1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi 10 hk2 co dap an

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 95,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu II: Tính các số đặc trưng của mẫu số liệu số trung vị, mốt Câu III: Tính các giá trị lượng giác của một cung biết một giá trị lượng giác.. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng[r]

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Du

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 10 Năm học: 2012 - 2013

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức,

kĩ năng

Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi.

Tổng điểm / 10

Bất phương trình- Hệ

bất phương trình

Câu I.1

1

Câu I.2

1

Câu Va,b

1

3

3

Lượng giác Câu III. 1 Câu VIa,b 1 2 2 Đường thẳng

đường tròn

Câu IV.1

1

Câu IV.2

1

2

2

Tam thức bậc hai

có chứa tham số

Câu Va,b.2

1

1

1

1

1

1

BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG Câu I:

1 Giải bất phương trình tích, thương các nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai

2 Giải hệ phương trình bậc hai

Câu II: Tính các số đặc trưng của mẫu số liệu( số trung vị, mốt)

Câu III:

Tính các giá trị lượng giác của một cung biết một giá trị lượng giác

Câu IV:

1 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng

2 Viết phương trình đường tròn

3 Xác định các yếu tố của các đường cônic

Câu Va,b:

1 Giải bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối, chứa căn thức

2 Dấu tam thức bậc hai có chứa tham số

Câu VIa(cơ bản):.BĐT tam giác.

Câu VIb(nâng cao): BĐT tam giác

Trang 2

Trường THPT Nguyễn Du ĐỀ THI HỌC Kè II NĂM HỌC 2012-2013

MễN THI: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề)

A PHẦN CHUNG (7điểm) (Dành cho tất cả cỏc thớ sinh)

Cõu I(2điểm) Giải bất phương trỡnh và hệ bất phương trỡnh sau:

1)

x

( 1)( 2) 0

(2 3)

  

 2)

2 4 5 0

8 3

2 5 2

x

x

   

 

Cõu II(1điểm)

Điểm mụn Toỏn (thang điểm 10) của 100 học sinh lớp 10 ở một trường được cho ở bảng phõn bố tần số sau :

Tần số 1 1 3 12 8 25 19 14 12 3 2 N=100

Tỡm mốt, số trung vị,số trung bỡnh

Cõu III(1điểm).

Tỡm cỏc giỏ trị lượng giỏc của cung  biết:

     

3 tan 2 2

2 .

Cõu IV(3điểm).1) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giỏc ABC cú A(1; 2), B(–3; 0), C(2; 3)

a) Viết phương trỡnh đường cao AH đường trung tuyến AM

b) Viết phương trỡnh đường trũn cú tõm A và đi qua điểm B

2)Tỡm tọa độ cỏc tiờu điểm, cỏc đỉnh ; độ dài trục lớn, trục bộ của elip (E): 16x249y2 64.

B PHẦN RIấNG (3điểm) (Thớ sinh học chương trỡnh nào thỡ làm theo chương trỡnh đú)

1 Theo chương trỡnh cơ bản.

Cõu Va(2điểm).

1) Giải bất phương trỡnh 5x 9 6

2) Cho phương trỡnh x22(m1)x m 2 8m15 0

Tỡm m để phương trỡnh cú hai nghiệm trỏi dấu

Cõu VIa(1điểm) Cho tam giác ABC Gọi a, b, c và ha, hb, hc lần lợt là các cạnh và các độ dài của các đờng cao

kẻ từ A, B, C; R là bán kính đờng tròn ngoại tiếp và S là diện tích tam giác ABC Chứng minh rằng:

a6h b3+b6h c3+c6h a3≥ 96 RS4

2 Chương trỡnh nõng cao.

Cõu Vb(2điểm).

1) Giải bất phương trỡnh  x 3 x1 1   x22x34

2) Chứng minh phương trỡnh luụn cú nghiệm x22(m1)x m 2 8m15 0

Cõu VIb(1điểm)

Cho tam giác ABC có các cạnh là a, b, c Gọi p là nửa chu vi, S là diện tích

Chứng minh rằng p≥4

√27 √S

Trang 3

-HẾT -ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM THI HỌC KÌ II- MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2012-2013

I

(2đ)

1(1đ)

Ta có

  

x

( 1)( 2) 0 (2 3)

Lập bảng xét dấu

Kết luận

 

 

x x

1

2

0,5 0,5

2(1đ)

7 1

7

2 5

4 2

x

x

x

 

 + Bất phương trình  x24x 5 0 có tập nghiệm S 1 1;5

+ Bất phương trình

8 3

2 5 2

x

x

có tập nghiệm 2

7

; 4

+ Tập nghiệm của hệ là:

7 1;

4

(Chỉ đúng một tập nghiệm S 1 hoặc S 2 thì cho 0,5 đ)

0,75 0,25

II

(1đ)

+ Mốt M  O 5 (ứng với tần số là 25) + Số trung vị

5,5

e

+ Số trung bình

555 5,55 100

 0,5 0,5

III

(1đ)

3 2

  

nên cos  0

cos

3

1 tan 1 (2 2)

 

sin tan cos , cot

0,25

 0,5 0,25

IV

(3đ)

1(1đ)

Ta cóBC(5;3)

 PT đường cao AH: 5(x1) 3( y 2) 0  5x3y11 0

Trung điểm BC là

1 3

;

2 2

M

 

  

AM

 PT trung tuyến AM: x( 1) 3( y 2) 0  x 3y 5 0

0,5 0,5

Trang 4

Bỏn kớnh R = AB  R2 AB2   ( 3 1)2(0 2) 2 20

 PT đường trũn: (x1)2(y 2)2 20 0,5

3(1đ)

(E):

64 4 49

Phương trỡnh (E)cú dạng:

ab

Ta cú a = 2 ; b = 8/7;

2 2 2 33

7

cab

Tọa độ cỏc tiờu điểm 1 2

Tọa độ cỏc đỉnh (-2;0) ; (2;0) ; (0;-8/7) ; (0;8/7)

Độ dài trục lớn 2a = 4; độ dài trục bộ 2b = 16/7

0,25

0,25 0,25

0,25

Chương trỡnh cơ bản

Va

(2đ)

1(1đ)

x

5  9 6  5  9 6

x x

3 5 3

Vậy tập nghiệm của bất phương trỡnh là: ;3 3; 

5

0,75 0,25

2(1đ)

cú hai nghiệm trỏi dấu  ac < 0

     

m

2 8 15 0 2 8 15 0

VIa

(1đ)

áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dơng, ta có

6 3 6 3 6 3 2 2 2

a hb hc ha h b h c habc ah bh ch 

Lại có aha bhb chc=2 S 2 S 2 S=8 S3 ; abc = 4RS

Suy ra a6h b3

+b6h c3 +c6h a3≥ 96 RS4 (đpcm)

0,5 0,5

Chương trỡnh nõng cao

Vb

(2đ)

1(1đ)

Điều kiện x1.

BPT

2



x

x

0,5

0,5

2

1(2 3) 23 0,

Vậy phương trỡnh bậc hai đó cho cú hai nghiệm phõn biệt với mọi m.

0,5 0,5

Trang 5

(1đ)

Ta có:

p− a= b +c − a

2 >0 ; p− b=

c+a− b

2 >0 ; p− c=

a+b − c

2 >0 . áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dơng, ta có

(p − a+ p −b+ p − c3 )3≥ ( p −a ) ( p − b) ( p − c )

⇔ p3

27 ≥ ( p −a ) ( p − b) ( p − c )

⇔ p4

27 ≥ p ( p − a) ( p − b) ( p −c )=S

2 ⇔ p ≥4

√27 √S (đpcm)

 0,25

 0,75

Ngày đăng: 22/06/2021, 11:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w