1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Phiên mã dở (Attenuation) ppt

9 447 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phiên mã dở (Attenuation)
Trường học Trường Đại Học
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 168,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nó dùng sử d chị mã để đi uề khi nể sự phiên mã... - Hai codon tryptophan ở vị trí 10 và 11 trên mRNA c aủ leader polypeptide.

Trang 1

Phiên mã dở (Attenuation)

Ki u đi u hòa th hai để ề ứ ược phát hi n ệ ở operon tryptophan được g i làọ attenuation Nó dùng sử d chị mã để

đi uề khi nể sự phiên mã Khi có m tặ tryptophan n i bào, ngay c v i n ng độ ả ớ ồ ộ

th p, s d ch mã m t ph n vùng leaderấ ự ị ộ ầ

c a mRNA ngay khi v a đủ ừ ượ ổc t ng h p,ợ

k t qu làm d ng s phiên mã trế ả ừ ự ước khi

Trang 2

gene c u trúc đ u tiên c a operon đấ ầ ủ ượ c sao chép

Attenuation là k t qu s tế ả ự ương tác gi aữ các trình t DNA trong vùng leaderự c aủ

b nả phiên mã trp Ở tế bào ki uể

d i,ạ sự phiên mã operon trp thườ ng

được b t đ u Tuy nhiên khi có m t m tắ ầ ắ ộ

lượng nh tryptophan, h u h t phân tỏ ầ ế ử mRNA k t thúc vùng 28 base đ c bi tế ở ặ ệ trong trình t leader K t qu c a s

k t thúc s m này t o phân t mRNAế ớ ạ ử

ch a 140 nucleotide ch m d t m t đo nứ ấ ứ ộ ạ

ng n c a các gene mã hóa cho cácắ ủ enzyme trp Vùng 28 base x yả ra sự

k tế thúc đượ g ic ọ attenuator Trình

tự base c aủ vùng này thường có các tính ch t đi m k t thúc, g m d ng đo nấ ể ế ồ ạ ạ

và vòng (stem-loop) trên mRNA theo sau

là trình t c a 8 uridine.ự ủ

Trang 3

Trình t leader có các đ c đi m:ự ặ ể

- M t vùng có codon AUG và phía sau làộ codon k t thúc UGA, mã hóa cho m tế ộ polypeptide ch a 14 amino acid đứ ược g iọ

là leader polypeptide

- Hai codon tryptophan ở vị trí 10 và

11 trên mRNA c aủ leader polypeptide Trình t l p l i ng n này có ý nghĩaự ặ ạ ắ

tr ng đi u hòa.ọ ề

- B n đo n c a RNA leader là vùng 1, 2,ố ạ ủ

3 và 4 t o thành do kh năng k t c pạ ả ế ặ

c a các base v i nhau Các base vùng 1ủ ớ ở

k t c p v i vùng 2, vùng 3 k t c p v iế ặ ớ ế ặ ớ vùng 4

Trang 4

A S đ phiên mã c a leader trpơ ồ ủ

B Chi ti t c u trúc c a 2 codon trp ế ấ ủ ở vòng 1-2

Khi s k t c p x y ra d ng này, sự ế ặ ả ở ạ ự phiên mã k t thúc đo n đi qua uridineế ở ạ phía trước nucleotide 140 Ki u k t c pể ế ặ này x y ra mRNA leader đả ở ược tinh

s ch.ạ

Trang 5

- M t ki u k t c p bi n đ i có th x yộ ể ế ặ ế ổ ể ả

ra, trong đó các base vùng 2 k t c p v iế ặ ớ vùng 3 nh các c p base 2 vùng nàyờ ặ ở

g n nh b sung nhau Qua mô hình k tầ ư ổ ế

c p base bi n đ i này (3-4 ho c 2-3), sặ ế ổ ặ ự

t ch c trìnhổ ứ tự mRNA có thể đi uề hòa phiên mã qua d chị mã c aủ leader polypeptide (Hình 11.7) Khi vùng leader được phiên mã, s d ch mã leaderự ị polypeptid cũng b t đ u Vì có 2 codonắ ầ trptophan trong trình t mã hóa, nên sự ự

d ch mã nh y c m v i s lị ạ ả ớ ố ượ ng tRNAtrp đ aư vào

N u môi trế ường cung c p đ y đấ ầ ủ tryptophan, ribosome trượt qua codon tryptophan và đi vào vùng 2 (Hình 11.7B) S có m t c a ribosome lo i bự ặ ủ ạ ỏ

kh năng k t c p c a vùng kho ng 10ả ế ặ ủ ả base m i phía c a codon đang d chở ỗ ủ ị

Trang 6

mã Sự có m tặ c aủ ribosome ở vùng

2 ngăn c nả nó k tế c pặ v iớ vùng

3 Trong trường h p này vùng 3 k t c pợ ế ặ

v i vùng 4, t o ra đi m k t thúc phiênớ ạ ể ế

mã S phiên mã k t thúc khi qua cácự ế uridine n m phía sau vùng 4.ằ

Phiên mã d (attenuation) c a operon trpở ủ

A mRNA t do có s k t c p baseỞ ự ự ế ặ

gi aữ 1-2 và 3-4

B Ở n ng đ cao c a tryptophan,ồ ộ ủ ribosome ti n đ n vùng 2 và s k t c pế ế ự ế ặ

Trang 7

3-4 làm k t thúc phiên mãế

C n ng đ tryptophan th p, ribosomeỞ ồ ộ ấ vùng codon trp cho phép k t c p 2-3

và phiên mã không b k t thúc sau khiị ế qua vùng 4

Khi s lố ượng tRNAtrp không đ , sủ ự

d ch mã leader polypeptide b d ng l iị ị ừ ạ

đ t ng t các codon tryptophan Sộ ộ ở ự dùng l i này ngăn c n ribosome ti n vàoạ ả ế vùng 2, vì v y vùng 2 đậ ượ ực t do s k tẽ ế

c p v i vùng 3 làm c n tr s hìnhặ ớ ả ở ự thành c u trúc k t thúc Vì v y phân tấ ế ậ ử trpmRNA hoàn ch nh đỉ ược t o thành,ạ

ch a c trình t mã hóa cho gene c uứ ả ự ấ trúc

Tóm l i, attenuation là c ch đi u hòaạ ơ ế ề tinh t trên c s đi u hòa âm tính: Khiế ơ ở ề tRNAtrp đ nế đủ cung c p choấ sự

d chị mã leader polypeptide, s phiênự

Trang 8

mã bị d ng,ừ các trp enzyme không

đượ t ngc ổ h p.ợ Khi n ngồ độ tRNAtrp quá th p, s phiên mã x y raấ ự ả cho đ n h t, các trpenzyme đế ế ược t oạ nên

Nhi uề operon ch uị trách nhi mệ t ngổ

h pợ các amino acid khác (nh operonư leucine, isoleucine, phenylalanine, histidine) cũng đượ đi uc ề hòa nhờ attenuator v i ch c năng t o ra vùng k tớ ứ ạ ế

c p bi n đ i b n phiên mã operonặ ế ổ ở ả Ở histidine vùng mã hóa c a leaderủ polypeptide ch a 7 codon histidine kứ ế nhau Ở operon phenylalanine vùng mã hóa cho leader polypeptide ch a 7 codonứ phenylalanin chia 3 nhóm

Đi u hòa ki u attenuation không th x yề ể ể ả

ra eukaryote vì eukaryote s phiênở ở ự

mã và d ch mã không x y ra đ ng th i.ị ả ồ ờ

Trang 9

S phiên mã x y ra trong nhân, còn sự ả ự

d ch mã x y ra t bào ch t.ị ả ở ế ấ

Đi u hòa operon lacvà operon trplà víề ở

d v m t trong s các c ch quanụ ề ộ ố ơ ế

tr ng đi u hòa ho t đ ng gene m cọ ề ạ ộ ở ứ phiên mã c a prokaryote.ủ

Ngày đăng: 14/12/2013, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w