1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Đề thi thử HK1 có đáp án chi tiết môn Hóa học 12 năm 2019-2020 Trường THPT Yên Phong 2

12 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại nổ khi tiếp xúc v i axit và kim loại khá m m, dễ kéo sợi, dễ dát mỏng trong 4 kim loại theo th tự là... PHÂN TÍCH –HƯỚNG DẪN GIẢI.[r]

Trang 1

SỞ GD ĐT TỈNH BẮC NINH

THPT YÊN PHONG 2

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 1 LỚP 12 NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: P ại vật liệu s u u t t

A Cao su buna B T -6,6

C T v s D N ư p (v ru )

Câu 2: C u p s u X HCl Y NaOHX C t s u p ợp:

A H2N-CH2-COOH B C6H5NH2 C Ala-Gly D HCOONH4

Câu 3: p st ạ v t p t C3H6O2

A 3 B 4 C 1 D 2

Câu 4: C t p v u ịch Br2

A Phenyl clorua B Alanin C Metyl amin D Triolein

Câu 5: Trư ọp s u tạo hợp ch t Fe(II) ?

A N t s t v u ịch H2SO4 B t s t tr ự C 2

C N t s t v u ịch AgNO3 ư D Cho bột v u ịch HNO3 ư

Câu 6: N ột s t ( ư) v u ị ột tr t s u C 3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, H2SO4 u p s t r u trư p tạ u s t ( )

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 7: Dãy kim loạ t t tr 2O u t ư

A Fe, Na, K B Ca, Ba, K C Ca, Mg, Na D Al, Ba, K

Câu 8: t ọ t s u

A C6H5NH2 B CH3NH2

C H2N-CH2-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH

Câu 9: C ạ X t ụ v ượ ư u C u

p r t t u ư u C t p t X

A C3H9N B C3H7N C CH5N D C2H7N

Câu 10: P s u p ệt nhôm ?

A 3Al + 3CuSO4  Al2(SO4)3 + 3Cu B 8Al + 3Fe3O4

o

t

4Al2O3 + 9Fe

C 2Al2O3

đpnc

 4Al + 3O2 D 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2

Câu 11: Gluxit na o sau ây ư goi la đường mía?

Câu 12: C c kim ị Fe, Cr, Cu ng tan trong dung dich o s u

Câu 13: Kim loai X tác dung v i H2SO4 loãng H2 M c oxit a X H2 thành kim loai nhiêt ô cao X la kim loai na o ?

Trang 2

A Fe B Al C Mg D Cu

Cõu 14: Cho 10 gam h n hợp g m Fe và Cu tỏc dụng v i dung dịch H2SO4 ư u p n ng thu ược 2,24 lớt H2 lớt khớ hidro ( ) u X v ị t tr

Cõu 15: Cho s ụ sau: XCu(OH) /OH 2 dung dịch màu xanh lamt0 kết tủa đỏ gạch X la dung dich o s u

Cõu 16: C ợp bột Zn và Mg (tỉ lệ 1 : 2) tan hết trong dung dịch h n hợp g m NaNO3

và NaHSO4 t u ược dung dịch A chỉ ch a m gam h n hợp cỏc mu tru ũ v ớt ( ) n hợp

khớ B g m N2O và H2 H n hợp khớ B cú tỉ kh i so v i He bằng 8,375 Giỏ trị gần nh t c a m là :

Cõu 17: H n hợp X m valin ( cụng th c C4H8NH2COOH)) v p pt t C X

vào 100ml dung dich H2SO4 0,5M (l ng), thu ư c dung dich Y Cho toàn bộ Y ph n ng vừ v i 100ml dung dị N O 1M v KO 1 7 M u t u ược dung dịch ch a 30,725 gam mu i

Phầ tr ượng c a Valin trong X là :

Cõu 18: Cho cỏc nhậ ịnh sau:

(1) T t c cỏc ion kim loại chỉ bị kh

(2) Hợp ch t r t v ợp ch t t u ch a thành phần nguyờn t gi ng nhau

(3) Dung dịch mu i mononatri c a axit glutamic làm quỳ tớm chuyển sang màu xanh

(4) Cho kim loại Ag vào dung dịch FeCl2 t t u ược kết t a AgCl

(5) Tớnh ch t vật lớ chung c a kim loại do cỏc electron tự do gõy ra

(6) Ph n ng th p st v pr t tr trư ng ki u là ph n ng một chi u

S nhậ ị là

Cõu 19: Chọn cặp ch t khụng x y ra ph n ng?

A dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2

B dung dịch Fe(NO3)2 và dung dịch KHSO4

C dung dịch H2NCH2COONa và dung dịch KOH

D dung dịch C6H5NH3Cl và dung dịch NaOH

Cõu 20: Cho cỏc dung dịch FeCl3, HCl, HNO3 loóng, AgNO3, ZnCl2 và dung dịch ch a (KNO3, H2SO4

loóng) S dung dịch tỏc dụ ược v i kim loại Cu nhiệt ộ t ư ng là

Cõu 21: D p t t u t u ược khớ N2

A t t tằ t pr su buna-N

B t ps t t -6, u z

C protein, nilon-6,6, poli(metyl metacrylat), PVC

D amilopectin, cao su buna- t t v s

Cõu 22: Hũa tan hoàn toàn h n hợp H g m Mg (5a mol) và Fe3O4 (a mol) trong dung dịch ch a

Trang 3

KNO3 và 0,725 mol HCl, cô cạn dung dịch sau ph n t t u ượ ượng mu i khan nặ i

ượng h n hợp H là 26,23g Biết kết thúc ph n t u ược 0,08 mol h n khí Z ch a H2 và NO, tỉ kh i

c a Z so v i H2 bằng 11,5 % kh ượng s t có trong mu i khan có giá trị gần nh t v i

Câu 23: C s ph n s u (t tỉ lệ mol):

C7H18O2N2 (X) + NaOH  X1 + X2 + H2O X1 + 2HCl  X3 + NaCl

X4 + HCl   X3 X4  t ilon-6 + H2O

Phát biểu s u

A X 2 làm quỳ tím hóa h ng B Các ch t X, X 4 u tí ưỡng tính

C Phân t kh i c a X l s v i X 3 D Nhiệt ộ nóng ch y c a X 1 nhỏ X 4

Câu 24: Trộn 2,43 gam Al v i 9,28 gam Fe3O4 r i nung nóng cho ph n ng x y ra một th i gian, làm

lạ ược h n hợp X g m Al, Fe, Al2O3, FeO và Fe3O4 Cho toàn bộ X ph n ng v i dung dị C ư

t u ược 2,352 lít H2 ( t ) v u ịch Y Cô cạn Y ược a gam mu X ịnh giá trị c a a là

Câu 25: Cho 0,3 mol h n hợp X g st c tác dụng vừ v i 200 ml dung dịch NaOH 2M

u t u ược hợp ch t hữu ạch h Y có ph n ng tráng bạc và 37,6 gam h n hợp mu i hữu t cháy hoàn toàn Y r i cho s n phẩm h p thụ hết vào bình ch a dung dị ư v tr ư t y

kh ượ t K ượng c a X là

Câu 26: H n hợp E gổm 3 chu i peptit X, Y, Z u mạch h ( ược tạo nên từ Gly và Lys) Chia h n hợp

làm hai phần không bằng nhau Phần 1: có kh ượ 1 ượ t y phân hoàn toàn trong

dung dịch NaOH 1 M thì dùng hết 180 ml, sau khi ph n t u ược h n hợp F ch a a gam mu i Gly

và b gam mu i Lys Mặt t cháy hoàn toàn phần còn lạ t t u ược tỉ lệ thể tích giữa CO2 v

ư t u ược là 1 : 1 Tỉ lệ a : b gần nhất v i giá trị :

A 1,57 B 1,67 C 1,40 D 2,71

Câu 27: Cho h n hợp X g m FexOy, Fe, MgO, Mg Cho m gam h n hợp X trên tác dụng v i dung dịch

HNO3 ư t u ược 6,72 lít h n hợp khí N2O và NO (dktc) có tỉ kh i so v i H2 là 15,933 và dung dịch Y

Cô cạn dung dịch Y t u ược 129,4 gam mu i khan Cho m gam h n hợp X tác dụng v i dung dịch

H2SO4 ặ ư t u ược 15,68 lít khí SO2 ( t s n phẩm kh duy nh t) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z t u ược 104 gam mu i khan Giá trị gần nhất c a m là

A 22,0 B 28,5 C 27,5 D 29,0

Câu 28: Phân biệt các ch t CaCl2, HCl, Ca(OH)2 có thể dùng dung dịch

A NaOH B NaHCO3 C Na2CO3 D NaNO3

Câu 29: Nhậ ét ư

A Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 (ph n ng màu biure) tạo dung dịch xanh lam

B Trong phân t protein luôn có nguyên t t

C Tinh bột v u z ng phân c a nhau

D Este là những ch t hữu ễ t tr ư c

Câu 30: Trong 4 kim loại sau: Fe, Na, Al, Cr Kim loại nổ khi tiếp xúc v i axit và kim loại khá m m, dễ

kéo sợi, dễ dát mỏng trong 4 kim loại theo th tự là

Trang 4

A Na và Fe B Cr và Al C Na và Al D Cr và Fe

Câu 31: Xà phòng hóa h n hợp g m CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 t u ược s n phẩm g m

A 2 mu i và 2 ancol B 2 mu i và 1 ancol C 1 mu i và 1 ancol D 1 mu i và 2 ancol Câu 33: Nguyên t hóa họ s u t uộc nhóm kim loại ki m thổ

A Natri B Bari C Nhôm D Kali

Câu 34: Nhậ ét s u s

A u z ược dùng làm thu t ự ư i già, trẻ ư i m

B G ượ ể chế biến thành gi y

C X u z p n ng màu v i iot

D Tinh bột là một trong s ngu n cung c p ượ t ể

Câu 35: X, Y, Z, T là một trong các ch t s u u z (C6H5NH2) fru t z v p (C6H5OH) Tiến hành các thí nghiệ ể nhận biết chúng và ta có kết qu ư s u

(+): ph n ng (-): không ph n ng

Nư c Br2 Kết t a Nhạt màu Kết t a (-)

dd AgNO3/NH3, to (-) Kết t a (-) Kết t a

dd NaOH (-) (-) (+) (-)

Các ch t X, Y, Z, T lầ ượt là

A u z p fru t z B fru t z p u z

C p fru t z u z D fru t z p u z

Câu 36: Cho 13,5 gam h n hợp g c, mạch h tác dụng vừ v i 300 ml dung

dịch HCl x M t u ược dung dịch ch a 24,45 gam h n hợp mu i Giá trị c a x là

Câu 37: X, Y là hai hợp ch t hữu c phân t chỉ ch C O K t cháy X, Y v i s mol

bằng nhau hoặc kh ượng bằ u u t u ược v i tỉ lệ tư ng 2 : 3 và v i tỉ lệ tư

ng 1 : 2 S cặp ch t X, Y thỏa mãn là

Câu 38: Polime X dai, b n v i nhiệt và giữ nhiệt t t ể dệt v i, may quần áo m , X là

A Poliacrilonitrin B Poli (vinylclorua) C P ut D Polietilen

Câu 39: Có 5 h n hợp, m i h n hợp g m 2 ch t r n có s mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và

Fe2(SO4)3; KHSO4 và KHCO3; BaCl2 và CuSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3 S h n hợp có thể tan hoàn toàn

tr ư ( ư) ỉ tạo ra các ch t tan t t tr ư c là

Câu 40: Cho m gam bột s t vào dung dịch X ch a AgNO3 và Cu(NO3)2 ến khi các ph n ng kết thúc

t u ược ch t r n Y và dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng hết v i dung dị N O ư t u ược a gam kết t a T g m hai hidroxit kim loại Nung T ến kh ượ ổ t u ược b gam ch t r n Biểu th c liên hệ giữa m, a, b có thể là

A m = 8,225b – 7a B m = 8,575b – 7a C m = 8,4 – 3a D m = 9b – 6,5a

PHÂN TÍCH –HƯỚNG DẪN GIẢI

ĐỀ THI THỬ THPT YÊN PHONG 2 – BẮC NINH LẦN 1

Trang 5

Câu 1: Chọn B

Câu 2: Chọn B

C H NH (X) C H NH Cl(Y) C H NH (X)

Câu 3: Chọn D

C ng phân este mạch h ng vói CTPT là C3H6O2 là HCOOC2H5, CH3COOCH3

Câu 4: Chọn D

Câu 5: Chọn A

B Fe + 3AgNO ( ư) → (NO3)3 + 3Ag

C Fe + Cl2 → C 3

D Fe + 4HNO ( ư) → (NO3)3 + NO + 2H2O

Câu 6: Chọn C

C trư ng hợp tạo mu i s t (II) là : FeCl3, CuSO4, Pb(NO3)2 và H2SO ( ặc, nóng)

Câu 7: Chọn B

Câu 8: Chọn C

Câu 9: Chọn D

BTKL muèi amin

36,5

Câu 10: Chọn B

Câu 11: Chọn A

ư ng mía ư ng nho ư ng mật ong

Câu 12: Chọn C

Lưu ý Cr v A ị thụ ộng hóa b i HNO3, H2SO4 ặc nguôi

Câu 13: Chọn A

Câu 14: Chọn C

2

BT:e

n n 0,1 m 10 56n 4,4(g)

Câu 15: Chọn C

Câu 16: Chọn D

0,6mol 0,3mol 0,3mol 0,6mol 0,15mol 0,05mol

hçn hî p kim lo¹i dung dÞch hçn hî p dung dÞch A hçn hî p B

Zn , Mg NaNO ,NaHSO Zn , Mg ,Na ,NH ,SO    N O , H H O

NaNO N O

8

BT:H

2

BTKL

A kim lo¹i NaNO NaHSO B H O

m m 85n 120n m 18n 308,1375(g)

Trang 6

Câu 17: Chọn B

0,05mol amol bmol bmol 0,1mol 0,175mol

bmol

amol

0,05mol hçn hî p X 30,725(g) muèi

Val ,GlyAla H SO dung dÞch YVal ,Gly ,Ala , Na , K     ,SO 

2

2

muèi

BTDT



Val

%m 54,58

Câu 18: Chọn A

(1) Sai, Fe2+, Cr2+ bị oxi hóa b i các ch t oxi hóa mạ ư KM O4, O2…

(2) Sai, hợp ch t amino axit ch a C, H, O và N còn hợp ch t cacbohidrat không ch a N

( ) OOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa (mono natri glutamate) làm quỳ tím hóa xanh

(4) Sai, khi cho Ag tác dụng v i dung dịch FeCl2 không có ph n ng x y ra

( ) tí t ư tí ẫ ện, dẫn nhiệt, dẻ u do electron tự do gây ra

( ) p n ng th p st v pr t tr trư ng ki u là ph n ng một chi u

Vậy có 3 nhậ ị ( ) ( ) ( )

Câu 19: Chọn C

A AgNO3 + Fe(NO3)2 → (NO3)3 + Ag

B 3Fe2+ + NO3- + 4H+ → 3+ + NO + 2H2O

D C6H5NH3Cl + N O → C6H5NH2 + NaCl + H2O

Câu 20: Chọn D

Có 4 ch t tác dụ ược v i kim loại Cu u kiệ t ư ng là FeCl3, HNO3 loãng, AgNO3 và dung dịch

ch a (KNO3, H2SO4 loãng)

Cu + 2FeCl3 → CuC 2 + 2FeCl2 Cu + HNO3(loãng) → Cu(NO3)2 + NO + H2O

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag 3Cu + 2NO3 + 8H+ → Cu2+ + 2NO + 4H2O

Câu 21: Chọn A

C p t t u t u ược khí N2 ch ng tỏ trong phân t polime có ch a N

Vậy các polime có thành phần ch a N là : t t tằ t pr su buna-N

Câu 22: Chọn A

3 4

BT:N

KNO NO NH

n  n n (x 0,06) mol

4

muèi H K NH Cl O(trong H)

m m 39n  18n  35,5n  16n 39x 18(x 0,06) 35,5.0,725 64a   

2 4

muèi H

O(trong H) NO H HCl NH

10n  2n 4n 2n n 10(x 0,06) 8a 0,28 0,725 a 0,04mol

H muèi khan Fe 0,04.3.56

m 24.5a 232a 14,08(g) m 40,31(g) %m 100 16,67

40,31

Câu 23: Chọn B

- Các ph n ng x y ra:

o

5

2 [CH ] COO2 4 t

nH N H (X )(HN [CH ] 2 5CO ) 2

nilon 6

n nH O

Trang 7

2 2 5 4 3 2 5 3

A Sai, X 2 làm quỳ tím hóa xanh

B Đúng X và X 4 u tí ưỡng tính

C Sai, Phân t kh i c a X là 162 trong khi phân t kh i c a X 3 là 167,5

D Sai, Nhiệt ộ nóng ch y c a X 1 l X 4

Câu 24: Chọn A

0,04 mol

t

dung dÞch sau p­

Al ,Fe O hçn hî p X HCl AlCl ,FeCl ,FeCl H O H

+ Ta có: nO (Fe O )3 4 nH O2 0,16 mol BT: H 2 2

n 2(n n ) 0,53 mol

- Hướng tư duy 1:

BTKL

- Hướng tư duy 2:

+ Ta có: amKL35,5nCl 27nAl56nFe35,5nHCl  27,965 (g)

Câu 25: Chọn C

- Nhận th y: nX = 0,3 < nNaOH = 0,4  trong X có ch a 1 este c a phenol (A) và este còn lại là (B)

n n 0,1 (A) : RCOOC H R ' n n 0,3 n 0,1

(B) : R COOCH CHR 2n n 0, 4 n 0, 2 n n 0, 2

- K t cháy ch t Y c, mạch h (R2CH2CHO: 0, ) u t u ược nCO2 nH O2

 44nCO2 18nH O2 24,8nCO2 0, 4 mol mà CO 2

n

C 2: YlàCH CHO

0, 2

BTKL

X

m

 mmu i + mY + mH O2 – mNaOH = 32, 2 (g)

Câu 26: Chọn A

+ Các m t xích tạ r tư ng v i các  - amino axit:

- Hướng tư duy 1: Sử dụng CTTQ của peptit

+ Gọi s m c xích c a Gly là x và Lys là y ta có CTTQ c a E là:

Trang 8

0 2

O ,t 2x 6y 3x 12y 2 x y 1 x 2y 2 2

C  H   O   N  (2x 6y)CO (1,5x 6y 1)H O 

+ Ta có:

CO H O

E NaOH E

2

57x 128y 3



GlyNa E BT: Gly Lys

LysNa E

n xn 0,1316 mol a

1,57

n yn 0, 0484 mol b



- Hướng tư duy 2: Quy đổi về hỗn hợp các - amino axit và –H 2 O

+ Ta có : Gly Lys (E)m n H O2 H mGlynLys

0

2 2

2

BT: C

2 5 2

CO

O ,t

H O 2

Gly(C H O N):x mol

H O : z mol

BTKL

Gly Lys E H O BT: Na

GlyNa LysNa NaOH

75n 146n m 18n 75x 146y 14,88 18z

(2)

x y 0,18



+ Từ (1) ( ) t tí ược: x0,1316 mol ; y0, 0484 mol; z0,1141 mol Vậy a 1,57

b 

- Hướng tư duy 2.1: Ta có thể qu ổi h n hợp E v các axyl và H2O ư s u C H ON, C H ON và 2 3 6 12 2

H2O s u tư tự ư tr t ũ t ể t ược kết qu

- Hướng tư duy 3: Tách chất

t¸ch

6 12 2 2 2 3 2 4 2

0

2 2

2 2

BT:C

2 3

CO

O ,t

H O

2 4

C H ON :x mol

(CH ) NH :zmol

+ Ta có :

BTKL NaOH (CH ) NH H O E C H ON

xn 0,18 mol71n 18n m 57n 71x 18y 4, 62(2)

+ Từ (1) ( ) t tí ược: GlyNa

LysNa

n x z 0,1316 mol

1,57

z 0, 0484 mol n z 0, 0484 mol b

  

Câu 27: Chọn D

- Hướng tư duy 1:

- Tóm t t quá trình:

3

HNO 3 2

0,26 mol 0,04mol 129,4 (g) dd Y

H SO 3 2 2

4 2

m gam X

0,7 mol

104 (g) dd Z

Fe , Mg , NH , NO NO , N O (1)

Fe ,

Fe, Mg, O

Mg ,SO SO (2)

SO NO N O BT: e cho (1) và (2)

NH NO

2n 3n 8n

8

Trang 9

BTDT cho (1) (2)

SO NO

à

H

v

N 2n  n  n 

2

KL NH NO BTKL

KL SO

m m m 129, 4 (1)





(1) (2)

62(2n  n ) 96n  24, 725 n  0,8 mol

2

2 4

2

BT: e BTDT

SO O O SO

KL O

KL Y SO

- Hướng tư duy 2:

SO NO N O BT: e cho (1) và (2)

NH NO

2n 3n 8n

8

+ Gọi T là h n hợp mu i ch a Fe(NO3)2 và Mg(NO3)2 suy ra:

+ Áp dụ p ư p p t m kh ượng + b t ện tích cho h n hợp T và Z ta có:

2

2

T Z

NO SO

NO SO

m m 126, 4 104

2.M M 2.62 96

BT: S BT: H

H O H SO SO SO

n n n n  1,5 mol

BTKL

X H SO Z SO H O

m m m m m m 28,8gam

Câu 28: Chọn B

Câu 29: Chọn B

A Sai, Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 (ph n ng màu biure) tạo dung dịch màu tím

B Đúng, Trong phân t protein luôn có nguyên t t

C Sai, Tinh bột v u z không ph i ng phân c a nhau

D Sai, Este là những ch t hữu ít t tr ư c vì trong phân t không có liên kết r

Câu 30: Chọn C

Câu 31: Chọn D

- P ư tr p n ng: 3 3 3 3

CH COOCH CH COONa CH OH CH

NaOH NaOH COOC H CH COONa C H OH

  1 mu i và 2 ancol

Câu 32: Chọn B

- Các kim loại ki m thổ thuộc nhóm IIA g m các nguyên t : Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra

Câu 34: Chọn C

- X u z p n ng v i I2 chỉ tinh bột m i có ph n ng này tạo dung dịch có màu xanh tím

Câu 35: Chọn B

Trang 10

Thu c th X: C6H5NH2 T: C6H12O6

( u z ) Z: C6H5OH

Y: C6H12O6 (fru t z )

Nư c Br2 Kết t a tr ng Nhạt màu Kết t a tr ng Không ph n ng

dd AgNO3/NH3, to Không ph n ng Kết t a Ag Không ph n ng Kết t a Ag

dd NaOH Không ph n ng Không ph n ng Có ph n ng Không ph n ng

Câu 36: Chọn D

- P ư tr RNH 2  HCl  RNH Cl 3

BTKL RNH Cl RNH

36,5

Câu 37: Chọn B

- K t cháy X, Y có cùng s mol, kh ượng  MX = MY

- Ta có: 2 2

CO (X) CO (Y) C(X)

H O(X) H O(Y) C(Y)

2 4 2 (X)

3 8 H(Y)

X : C H O

Y : C H O

  

 + C ng phân c a X C2H4O2 là: CH3COOH và HCOOCH3

+ Có 3 S ng phân c a Y C3H8O là: CH3CH2CH2OH; CH3CH(OH)CH3 và CH3OC2H5

Vậy s cặp (X, Y) thỏa là: 3.2 = 6

Câu 38: Chọn A

Câu 39: Chọn D

 H n hợp Na2O và Al2O3:

Na2O + H2O2NaOH 2NaOH + Al2O3 2NaAlO2 + H2O

1 mol 2 mol 2 mol 1 mol

- Dung dịch sau ph n ng ch a NaAlO2 là ch t tan t t tr ư c

 H n hợp Cu và Fe2(SO4)3: 2Cu + Fe2(SO4)3  2CuSO4 + FeSO4

1 mol 0,5 mol

- Dung dịch sau ph n ng ch a CuSO4; FeSO4 và Fe2(SO4)3 ư là các ch t tan t t tr ư c

 H n hợp KHSO4 và KHCO3: KHSO4 + KHCO3 K2SO4 + CO2 + H2O

1 mol 1 mol

- Sau ph n t u ược K2SO4 tan t t tr ư ư í CO2 ít tan trong H2O, do vậy h n hợp trên

t t tr ư c

 H n hợp BaCl2 và CuSO4: BaCl2 + CuSO4 BaSO4 + CuCl2

1 mol 1 mol

- Sau ph n t u ược BaSO4 kết t t tr ư c

 H n hợp Fe(NO3)2 và AgNO3: Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag

1 mol 1 mol

Ngày đăng: 14/05/2021, 01:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w