Kim loại nổ khi tiếp xúc v i axit và kim loại khá m m, dễ kéo sợi, dễ dát mỏng trong 4 kim loại theo th tự là... PHÂN TÍCH –HƯỚNG DẪN GIẢI.[r]
Trang 1SỞ GD ĐT TỈNH BẮC NINH
THPT YÊN PHONG 2
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 1 LỚP 12 NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: P ại vật liệu s u u t t
A Cao su buna B T -6,6
C T v s D N ư p (v ru )
Câu 2: C u p s u X HCl Y NaOHX C t s u p ợp:
A H2N-CH2-COOH B C6H5NH2 C Ala-Gly D HCOONH4
Câu 3: p st ạ v t p t C3H6O2
A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 4: C t p v u ịch Br2
A Phenyl clorua B Alanin C Metyl amin D Triolein
Câu 5: Trư ọp s u tạo hợp ch t Fe(II) ?
A N t s t v u ịch H2SO4 B t s t tr ự C 2
C N t s t v u ịch AgNO3 ư D Cho bột v u ịch HNO3 ư
Câu 6: N ột s t ( ư) v u ị ột tr t s u C 3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, H2SO4 u p s t r u trư p tạ u s t ( )
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 7: Dãy kim loạ t t tr 2O u t ư
A Fe, Na, K B Ca, Ba, K C Ca, Mg, Na D Al, Ba, K
Câu 8: t ọ t s u
A C6H5NH2 B CH3NH2
C H2N-CH2-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 9: C ạ X t ụ v ượ ư u C u
p r t t u ư u C t p t X
A C3H9N B C3H7N C CH5N D C2H7N
Câu 10: P s u p ệt nhôm ?
A 3Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu B 8Al + 3Fe3O4
o
t
4Al2O3 + 9Fe
C 2Al2O3
đpnc
4Al + 3O2 D 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Câu 11: Gluxit na o sau ây ư goi la đường mía?
Câu 12: C c kim ị Fe, Cr, Cu ng tan trong dung dich o s u
Câu 13: Kim loai X tác dung v i H2SO4 loãng H2 M c oxit a X H2 thành kim loai nhiêt ô cao X la kim loai na o ?
Trang 2A Fe B Al C Mg D Cu
Cõu 14: Cho 10 gam h n hợp g m Fe và Cu tỏc dụng v i dung dịch H2SO4 ư u p n ng thu ược 2,24 lớt H2 lớt khớ hidro ( ) u X v ị t tr
Cõu 15: Cho s ụ sau: XCu(OH) /OH 2 dung dịch màu xanh lamt0 kết tủa đỏ gạch X la dung dich o s u
Cõu 16: C ợp bột Zn và Mg (tỉ lệ 1 : 2) tan hết trong dung dịch h n hợp g m NaNO3
và NaHSO4 t u ược dung dịch A chỉ ch a m gam h n hợp cỏc mu tru ũ v ớt ( ) n hợp
khớ B g m N2O và H2 H n hợp khớ B cú tỉ kh i so v i He bằng 8,375 Giỏ trị gần nh t c a m là :
Cõu 17: H n hợp X m valin ( cụng th c C4H8NH2COOH)) v p pt t C X
vào 100ml dung dich H2SO4 0,5M (l ng), thu ư c dung dich Y Cho toàn bộ Y ph n ng vừ v i 100ml dung dị N O 1M v KO 1 7 M u t u ược dung dịch ch a 30,725 gam mu i
Phầ tr ượng c a Valin trong X là :
Cõu 18: Cho cỏc nhậ ịnh sau:
(1) T t c cỏc ion kim loại chỉ bị kh
(2) Hợp ch t r t v ợp ch t t u ch a thành phần nguyờn t gi ng nhau
(3) Dung dịch mu i mononatri c a axit glutamic làm quỳ tớm chuyển sang màu xanh
(4) Cho kim loại Ag vào dung dịch FeCl2 t t u ược kết t a AgCl
(5) Tớnh ch t vật lớ chung c a kim loại do cỏc electron tự do gõy ra
(6) Ph n ng th p st v pr t tr trư ng ki u là ph n ng một chi u
S nhậ ị là
Cõu 19: Chọn cặp ch t khụng x y ra ph n ng?
A dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2
B dung dịch Fe(NO3)2 và dung dịch KHSO4
C dung dịch H2NCH2COONa và dung dịch KOH
D dung dịch C6H5NH3Cl và dung dịch NaOH
Cõu 20: Cho cỏc dung dịch FeCl3, HCl, HNO3 loóng, AgNO3, ZnCl2 và dung dịch ch a (KNO3, H2SO4
loóng) S dung dịch tỏc dụ ược v i kim loại Cu nhiệt ộ t ư ng là
Cõu 21: D p t t u t u ược khớ N2
A t t tằ t pr su buna-N
B t ps t t -6, u z
C protein, nilon-6,6, poli(metyl metacrylat), PVC
D amilopectin, cao su buna- t t v s
Cõu 22: Hũa tan hoàn toàn h n hợp H g m Mg (5a mol) và Fe3O4 (a mol) trong dung dịch ch a
Trang 3KNO3 và 0,725 mol HCl, cô cạn dung dịch sau ph n t t u ượ ượng mu i khan nặ i
ượng h n hợp H là 26,23g Biết kết thúc ph n t u ược 0,08 mol h n khí Z ch a H2 và NO, tỉ kh i
c a Z so v i H2 bằng 11,5 % kh ượng s t có trong mu i khan có giá trị gần nh t v i
Câu 23: C s ph n s u (t tỉ lệ mol):
C7H18O2N2 (X) + NaOH X1 + X2 + H2O X1 + 2HCl X3 + NaCl
X4 + HCl X3 X4 t ilon-6 + H2O
Phát biểu s u
A X 2 làm quỳ tím hóa h ng B Các ch t X, X 4 u tí ưỡng tính
C Phân t kh i c a X l s v i X 3 D Nhiệt ộ nóng ch y c a X 1 nhỏ X 4
Câu 24: Trộn 2,43 gam Al v i 9,28 gam Fe3O4 r i nung nóng cho ph n ng x y ra một th i gian, làm
lạ ược h n hợp X g m Al, Fe, Al2O3, FeO và Fe3O4 Cho toàn bộ X ph n ng v i dung dị C ư
t u ược 2,352 lít H2 ( t ) v u ịch Y Cô cạn Y ược a gam mu X ịnh giá trị c a a là
Câu 25: Cho 0,3 mol h n hợp X g st c tác dụng vừ v i 200 ml dung dịch NaOH 2M
u t u ược hợp ch t hữu ạch h Y có ph n ng tráng bạc và 37,6 gam h n hợp mu i hữu t cháy hoàn toàn Y r i cho s n phẩm h p thụ hết vào bình ch a dung dị ư v tr ư t y
kh ượ t K ượng c a X là
Câu 26: H n hợp E gổm 3 chu i peptit X, Y, Z u mạch h ( ược tạo nên từ Gly và Lys) Chia h n hợp
làm hai phần không bằng nhau Phần 1: có kh ượ 1 ượ t y phân hoàn toàn trong
dung dịch NaOH 1 M thì dùng hết 180 ml, sau khi ph n t u ược h n hợp F ch a a gam mu i Gly
và b gam mu i Lys Mặt t cháy hoàn toàn phần còn lạ t t u ược tỉ lệ thể tích giữa CO2 v
ư t u ược là 1 : 1 Tỉ lệ a : b gần nhất v i giá trị :
A 1,57 B 1,67 C 1,40 D 2,71
Câu 27: Cho h n hợp X g m FexOy, Fe, MgO, Mg Cho m gam h n hợp X trên tác dụng v i dung dịch
HNO3 ư t u ược 6,72 lít h n hợp khí N2O và NO (dktc) có tỉ kh i so v i H2 là 15,933 và dung dịch Y
Cô cạn dung dịch Y t u ược 129,4 gam mu i khan Cho m gam h n hợp X tác dụng v i dung dịch
H2SO4 ặ ư t u ược 15,68 lít khí SO2 ( t s n phẩm kh duy nh t) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z t u ược 104 gam mu i khan Giá trị gần nhất c a m là
A 22,0 B 28,5 C 27,5 D 29,0
Câu 28: Phân biệt các ch t CaCl2, HCl, Ca(OH)2 có thể dùng dung dịch
A NaOH B NaHCO3 C Na2CO3 D NaNO3
Câu 29: Nhậ ét ư
A Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 (ph n ng màu biure) tạo dung dịch xanh lam
B Trong phân t protein luôn có nguyên t t
C Tinh bột v u z ng phân c a nhau
D Este là những ch t hữu ễ t tr ư c
Câu 30: Trong 4 kim loại sau: Fe, Na, Al, Cr Kim loại nổ khi tiếp xúc v i axit và kim loại khá m m, dễ
kéo sợi, dễ dát mỏng trong 4 kim loại theo th tự là
Trang 4A Na và Fe B Cr và Al C Na và Al D Cr và Fe
Câu 31: Xà phòng hóa h n hợp g m CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 t u ược s n phẩm g m
A 2 mu i và 2 ancol B 2 mu i và 1 ancol C 1 mu i và 1 ancol D 1 mu i và 2 ancol Câu 33: Nguyên t hóa họ s u t uộc nhóm kim loại ki m thổ
A Natri B Bari C Nhôm D Kali
Câu 34: Nhậ ét s u s
A u z ược dùng làm thu t ự ư i già, trẻ ư i m
B G ượ ể chế biến thành gi y
C X u z p n ng màu v i iot
D Tinh bột là một trong s ngu n cung c p ượ t ể
Câu 35: X, Y, Z, T là một trong các ch t s u u z (C6H5NH2) fru t z v p (C6H5OH) Tiến hành các thí nghiệ ể nhận biết chúng và ta có kết qu ư s u
(+): ph n ng (-): không ph n ng
Nư c Br2 Kết t a Nhạt màu Kết t a (-)
dd AgNO3/NH3, to (-) Kết t a (-) Kết t a
dd NaOH (-) (-) (+) (-)
Các ch t X, Y, Z, T lầ ượt là
A u z p fru t z B fru t z p u z
C p fru t z u z D fru t z p u z
Câu 36: Cho 13,5 gam h n hợp g c, mạch h tác dụng vừ v i 300 ml dung
dịch HCl x M t u ược dung dịch ch a 24,45 gam h n hợp mu i Giá trị c a x là
Câu 37: X, Y là hai hợp ch t hữu c phân t chỉ ch C O K t cháy X, Y v i s mol
bằng nhau hoặc kh ượng bằ u u t u ược v i tỉ lệ tư ng 2 : 3 và v i tỉ lệ tư
ng 1 : 2 S cặp ch t X, Y thỏa mãn là
Câu 38: Polime X dai, b n v i nhiệt và giữ nhiệt t t ể dệt v i, may quần áo m , X là
A Poliacrilonitrin B Poli (vinylclorua) C P ut D Polietilen
Câu 39: Có 5 h n hợp, m i h n hợp g m 2 ch t r n có s mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và
Fe2(SO4)3; KHSO4 và KHCO3; BaCl2 và CuSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3 S h n hợp có thể tan hoàn toàn
tr ư ( ư) ỉ tạo ra các ch t tan t t tr ư c là
Câu 40: Cho m gam bột s t vào dung dịch X ch a AgNO3 và Cu(NO3)2 ến khi các ph n ng kết thúc
t u ược ch t r n Y và dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng hết v i dung dị N O ư t u ược a gam kết t a T g m hai hidroxit kim loại Nung T ến kh ượ ổ t u ược b gam ch t r n Biểu th c liên hệ giữa m, a, b có thể là
A m = 8,225b – 7a B m = 8,575b – 7a C m = 8,4 – 3a D m = 9b – 6,5a
PHÂN TÍCH –HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ THI THỬ THPT YÊN PHONG 2 – BẮC NINH LẦN 1
Trang 5Câu 1: Chọn B
Câu 2: Chọn B
C H NH (X) C H NH Cl(Y) C H NH (X)
Câu 3: Chọn D
C ng phân este mạch h ng vói CTPT là C3H6O2 là HCOOC2H5, CH3COOCH3
Câu 4: Chọn D
Câu 5: Chọn A
B Fe + 3AgNO ( ư) → (NO3)3 + 3Ag
C Fe + Cl2 → C 3
D Fe + 4HNO ( ư) → (NO3)3 + NO + 2H2O
Câu 6: Chọn C
C trư ng hợp tạo mu i s t (II) là : FeCl3, CuSO4, Pb(NO3)2 và H2SO ( ặc, nóng)
Câu 7: Chọn B
Câu 8: Chọn C
Câu 9: Chọn D
BTKL muèi amin
36,5
Câu 10: Chọn B
Câu 11: Chọn A
ư ng mía ư ng nho ư ng mật ong
Câu 12: Chọn C
Lưu ý Cr v A ị thụ ộng hóa b i HNO3, H2SO4 ặc nguôi
Câu 13: Chọn A
Câu 14: Chọn C
2
BT:e
n n 0,1 m 10 56n 4,4(g)
Câu 15: Chọn C
Câu 16: Chọn D
0,6mol 0,3mol 0,3mol 0,6mol 0,15mol 0,05mol
hçn hî p kim lo¹i dung dÞch hçn hî p dung dÞch A hçn hî p B
Zn , Mg NaNO ,NaHSO Zn , Mg ,Na ,NH ,SO N O , H H O
NaNO N O
8
BT:H
2
BTKL
A kim lo¹i NaNO NaHSO B H O
m m 85n 120n m 18n 308,1375(g)
Trang 6Câu 17: Chọn B
0,05mol amol bmol bmol 0,1mol 0,175mol
bmol
amol
0,05mol hçn hî p X 30,725(g) muèi
Val ,GlyAla H SO dung dÞch YVal ,Gly ,Ala , Na , K ,SO
2
2
muèi
BTDT
Val
%m 54,58
Câu 18: Chọn A
(1) Sai, Fe2+, Cr2+ bị oxi hóa b i các ch t oxi hóa mạ ư KM O4, O2…
(2) Sai, hợp ch t amino axit ch a C, H, O và N còn hợp ch t cacbohidrat không ch a N
( ) OOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa (mono natri glutamate) làm quỳ tím hóa xanh
(4) Sai, khi cho Ag tác dụng v i dung dịch FeCl2 không có ph n ng x y ra
( ) tí t ư tí ẫ ện, dẫn nhiệt, dẻ u do electron tự do gây ra
( ) p n ng th p st v pr t tr trư ng ki u là ph n ng một chi u
Vậy có 3 nhậ ị ( ) ( ) ( )
Câu 19: Chọn C
A AgNO3 + Fe(NO3)2 → (NO3)3 + Ag
B 3Fe2+ + NO3- + 4H+ → 3+ + NO + 2H2O
D C6H5NH3Cl + N O → C6H5NH2 + NaCl + H2O
Câu 20: Chọn D
Có 4 ch t tác dụ ược v i kim loại Cu u kiệ t ư ng là FeCl3, HNO3 loãng, AgNO3 và dung dịch
ch a (KNO3, H2SO4 loãng)
Cu + 2FeCl3 → CuC 2 + 2FeCl2 Cu + HNO3(loãng) → Cu(NO3)2 + NO + H2O
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag 3Cu + 2NO3 + 8H+ → Cu2+ + 2NO + 4H2O
Câu 21: Chọn A
C p t t u t u ược khí N2 ch ng tỏ trong phân t polime có ch a N
Vậy các polime có thành phần ch a N là : t t tằ t pr su buna-N
Câu 22: Chọn A
3 4
BT:N
KNO NO NH
n n n (x 0,06) mol
4
muèi H K NH Cl O(trong H)
m m 39n 18n 35,5n 16n 39x 18(x 0,06) 35,5.0,725 64a
2 4
muèi H
O(trong H) NO H HCl NH
10n 2n 4n 2n n 10(x 0,06) 8a 0,28 0,725 a 0,04mol
H muèi khan Fe 0,04.3.56
m 24.5a 232a 14,08(g) m 40,31(g) %m 100 16,67
40,31
Câu 23: Chọn B
- Các ph n ng x y ra:
o
5
2 [CH ] COO2 4 t
nH N H (X )(HN [CH ] 2 5CO ) 2
nilon 6
n nH O
Trang 72 2 5 4 3 2 5 3
A Sai, X 2 làm quỳ tím hóa xanh
B Đúng X và X 4 u tí ưỡng tính
C Sai, Phân t kh i c a X là 162 trong khi phân t kh i c a X 3 là 167,5
D Sai, Nhiệt ộ nóng ch y c a X 1 l X 4
Câu 24: Chọn A
0,04 mol
t
dung dÞch sau p
Al ,Fe O hçn hî p X HCl AlCl ,FeCl ,FeCl H O H
+ Ta có: nO (Fe O )3 4 nH O2 0,16 mol BT: H 2 2
n 2(n n ) 0,53 mol
- Hướng tư duy 1:
BTKL
- Hướng tư duy 2:
+ Ta có: amKL35,5nCl 27nAl56nFe35,5nHCl 27,965 (g)
Câu 25: Chọn C
- Nhận th y: nX = 0,3 < nNaOH = 0,4 trong X có ch a 1 este c a phenol (A) và este còn lại là (B)
n n 0,1 (A) : RCOOC H R ' n n 0,3 n 0,1
(B) : R COOCH CHR 2n n 0, 4 n 0, 2 n n 0, 2
- K t cháy ch t Y c, mạch h (R2CH2CHO: 0, ) u t u ược nCO2 nH O2
44nCO2 18nH O2 24,8nCO2 0, 4 mol mà CO 2
n
C 2: YlàCH CHO
0, 2
BTKL
X
m
mmu i + mY + mH O2 – mNaOH = 32, 2 (g)
Câu 26: Chọn A
+ Các m t xích tạ r tư ng v i các - amino axit:
- Hướng tư duy 1: Sử dụng CTTQ của peptit
+ Gọi s m c xích c a Gly là x và Lys là y ta có CTTQ c a E là:
Trang 80 2
O ,t 2x 6y 3x 12y 2 x y 1 x 2y 2 2
C H O N (2x 6y)CO (1,5x 6y 1)H O
+ Ta có:
CO H O
E NaOH E
2
57x 128y 3
GlyNa E BT: Gly Lys
LysNa E
n xn 0,1316 mol a
1,57
n yn 0, 0484 mol b
- Hướng tư duy 2: Quy đổi về hỗn hợp các - amino axit và –H 2 O
+ Ta có : Gly Lys (E)m n H O2 H mGlynLys
0
2 2
2
BT: C
2 5 2
CO
O ,t
H O 2
Gly(C H O N):x mol
H O : z mol
BTKL
Gly Lys E H O BT: Na
GlyNa LysNa NaOH
75n 146n m 18n 75x 146y 14,88 18z
(2)
x y 0,18
+ Từ (1) ( ) t tí ược: x0,1316 mol ; y0, 0484 mol; z0,1141 mol Vậy a 1,57
b
- Hướng tư duy 2.1: Ta có thể qu ổi h n hợp E v các axyl và H2O ư s u C H ON, C H ON và 2 3 6 12 2
H2O s u tư tự ư tr t ũ t ể t ược kết qu
- Hướng tư duy 3: Tách chất
t¸ch
6 12 2 2 2 3 2 4 2
0
2 2
2 2
BT:C
2 3
CO
O ,t
H O
2 4
C H ON :x mol
(CH ) NH :zmol
+ Ta có :
BTKL NaOH (CH ) NH H O E C H ON
xn 0,18 mol71n 18n m 57n 71x 18y 4, 62(2)
+ Từ (1) ( ) t tí ược: GlyNa
LysNa
n x z 0,1316 mol
1,57
z 0, 0484 mol n z 0, 0484 mol b
Câu 27: Chọn D
- Hướng tư duy 1:
- Tóm t t quá trình:
3
HNO 3 2
0,26 mol 0,04mol 129,4 (g) dd Y
H SO 3 2 2
4 2
m gam X
0,7 mol
104 (g) dd Z
Fe , Mg , NH , NO NO , N O (1)
Fe ,
Fe, Mg, O
Mg ,SO SO (2)
SO NO N O BT: e cho (1) và (2)
NH NO
2n 3n 8n
8
Trang 9BTDT cho (1) (2)
SO NO
à
H
v
N 2n n n
2
KL NH NO BTKL
KL SO
m m m 129, 4 (1)
(1) (2)
62(2n n ) 96n 24, 725 n 0,8 mol
2
2 4
2
BT: e BTDT
SO O O SO
KL O
KL Y SO
- Hướng tư duy 2:
SO NO N O BT: e cho (1) và (2)
NH NO
2n 3n 8n
8
+ Gọi T là h n hợp mu i ch a Fe(NO3)2 và Mg(NO3)2 suy ra:
+ Áp dụ p ư p p t m kh ượng + b t ện tích cho h n hợp T và Z ta có:
2
2
T Z
NO SO
NO SO
m m 126, 4 104
2.M M 2.62 96
BT: S BT: H
H O H SO SO SO
n n n n 1,5 mol
BTKL
X H SO Z SO H O
m m m m m m 28,8gam
Câu 28: Chọn B
Câu 29: Chọn B
A Sai, Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 (ph n ng màu biure) tạo dung dịch màu tím
B Đúng, Trong phân t protein luôn có nguyên t t
C Sai, Tinh bột v u z không ph i ng phân c a nhau
D Sai, Este là những ch t hữu ít t tr ư c vì trong phân t không có liên kết r
Câu 30: Chọn C
Câu 31: Chọn D
- P ư tr p n ng: 3 3 3 3
CH COOCH CH COONa CH OH CH
NaOH NaOH COOC H CH COONa C H OH
1 mu i và 2 ancol
Câu 32: Chọn B
- Các kim loại ki m thổ thuộc nhóm IIA g m các nguyên t : Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra
Câu 34: Chọn C
- X u z p n ng v i I2 chỉ tinh bột m i có ph n ng này tạo dung dịch có màu xanh tím
Câu 35: Chọn B
Trang 10Thu c th X: C6H5NH2 T: C6H12O6
( u z ) Z: C6H5OH
Y: C6H12O6 (fru t z )
Nư c Br2 Kết t a tr ng Nhạt màu Kết t a tr ng Không ph n ng
dd AgNO3/NH3, to Không ph n ng Kết t a Ag Không ph n ng Kết t a Ag
dd NaOH Không ph n ng Không ph n ng Có ph n ng Không ph n ng
Câu 36: Chọn D
- P ư tr RNH 2 HCl RNH Cl 3
BTKL RNH Cl RNH
36,5
Câu 37: Chọn B
- K t cháy X, Y có cùng s mol, kh ượng MX = MY
- Ta có: 2 2
CO (X) CO (Y) C(X)
H O(X) H O(Y) C(Y)
2 4 2 (X)
3 8 H(Y)
X : C H O
Y : C H O
+ C ng phân c a X C2H4O2 là: CH3COOH và HCOOCH3
+ Có 3 S ng phân c a Y C3H8O là: CH3CH2CH2OH; CH3CH(OH)CH3 và CH3OC2H5
Vậy s cặp (X, Y) thỏa là: 3.2 = 6
Câu 38: Chọn A
Câu 39: Chọn D
H n hợp Na2O và Al2O3:
Na2O + H2O2NaOH 2NaOH + Al2O3 2NaAlO2 + H2O
1 mol 2 mol 2 mol 1 mol
- Dung dịch sau ph n ng ch a NaAlO2 là ch t tan t t tr ư c
H n hợp Cu và Fe2(SO4)3: 2Cu + Fe2(SO4)3 2CuSO4 + FeSO4
1 mol 0,5 mol
- Dung dịch sau ph n ng ch a CuSO4; FeSO4 và Fe2(SO4)3 ư là các ch t tan t t tr ư c
H n hợp KHSO4 và KHCO3: KHSO4 + KHCO3 K2SO4 + CO2 + H2O
1 mol 1 mol
- Sau ph n t u ược K2SO4 tan t t tr ư ư í CO2 ít tan trong H2O, do vậy h n hợp trên
t t tr ư c
H n hợp BaCl2 và CuSO4: BaCl2 + CuSO4 BaSO4 + CuCl2
1 mol 1 mol
- Sau ph n t u ược BaSO4 kết t t tr ư c
H n hợp Fe(NO3)2 và AgNO3: Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
1 mol 1 mol