b Lập bảng “tần số” của dấu hiệu và tính số trung bình cộng Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai?. c Lớp 7 C có bao nhiêu học sinh?[r]
Trang 1Ma trận kiểm tra chơng 3 - đại số lớp 7
Cấp
độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Thu thập số
liệu thống
kê, bảng
“tần số”
Học sinh nhận biết được số các giá trị, số các giá trị khác nhau, tần số tương ứng
Học sinh biết tìm được dấu hiệu điều tra
Học sinh lập được bảng tần số được số liệuHS nhận xét
từ bảng ”Tần số”
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
B1(b,c,d)
0,75đ 7,5 %
B 3 (a)
2,0đ 20%
B 3 (b)
1 đ 10%
B 3 (b)
1đ 10%
6 ỷ
4,75 đ 47,5%
Biểu đồ
- Biết trục hoành, trục tung Từ biểu đồ họcsinh biết được
các giá trị có cùng tần số, số các giá trị khác nhau, tính được tổng các tần số
Học sinh vẽ biểu
đồ đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
B2(a,b)
0,5đ 5%
B2(c,d)
0,5đ 5%
B 3(d)
2,0đ 20%
4 ỷ
3 đ 30%
Số trung
bình cộng
Nhận biết được mốt của dấu hiệu
Vận dụng công thức tính được số trung bình cộng và tìm được mốt của dấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
B 1(a)
0,25 2,5 %
B 3(c)
2,0đ
20%
2 ỷ
2,25đ 22,5%
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
6
1,5đ 15%
2
2,5đ 25%
4
6,0đ 60%
12
10đ
=100
%
Trang 2Đề kiểm tra 45’ tiết 50
Môn đại số 7
Năm học 2012 - 2013
Họ và tên: ………
Lớp:………
Đề 1:
I, Trắc nghiệm: ( 2đ)
* Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng:
Bài 1(1 đ):
Theo dõi thời gian làm 1 bài văn ( tính bằng phút) của 40 học sinh, thầy giáo lập đợc bảng sau:
a Mốt của dấu hiệu là :
b Số các giá trị của dấu hiệu là :
c Tần số 3 là của giá trị:
d Tần số học sinh làm bài trong 10 phút là :
Bài 2(1 đ):
Biểu đồ ghi lại điểm kiểm tra một tiết môn sinh của học sinh lớp 7A như sau:
1
2
4
6
7
8
x n
(Điểm) a) Trục hoành dùng biểu diễn:
A Tần số B Số điểm C Số các giá trị của dấu hiệu
b) Trục tung dùng biểu diễn:
A Tần số B Các giá trị của x C Điểm kiểm tra môn toán
c) Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số?
d) Số các giá trị khác nhau là:
II Tự luận : (8 điểm )
Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 32 học sinh lớp 7A được ghi trong bảng sau :
Trang 37 4 4 6 6 4 6 8
a Dấu hiệu ở đ©y là g× ?
b Lập bảng “ tần số ” và nhận xÐt
c TÝnh số trung b×nh cộng và t×m mốt của dấu hiệu
d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 4MễN: ĐẠI SỐ 7
( Tiết 50 Tuần 24 theo PPCT)
I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Bài 1:
a, A ; b, B ; c, C d, C
Bài 2:
a, B ; b, A ; c, B d, A
II/ TỰ LUÂN : (8điểm)
a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra mụn toỏn của mỗi HS lớp 7A 2 b)
* Bảng “tần số” :
* Nhận xột:
- Điểm kiểm tra cao nhất: 10 điểm
- Điểm kiểm tra thấp nhất: 2 điểm
- Đa số học sinh được điểm 6
1 1
c)
* Số trung bỡnh cộng :
X =
2.2 4.5 5.4 6.7 7.6 8.5 9.2 10
32
=
196
32 = 6,125
* Mốt của dấu hiệu :
M0 = 6
1
1 d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng: (2,0 đ)
2
Đề kiểm tra 45’ tiết 50
Môn đại số 7
Năm học 2012 - 2013
0
7 6 5 4
2 1
10 9 8 7 6 5 4
n
Trang 5Họ và tên: ……….
Lớp:………
Đề 2:
I, Trắc nghiệm: ( 2đ)
* Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng:
Bài 1(1 đ):
Theo dõi thời gian làm 1 bài hóa ( tính bằng phút) của học sinh, thầy giáo lập đợc bảng sau:
a) Số học sinh làm bài kiểm tra là :
A 52 B 40 C 92 D 30
b) Mốt của dấu hiệu là :
A 12 B 5 C 10 D 4
c) Tần số của điểm 4 là:
d) Số các giá trị khác nhau là:
Bài 2(1 đ):
Tuổi thọ trung bình của nớc ta từ năm 1995 đến 2001 đợc biểu thị ở bảng:
a, Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:
A 7 B 14 C 13 D 12
b, Tuổi thọ trung bình của nớc ta từ năm 1995 đến 2001 cao nhất là:
c, Tuổi thọ trung bình của nớc ta từ năm 1995 đến 2001 thấp nhất là:
d,Nhận xét về tuổi thọ trung bình của nớc ta từ năm 1995 đến 2001:
II Tự luận : (8 điểm )
Bài 3: Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài ( tính theo phút) của 30 học sinh và ghi lại
nh sau:
a,Dấu hiệu ở đây là gì ?
b,Lập bảng “ tần số ” và nhận xét
c,Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
d,Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi cõu đỳng được 0,25 điểm
Bài 1:
Trang 6Đỏp ỏn B A A B
Bài 2:
II TỰ LUẬN: (8 điểm)
Bài 3:
b) Bảng tần số:
Giỏ trị (x) Tần số (n) Cỏc tớch ( xi.ni)
1
c) M0 = 8 và M0 = 9 1
X −= 259
30 ≈ 8 633
1
e) Nhận xột :
- Giỏ trị cú tần số lớn nhất là : 8 ; 9
- Giỏ trị cú tần số nhỏ nhất là : 5 ; 14
- Đa số học sinh làm bài tập trong khoảng thời gian 8 phỳt đến
9 phỳt
1
Đề kiểm tra 45’ tiết 50
Môn đại số 7
Năm học 2012 - 2013
Họ và tên: ………
Lớp:………
Trang 7Đề 3:
I, Trắc nghiệm: ( 2đ)
* Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng:
Bài 1(2 đ):
Kết quả thống kê số từ dùng sai trong mỗi bài văn của các học sinh của lớp 7 đợc ghi lại trong bảng sau:
1) Dấu hiệu là:
A Các bài văn
B Số từ dùng sai
C Số từ dùng sai trong các bài văn của học sinh một lớp 7
D Thống kê số từ dùng sai 2) Tổng số bài văn của học sinh được thống kê là:
3) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
4) Mốt của dấu hiệu là :
5) Tổng các giá trị của dấu hiệu là:
6) Tần số của giá trị 6 là:
7) Tổng các tần số của dấu hiệu là
A 148 B 45 C 142 D.153 8) Số trung bình cộng của dấu hiệu là:
A.3 B.4 C.5 D Một đáp số khác
II Tự luận : (8 điểm )
Bài 2: Giáo viên ghi lại điểm kiểm tra một tiết môn toán của học sinh lớp 7B nh sau:
7 5 6 8 9 7 8 9 2 8
5 7 8 10 9 8 7 7 3 8
4 8 8 9 6 6 7 5 5 2
a, Dấu hiệu ở đay là gì? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b, Lập bảng “ tần số” của dấu hiệu và tính số trung bình cộng ( Làm tròn đến chữ
số thập phân thứ hai)?
c, Lớp 7B có bao nhiêu học sinh? Tìm mốt của dấu hiệu?
d, Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và rút ra một số nhận xét ?
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MễN: ĐẠI SỐ 7
( Tiết 50 Tuần 24 theo PPCT)
ẹeà 3
A/ Traộc nghieọm: moói yự ủuựng cho 0,25 ủieồm
Caõu 1: C; Caõu 2: B; Caõu 3:C; Caõu 4 : A ; Caõu 5 : A ; Caõu 6 : A ; Caõu 7 : B; Caõu 8: D
B/ Tửù luaọn
a) Daỏu hieọu laứ ủieồm kieồm tra moọt tieỏt moõn toaựn cuỷa hoùc sinh lụựp 7B, coự 9 giaự trũ khaực nhau
b) Baỷng taàn soỏ vaứ soỏ TBC:
Trang 8Tần số (n) 2 1 1 4 3 6 8 4 1 N = 30
X =
201
30 = 6,70
c) Lớp 7B có 30 HS; Mốt của dấu hiệu là 8
d)
6
3
1
2
4
6
7
8
x n
e)
* Nhận xét: (tùy độ sâu sắc của nhận xét để cho điểm phù hợp)
- Điểm của gần nửa lớp là 7, 8, có 5 HS đạt được điểm 9, 10
- Mặt bằng chung của lớp ở mức độ trung bình
- Còn một số ít HS cần cố gắng hơn để vươn lên trung bình…
Trang 9Đề kiểm tra 45’ tiết 50
Môn đại số 7
Năm học 2012 - 2013
Họ và tên: ………
Đề 4:
A trắc nghiệm :
Bài 1: Điều tra số giấy vụn của các lớp ở trờng THCS A đợc ghi laị bảng sau
( đơn vị tính là kilogam):
Dựa vào bảng trên hãy khoanh tròn vào các chữ cáI đứng trớc câu trả lời đúng:
a, Bảng trên đợc gọi là:
A Bảng “ tần số” B Bảng “phân phối thực nghiệm”
C Bảng thống kê số lợng ban đầu D Bảng dấu hiệu
b, Đơn vị điều tra ở đây là:
A Trờng THCS A B 12
C Học sinh của trờng THCS A D Một lớp học của trờng THCS A
Bài 2: Kết quả thốngkê số từ dùng sai trong mỗi bài văn của các học sinh một lớp 7
đợc ghi lại trong bảng sau:
1) Dấu hiệu là:
A Các bài văn
B Số từ dùng sai
C Số từ dùng sai trong các bài văn của học sinh một lớp 7
D Thống kê số từ dùng sai 2) Tổng số bài văn của học sinh được thống kê là:
3) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
4) Mốt của dấu hiệu là :
5) Tổng các giá trị của dấu hiệu là:
6) Tần số của giá trị 6 là:
A 2 B 3 C 0 D.1
B.Tệẽ LUAÄN: (8ủ)
Giaựo vieõn ghi laùi ủieồm kieồm tra moọt tieỏt moõn toaựn cuỷa hoùc sinh lụựp 7A nhử sau:
7 5 8 8 9 7 8 9 2 4
5 7 8 10 9 8 7 7 3 8
9 8 9 9 9 9 7 5 5 2
Trang 101, Daỏu hieọu ụỷ ủaõy laứ gỡ? Coự bao nhieõu giaự trũ khaực nhau?
2, Laọp baỷng “taàn soỏ” cuỷa daỏu hieọu vaứ tớnh soỏ trung bỡnh coọng
(Laứm troứn ủeỏn chửừ soỏ thaọp phaõn thửự hai)?
a) Lụựp 7A coự bao nhieõu hoùc sinh? Tỡm moỏt cuỷa daỏu hieọu?
b) Veừ bieồu ủoà ủoaùn thaỳng?
c) Ruựt ra moọt soỏ nhaọn xeựt?
Đáp án và biểu điểm đề 4
A/ Traộc nghieọm: moói yự ủuựng cho 0,25 ủieồm
Bài 1: a, A b, B
Bài 2: 1 – C; 2 – A; 3 – D; 4 – B; 5 – C; 6 – B
B/ Tửù luaọn
a) Daỏu hieọu laứ ủieồm kieồm tra moọt tieỏt moõn toaựn cuỷa hoùc sinh lụựp 7A, coự 8 giaự trũ khaực nhau
b) Baỷng taàn soỏ vaứ soỏ TBC:
Giaự trũ
Trang 11X =
211
30 = 7,03
c) Lớp 7A có 30 HS; Mốt của dấu hiệu là 9
d)
O 2 3 4 5 7 8 9 10
1
2
4
6
7
8
x n
e)
* Nhận xét: (tùy độ sâu sắc của nhận xét để cho điểm phù hợp)
- Điểm của lớp chủ yếu là 7, 8, 9
- Chỉ có 1 HS đạt điểm tuyệt đối
- Mặt bằng chung của lớp tương đối cao
- Còn một số ít HS cần cố gắng hơn để vươn lên trung bình…
Trang 12Trường THCS Thị Trấn KIỂM TRA MỘT TIẾT
Lớp 7 Môn: Đại số (Đề 03)
Họ tên: ……… …
A TRẮC NGHỆM: (3đ)
Câu 2:
B.TỰ LUẬN: (7đ)
Giáo viên ghi lại điểm kiểm tra một tiết môn toán của học sinh lớp 7C như sau:
7 5 6 6 9 7 6 9 2 6
5 7 8 10 9 8 7 7 3 8
4 8 6 9 6 6 7 5 5 2 a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b) Lập bảng “tần số” của dấu hiệu và tính số trung bình cộng (Làm tròn đến chữ số thập
phân thứ hai)?
c) Lớp 7 C có bao nhiêu học sinh? Tìm mốt của dấu hiệu?
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
d) Rút ra một số nhận xét
Đáp án:
B/ Tự luận
a) Dấu hiệu là điểm kiểm tra một tiết môn toán của học sinh lớp 7C, có 9 giá trị khác nhau
b) Bảng tần số và số TBC:
X = 193
30 = 6,43
Trang 13c) Lớp 7B có 30 HS; Mốt của dấu hiệu là 6
d)
6
3
1
2
4
6
7
8
x n
e)
* Nhận xét: (tùy độ sâu sắc của nhận xét để cho điểm phù hợp)
- Điểm của gần nửa lớp là 6, 7, số HS đạt được điểm 5, 8 và 9 là như nhau
- Mặt bằng chung của lớp ở mức độ trung bình
- Còn một số ít HS cần cố gắng hơn để vươn lên trung bình…