1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TTGDTX QUẢNG ĐIỀN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 12

4 557 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 54,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic.. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là @4,1 gam.. Chọn đáp án đúng nhất: Chất

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014 TRUNG TÂM GDTX QUẢNG ĐIỀN Môn: HÓA HỌC – LỚP 12

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên: Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của một số nguyên tố (tính theo u):

C=12, O=16, H=1, K=39, Na=23; N=14, Ag=108, Cl=35,5

<het_phan_dau>

<bat_dau>

<cau> Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

<da> etyl axetat

<da>@metyl propionat

<da> metyl axetat

<da> propyl axetat

<cau> Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic Công thức cấu tạo của X là

<da>HCOOCH3

<da>HO-C2H4-CHO

<da>@CH3COOCH3

<da>CH3COOC2H5

<cau> Đun nóng 4,4 gam este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là

<da>@4,1 gam

<da>4,6 gam

<da>3,0 gam

<da>3,4 gam

<cau> Thuỷ phân hoàn toàn 10,56 gam este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,2M (vừa đủ) thu được 3,84 gam một ancol Y CTCT của X là

<da>CH3COOCH3

<da>CH3COOC2H5

<da>@C2H5COOCH3

<da>HCOOC3H7

<cau> Chọn đáp án đúng nhất:

<da> Chất béo là trieste của glixerol với axit

<da> Chất béo là trieste của ancol với axxit béo

<da> Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

<da>@Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

<cau> Khi xà phòng hóa tristearin (C17H35COO)3C3H5 thu được sản phẩm là

<da>C17H33COONa và etanol

<da>C17H35COOH và glixerol

<da>C17H35(COOH)3 và glixerol

<da>@C17H35COONa và glixerol

<cau> Chất thuộc loại monosaccarit là

<da>@glucozơ

<da>saccarozơ

<da>xenlulozơ

<da>protein

<cau> Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng

Ag tối đa thu được là

<da>16,2 gam

<da>10,8 gam

Mã đề

Trang 2

<da>@21,6 gam.

<da>32,4 gam

<cau> Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là

<da> benzen

<da> ete

<da> etanol

<da>@nước Svayde

<cau> Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

<da>ancol etylic

<da>@glucozơ và fructozơ

<da>glucozơ

<da>fructozơ

<cau> Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

<da>hoà tan Cu(OH)2

<da>trùng ngưng

<da>tráng gương

<da>@thủy phân

<cau> Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và dễ nỗ, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Khối lượng axit nitric cần dùng để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 60% là

<da>12,60kg

<da>37,80kg

<da>22,68kg

<da>@63,00kg

<cau> Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

<da>H2N-[CH2]6–NH2

<da>CH3–CH(CH3)–NH2

<da>@CH3–NH–CH3

<da>C6H5NH2

<cau> Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần?

<da>NH3, CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH

<da>CH3NH2, (CH3)2NH, NH3, C6H5NH2

<da>C6H5NH2, NH3, CH3NH2, (CH3)2NH

<da>@(CH3)2NH, CH3NH2, NH3, C6H5NH2

<cau> Cho 0,4 mol amin no, đơn chức tác dụng với HCl (vừa đủ) thu được 32,6g muối Vậy CTCT thu gọn của amin là

<da> CH3NH2

<da>@C2H5NH2

<da> C3H7NH2

<da> C4H9NH2

<cau> Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X, thu được 6,6 gam CO2 ; 0,56 lít N2 (đktc) và 4,05 gam H2O Công thức phân tử của X là

<da>C4H9N

<da>C3H7N

<da>C2H7N

<da>@C3H9N

<cau> Trong các chất dưới đây, chất nào là alanin?

<da>H2N-CH2-COOH

<da>@CH3–CH(NH2)–COOH

<da>C6H5NH2

<da>H2N–CH2-CH2–COOH

Trang 3

<cau> Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,1 M thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 44,8 gam dung dịch KOH 5% Công thức của X là

<da>(H2N)2C3H5COOH

<da>H2NC2H3(COOH)2

<da>H2NC3H6COOH

<da>@H2NC3H5(COOH)2

<da> sự trùng ngưng

<da> sự ngưng tụ

<da> sự phân huỷ

<da>@sự đông tụ

<cau> Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

(a) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2CH2COOH; (b) H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH; (c) Ala−Glu−Val; (d) Ala−Gly ; (e) Ala−Glu−Val−Ala

<da> (a) ; (b) ; (c)

<da> (b) ; (c) ; (d)

<da>@(b) ; (c) ; (e)

<da> (a) ; (c) ; (e)

<cau> Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?

<da> amilozơ

<da> glicogen

<da>@cao su lưu hóa

<da> xenlulozơ

<cau> Phân tử khối trung bình của PVC là 937500 Hệ số polime hoá của PVC là

<da> 1500

<da>@15000

<da> 24000

<da> 25000

<cau> Sản phẩm của phản ứng trùng hợp metyl metacrylat được gọi là

<da> nhựa bakelit

<da> nhựa PVC

<da> chất dẻo

<da>@thuỷ tinh hữu cơ

<cau> Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là

<da>@tơ visco

<da> tơ capron

<da> tơ nilon -6,6

<da> tơ tằm

<cau> Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?

<da> Au

<da>@Ag

<da> Cu

<da> Al

<cau> Cho các ion sau: Fe2+, Cu2+, Ag+ Thứ tự tính oxi hoá của các ion trên tăng dần là

<da>Fe2+, Ag+ Cu2+

<da>@Fe2+, Cu2+, Ag+

<da>Cu2+, Ag+, Fe2+

<da>Ag+, Cu2+, Fe2+

<cau> Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

<da>5

Trang 4

<da>@3

<da>4

<cau> Cặp chất không phản ứng với nhau là

<da>Cu và dd FeCl3

<da>Fe và dd CuCl2

<da>Fe và dd FeCl3

<da>@dd FeCl2 và dd CuCl2

<cau> Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

<da>3

<da>4

<da>@2

<da>5

<da>dung dịch NaOH

<da>dung dịch HCl

<da>natri kim loại

<da>@quỳ tím

<ket_thuc>

<phan_ket>

- HẾT

-(Lưu ý: Học sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

<het_phan_ket>

Ngày đăng: 31/07/2015, 08:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w