160 25 256
Khi đó
10
10; 4 , 0;4 4
a
b
Phương trình đường thẳng cần tìm là
10 0
4 10 5 4 5 40 0
0,25
0,25
0,25
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A 1;2;1 , B 0;1;0 ; 0;6;4 I
Đường thẳng đi qua điểm I, cắt Ox tại điểm M , cắt đường thẳng AB điểm
N Tính diện tích tam giác OMN
1,0
Gọi M m ;0;0 Ox
Gọi N x y z ; ; AB AN AB ;
cùng phương nên tồn tại số thực t sao cho
1
1
1 ;2 ;1
IN t t t IM m
3 điểm I M N ; ; nằm trên nên IM IN ; cùng phương suy ra tồn tại số k sao cho
Vậy M 4;0;0 , N 2;3;2
Diện tích tam giác OMN
OMN
0,25
0,25
0,25
0,25
VIIb
Ta có:
2 2
1 ' mx
y
x
Trang 9
Hàm số có hai cực trị y' 0 có hai nghiệm phân biệt khác 0 m0(*) Khim 0 đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là:
2
m
m
( không đổi)
1
1 2
m
m
m
Kết hợp với điểu kiện (*) ta được
1 2
m
0,25
0,25
0,25
0,25