Trong phòng thí nghiệm, để điều chế CuSO 4 ngời ta cho Cu tác dụng với dung dịch nµo sau ®©yA. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT HềA BèNH
TRƯỜNG THPT YấN HềA
-(Đề thi cú 03 trang)
ĐỀ THI HỌC Kè II NĂM HỌC 2011 - 2012
MễN THI : HểA HỌC - KHỐI 12
Thời gian làm bài:60 phỳt.
-Họ và tờn:
Lớp:
Chọn đỏp ỏn đỳng nhất cho cỏc cõu sau :
Câu 1 Khử hoàn toàn 3,2g hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng H2 tạo ra 0,9g H2O Khối lợng hỗn hợp kim loại thu đợc là :
Câu 2 Cho 2,52g một kim loại tác dụng hết với H2SO4 loãng, thu đợc 6,84g muối sunfat.
Kim loại đó là
Câu 3 Nguyờn tắc luyện thộp từ gang là :
A Dựng O2 oxi húa cỏc tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thộp
B Dựng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thộp
C Tăng thờm hàm lượng C trong gang để thu được thộp
D Dựng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
Câu 4 Dãy gồm các chất chỉ có tính oxi hóa là
A FeO, Fe(OH)2 B Fe2O3, Fe2(SO4)3
C Fe2O3, FeSO4 D FeO, Fe2(SO4)3
Câu 5 Hòa tan 4g một kim loại X vào 96,2g nươc được dung dịch bazơ nồng độ 7,4% kim loại X là:
Câu 6 Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hòa tan hoàn toàn một mẫu gang ?
A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 loãng
C Dung dịch HNO3 đặc, nóng D Dung dịch NaOH
Câu 7 Oxi húa 16,8 gam Fe thu được 21,6 gam hụ̃n hợp oxit sắt Cho hụ̃n hợp oxit tỏc dụng hờ́t vơi dung dịch HNO3 loãng thu được V lít khí NO ở đktc Giỏ trị của V là
A 2.24 lít B 1.12 lit C 4,48 lít D 3,36 lít
Câu 8 Cho sơ đồ phản ứng : NaCl"X "NaHCO3"Y"NaNO3 X, Y có thể là :
A NaClO3 và Na2CO3 B NaOH và NaClO
C NaOH và Na2CO3 D NaClO và Na2CO3
Câu 9 Fe có thể tan trong dung dịch nào sau đây ?
A AlCl3 B FeCl3 C MgCl2 D FeCl2
Câu 10 Thuỷ phõn este X trong mụi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Cụng thức của X là:
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D C2H3COOC2H5 Câu 11 Cho a gam CuO tỏc dụng vơi dung dịch H2SO4 thu được 200 gam dung dịch CuSO4 16% Giỏ trị của a là
Câu 12 Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3, FeCO3 trong không khí đến khối l-ợng không đổi, thu đợc một chất rắn là :
Câu 13 Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng vơi Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd màu xanh lam
B phản ứng vơi dd NaCl
C phản ứng vơi Ag2O trong dd NH3, đun núng
Trang 2D phản ứng thuỷ phõn trong mụi trường axit.
Câu 14 Hợp chất nào sau đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa ?
Câu 15 Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều cú phản ứng vơi dung dịch:
Câu 16 Cho cỏc polime sau: (-CH2-CH2-)n, (-CH2-CH=CH-CH2)n, (-NH-CH2-CO-)n Cụng thức của cỏc monome để khi trựng hợp hoặc trựng ngưng tạo cỏc polime trờn lần lượt là:
A CH2=CH2, NH2-CH2-COOH, CH2=CH-CH=CH2
B CH2=CH-CH=CH2, CH2=CH2, NH2-CH2-COOH
C CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, NH2-CH2-COOH
D CH2=CH-CH=CH2, NH2-CH2-COOH, CH2=CH2
Câu 17 Trong quá trình sản xuất gang, xỉ lò là chất nào sau đây ?
A MnSiO3 B SiO2 và C C MnO2 và CaO D CaSiO3
Câu 18 Cho 2g một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl tạo ra 5.55g muối
clorua Kim loại đó là kim loại nào sau đây?
Câu19 Cho cỏc phản ứng sau: H2N-CH2-COOH + HCl ClNH3-CH2-COOH
H2N-CH2-COOH + NaOH H2N-CH2-COONa + H2O Hai phản ứng trờn chứng tỏ axit aminiaxetic
A cú tính chất lưỡng tính B chỉ cú tính axit
C chỉ cú tính bazơ D cú tính oxi hoỏ và tính khử
Câu 20 Trong một cốc nươc có chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,05 mol
HCO3-, 0,02 mol Cl- nươc trong cốc thuộc loại nươc nào ?
A Nươc cứng có tính cứng toàn phần
B Nươc cứng có tính cứng vĩnh cửu
C Nươc mền
D Nươc cứng có tính cứng tạm thời
Câu 21 Chất nào sau đây có thể dùng làm mềm nươc cứng có tính cững vĩnh cửu ?
Na2CO3
Câu 22 Cho dãy kim loại: Zn, Fe, Cr Thứ tư giảm dõ̀n đụ̣ hoạt đụ̣ng hoá học của các kim loại từ trái sang phải trong dãy là:
A Cr, Zn, Fe B Zn, Cr, Fe C Zn, Fe, Cr D Cr, Zn, Fe
Câu 23 Một hụ̃n hợp X (Al2O3, Fe2O3,SiO2) để tỏch Fe2O3 ra khỏi hụ̃n hợp X, ta cần khuẫy
X vào dung dịch lấy dư
Câu 24 Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Câu 25 Đờ̉ khử hoàn toàn 23.2g một oxít kim loại, cần dùng 8,96l H2 (đktc) kim loại đó là
8,96l khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2, sụ gam kờ́t tủa thu được là
Câu 27 Trung hũa 1mol α -aminoaxit X cần 1mol HCl tạo ra muụi Y cú hàm lượng clo
là 28,286 về khụi lượng Cụng thức cấu tạo của X là:
A CH3CH(NH2)COOH B NH2CH2COOH
C NH2CH2CH2COOH D NH2CH2CH(NH2)COOH
Câu 28 Cho các dãy chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2, số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính
Câu 29 Hỗn hợp A gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều có 0,25 mol.
Khối lợng của hỗn hợp A là
Trang 3Câu 30 Cho 8g hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 5,6l H2 (đktc) Khối lợng muối tạo ra trong dung dịch là
Câu 31 Để nhận biết ba axit đặc, nguội : HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhăn, ta dùng thuốc thử là :
Câu 32 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại có hóa trị II thấy sinh
ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH d Muối sunfat đó là muối nào sau đây ?
A MnSO4 B CaSO4 C MgSO4 D ZnSO4
Câu 33 Có thờ̉ phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng thuốc thử là :
Câu 34 Để khử hoàn toàn 8,8 g hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe đên Fe cần vừa đủ 1,12
l khí CO (đktc) Khối lợng sắt thu đợc là.
Câu 35 Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột X Y axit axetic X và Y lần lượt là :
A sacscarozơ, glucozơ B glucozơ, etylaxetat
C ancol etylic, anđờhit axetic D gluczơ, ancol etylic
Câu 36 Chất phản ứng vơi Ag2O trong dd NH3, đun núng tạo ra Ag là
Câu 37 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế CuSO4 ngời ta cho Cu tác dụng với dung dịch nào sau đây ?
A H2SO4 loãng B H2SO4 đậm đặc
C Fe2(SO4)3 loãng D FeSO4 loãng
Câu 38 Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ?
Câu 39 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng ?
A Gang trắng chứa ít C hơn gang xám
B Hàm lợng C trong gang nhiều hơn thép
C Gang là hợp chất của Fe - C
D Gang là hợp kim Fe - C và một số nguyên tố khác
Câu 40 Khử hoàn toàn 5,8 gam một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sản phẩm sau phản ứng cho qua dung dịch nớc vôi trong d, tạo 10 gam kết tủa Công thức phân tử của oxit sắt là :
A Fe2O3 B FeO C FeO2 D Fe3O4