Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 22m, chiều dài hơn chiều rộng 4m.. a Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật..[r]
Trang 1Đề ôn tập GK I: Toán
Lớp 4 Năm học 2012 - 2013
A.Khoanh tròn đáp án đúng:
1 Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A 124357; 123457; 124357; 123475
B 123457; 123475; 124357; 124375
C 123457; 124357; 123475; 124375
D 124375; 124357; 123475; 123457
2 Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
A 13 023 642; 12 103 642; 12 093 642; 12 923 642
B 12 923 642; 12 103 642; 12 093 642; 13 023 642
C 12 923 642; 12 103 642; 13 023 642; 12 093 642
D 13 023 642; 12 923 642; 12 103 642; 12 093 642
3 Từ bốn chữ số 5; 7; 4; 8 viết được số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:
A 4578 B 5784 C 8754 D 7845
4 Dãy số nào dưới đây là dãy số tự nhiên?
A 0; 1; 2; 3; 4; 5
B 1; 2; 3; 4; 5; …
C 0; 1; 2; 3; 4; 5; …
D 0; 2; 4; 6; 8; …
5 Cho dãy số 880; 885; 890; 895;…
Số tiếp theo của dãy số trên là:
A 990 B 8910 C 896 D 900
6 Giá trị của biểu thức 300000 – 6000 x 5 là:
A 297 000 B.0 C 1 470 000 D 270 000
7 Chữ số 2 trong số 520071 chỉ:
A 2 B 20 C 20071 D 20 000
8 Số 2468 viết thành tổng các số chỉ hàng là:
Trang 2B- Tự luận:
1 Đặt tính rồi tính:
387545 + 298547 375912 – 276351
………
………
………
………
245987 + 157325 + 586397 250763 x 8 483291 : 9 ………
………
………
………
………
………
………
………
2 Tính bằng cách thuận tiện nhất: a 1357 + 2934 + 2643 + 3066 b 46770 + 6092 – 770 – 92 ………
………
………
………
………
………
3 Tính giá trị biểu thức: a 1845 : 9 + 3201 x 4 b 5798 – 5000 : ( 366 - 296 - 65) c 81913 – 7652 : 4 + 545 ………
………
………
………
………
………
4 Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 2762 kg gạo Ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất 314 kg gạo Ngày thứ ba bán bằng trung bình cộng của hai ngày đầu Hỏi cả ba ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu tạ gạo? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Đề ôn tập GK I: Toán
Lớp 4 Năm học 2012 - 2013
A.Khoanh tròn đáp án đúng:
1.Số 4708634 đọc là:
A Bốn triệu bảy trăm linh tám sáu trăm ba mươi tư
B Bốn triệu bảy trăm linh tám nghìn sáu trăm ba mươi tư
C Bốn triệu bảy trăm tám nghìn sáu trăm ba mươi tư
D Bốn triệu bảy trăm linh tám nghìn sáu trăm ba tư
2 Số gồm sáu triệu, sáu trăm nghìn và sáu trăm viết là:
A.660060 B.6600060 C.6006060 D.6600600
3 Số gồm một trăm hai chục nghìn và một trăm đơn vị được viết là:
A 120100 B 121000 C 102100 D 120010
4 1/5 thế kỉ =…….năm
A.20 B.10 C.40 D.25
5 4 phút 16 giây =… giây
A.256 giây B.562 giây C.265 giây D.526 giây
6 Số bé nhất trong các số: 567234; 567432; 567423; 567342 là:
A.567234 B.567432 C.567423 D 567342
7 9 tấn 35 kg = ……….kg Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A 9350 B 9035 C 9305 D 935
8 Trung bình cộng của 18; 23; 28; 36; 50 là:
A 31 B 33 C 36 D 155
9 Giá trị của biểu thức 127 + a x b với a= 7 ; b = 9 là:
A 1206 B 190 C 192 D 193
10 Một hình chữ nhật có chu vi là 60 cm Nếu bớt chiều dài đi 5cm và thêm vào chiều rộng
5cm thì được hình vuông Diện tích hình chữ nhật đó bằng:
A 225 cm B 150 cm C 300 cm D 200 cm
11 Tổng của hai số là 82 Hiệu của hai số đó là 14 Hai số đó là:
A 33 và 49 B 32 và 50 C 34 và 48 D 45 và 37
12.Giá trị của biểu thức 468 : 6 + 61 x 2 là:
A 210 B.214 C.200 D.220
B- Tự luận:
1 Tính:
81635 – 47686 14036 x 4 84624 : 6
Trang 42.Tìm Y:
a 15234 – y + 98 = 5097 b.40536 : y = 9
………
………
………
………
………
3.Cả hai lớp 4B và 4C trồng được 800 cây Lớp 4B trồng ít hơn lớp 4C là 50 cây Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
4 Ba bác cùng chở hàng: Bác Nga chở được 150 kg ngô, bác Hà chở nhiều hơn bác Nga 98 kg ngô Tính xem bác Hiền chở được bao nhiêu kg ngô biết trung bình số kg ngô của ba người chở được là 255 kg ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
5 Từ một đường thẳng cho trước hãy vẽ thêm đường thẳng để được 2 đường thẳng vuông
góc, khi đó sẽ được mấy góc vuông?
Trang 5Đề ụn tập GK I: Tiếng việt
Lớp 4 Năm học 2012 – 2013
I Khoanh vào đáp án đúng:
1.Dũng nào chỉ gồm cỏc từ lỏy:
a.Ung dung, sống động, lo lắng
b.Ung dung, lạ lựng, lo lắng
c.Sống động,lạ lựng, mịn màng
2 Thành ngữ nào núi về sự trung thực, thật thà:
A.Đồng sức đồng lòng
B.Cây ngay không sợ chết đứng
C.Nhờng cơm sẻ áo
3 Tìm từ ghép chứa từng tiếng sau đây: ngay, thẳng
………
Đặt câu với mỗi từ vừa tìm đợc : ………
………
4 Điền s hay x: …ao xuyến, a mạc, ….ao động, dòng ông, ông xáo, …ốn xang, ngôi …ao, a ….ôi, ơng đêm, nớc ôi, ơng ờn 5 Tìm 2 từ láy chứa âm l:……….
- Tìm 2 từ láy chứa âm n:………
- Tìm 2 từ láy chứa âm x:………
- Tìm 2 từ láy chứa âm s:………
6.Trong câu: Những ngọn bạch đàn chanh cao vút ấy bỗng chốc đâm những búp vàng Bộ phận trả lời cho câu hỏi: làm gì? là: A Bỗng chốc đâm những búp vàng B đâm những búp vàng C Cao vút ấy 7 Câu nào dới đây có hình ảnh so sánh:( gạch chân dới sự vật so sánh với nhau) A.Bầu trời ngoài cửa sổ của bé Hà thờng đầy ánh sáng, đầy màu sắc B.Rồi từ trên chót vót cao, vàng anh trống cất tiếng hót C.Tiếng chim hót nh những chuỗi vàng lọc nắng bay đến vời Hà 8 Câu sau có mấy động từ: Đàn chim chớp cánh vàng khoe sắc với nắng rực rỡ và tiếng chim lại nh những chuỗi vàng lọc nắng bay đến vời Hà. A 2 động từ ( là các từ:……….)
B 3 động từ ( là các từ:……… )
C 4 động từ ( là các từ:………)
II Chính tả: Lời hứa ………
………
………
………
………
………
Trang 6III Văn: Em có ngời thân (hoặc bạn) ở vùng đang bị bão lũ Em viết th thăm hỏi và động
viên ngời đó
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đề ụn tập GK I: Tiếng việt
Lớp 4 Năm học 2012 – 2013
Trang 7I Khoanh vào đáp án đúng:
1.Chọn cỏc từ: từ ghộp, từ lỏy viết vào chỗ chấm cho thớch hợp:
a.Nhễ nhại, vui vẻ, phỡ phào là những ………
b.trung thực, chõn thành, dẻo dai, ước mơ là những…………
2.Điền số vào chỗ chấm cho phự hợp: Cho cõu: ễng nhỡn tụi rờn rỉ cầu xin cứu giỳp Cõu trờn cú……….tiếng và cú………từ 3.Tỡm 2 từ đồng nghĩa với từ “Trung thực”; Tỡm 2 từ trỏi nghĩa với từ “Đoàn kết” ………
………
………
………
4.Tỡm động từ thớch hợp điền vào chỗ chấm sao cho phự hợp với cỏc cõu: a.Mặt trời……… b.Đàn cỏ ………….tung tăng c.Cõy cối ……chồi…… lộc d.Học sinh…….đến trường 5.Điền l hay n: ….ỏo động; hỗn …ỏo; bộo … ỳc …ớch; …ỳc đú 6.Gạch dới động từ: a trông em b quét nhà c nấu cơm d tới rau e học bài
g.làm bài tập h xem truyện i gấp quần áo k đọc sách l.viết chính tả 7 Đọc 2 câu sau: a Sáng nay, mẹ dậy sớm, mẹ gọi em gái tôi: “Lan ơi, dậy đi học kẻo muộn, con !” Nghe tiếng mẹ gọi, em tôi choàng tỉnh b.Bạch Thái Bởi đợc ngời cùng thời suy tôn là “Vua tàu thuỷ” - Dâu hai chấm, dấu ngoặc kép ở 2 câu trên có tác dụng gì? ………
………
………
II Văn: Em hãy kể lại một câu chuyện đã học Viết lại câu chuyện đó (có các sự việc) theo trình tự thời gian ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
đề ôn thi cuối kì i
Lớp 4: 2012- 2013
I.Trắc nghiệm:
Câu 1.Số gồm có mời ba triệu, năm trăm tám mơi hai nghìn -viết là:
A 13582 B 13582000 C 1357200 D 135820
Câu 2.Thửa ruộng hình vuông có cạnh 100 m Diện tích của thửa ruộng đó là:
Trang 9A 400 m2 B 4400 m2 C 40000 m2 D 10000 m2
Câu 3 8 m2 7cm2 =… cm2
A 80700 B 80070 C 8070 D 80007
Câu 4.Trung bình cộng của các số: 397; 90; 134; 99 là:
A 180 B 360 C 240 D 720
Câu 5 10 054 g =….kg g
A 1kg 54g B 10kg 54g C 1kg 540g D.10kg 540g
Câu 6 Chữ số 6 trong số 560072 chỉ:
A 600 B 6000 C 60000 D 600000
Câu7.Trong các góc dới đây, góc nhon là:
A B C D
A góc đỉnh A B.góc đỉnh B C.góc đỉnh C D.góc đỉnh D
Câu 8 Tổng của 2 số là 85 Hiệu của hai số là 57 Số lớn là:
A 61 B 57 C 71 D 72
Câu 9 Tìm x là số tròn chục: 250 : x < 6
A 40 B 50 C 60 D 70
Câu 10.Tìm x: x : 11 = 85
A 835 B 8135 C 935 D 865
II Tự luận:
Câu 1 Tính giá tri biểu thức 5 x a + b : 3 với a = 8; b = 57
………
………
………
Câu 2 Tính: 724610 - 69709 3124 x 206 67812 : 45 33490 : 15 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3 Lớp 4A có 32 học sinh, lớp 4B có 36 học sinh Các lớp chia số học sinh thành các
nhóm, mỗi nhóm 4 học sinh Hỏi hai lớp có tất cả bao nhiêu nhóm ?
Trang 10………
………
Câu 4 Một cửa hàng có 153 kg gạo nếp và gạo tẻ Biết số gạo tẻ nhiều hơn gạo nếp là 35 kg Tính số kg gạo mỗi loại?
Sơ đồ: Giải: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 5.Tính nhanh:
a) 459 x 45 + 459 x 54 + 459 b) 428 : 4 + 572 : 4 ………
………
………
………
………
………
………
Câu6.Trong phép chia hết, số bị chia là 89 Thơng lớn nhất khi số chia là………
đề ôn thi cuối kì i
Lớp 4: 2011- 2012
1 Viết vào chỗ chấm.(theo mẫu):
27643 558 Hai mơi bảy triệu sáu trăm bốn mơi ba nghìn năm trăm năm mơi tám
Mời triệu hai trăm linh năm nghìn sáu trăm ba mơi mốt
189 075
Bốn trăm năm mơi triệu bảy trăm nghìn không trăm mời hai
2 005 000
Một trăm sáu mơi hai triệu, ba nghìn, chín đơn vị
31305868
Một trăm hai mơi hai nghìn
8 008 008
2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 6 giờ 27 phút = 387 phút d) 300 kg = 30 tạ
b) 8tạ 6 kg = 860 kg đ) 4 phút 30 giây = 270 giây
Trang 11c) Số 121 chia hết cho 3 e) Số 120 vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5
3 Khoanh vào chữ trớc câu trả lời đúng:
a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 68000 dm2 = ….m2 là:
A 680 000 B 68 000 C 680 D 68
b) 12m 3 dm = dm là:
A 123 B 1203 C 1230 D.12003 c) 2 phút 30 giây = ….giây
A 320 B 200 C.150 D 90
d) 19 m = cm là:
A 190 B 1900 C 19 000 D 190 000
đ) 3dm 48 mm = ….mm là:
A 348 B 3048 C 300048 D 30048
e) Chữ số 9 trong số 590 071 chỉ:
A 9 B 90 C 90071 D 90000
g) Giá trị của biểu thức 475 : 5 + 35 x 3 là:
A 868 B 95 + 105 C 200 D 400
h) Giá trị của biểu thức 25 x 15 + 75 x 15 là:
A 5850 B 1005 C 1050 D 1500
i) Trong các số: 695874; 596874; 695784; 695748, số lớn nhất là:
A 695874 B 596874 C 695784 D 695748
4 Điền số thích hợp:
a) 4 phút 15 giây =…… giây d) 8 m 2 cm =…… cm
b) 7 tấn 75 kg = ………kg e) 1573 m = … km……m
c) 1/3 giờ =…… phút g) 1/5 thế kỉ = …….năm
5.Trong các số 45; 39; 178; 270; 54; 9010:
a)Các số chia hết cho 5 là:……… b)Các số chia hết cho 2 là:……… c)Các số vừa chia hết cho2 vừa chia hết cho 5 là:………
d)Các số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:………
6 Cho các số 4500; 3642; 2259; 6506:
a) Các số chia hết cho 2 là:……… b) Các số chia hết cho 3 là:……… c) Các số vừa chia hết cho2 vừa chia hết cho 3 là:………
d) Các số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 2 là:………
7.Tính:
427654 + 90837 877253 - 48638 4369 x 218 10625 : 25
………
Trang 12………
………
9 Hai ngày cửa hàng bán đợc 3450 kg xi măng Ngày thứ nhất bán ít hơn ngày thứ hai là 150 kg xi măng Hỏi mỗi ngày cửa hàng bán đợc bao nhiêu ki-lô-gam xi măng? Bài giải ………
………
……… ………
………
………
………
10.Trung bình cộng của hai số là 66 Tìm hai số đó, biết rằng số lớn hơn số bé 12 đơn vị. ………
………
………
………
………
………
đề ôn thi cuối kì i Lớp 4: 2012- 2013 I.trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng 1.Số gồm 1 triệu 3 chục nghìn 6 nghìn 5 trăm 2 đơn vị A.13 652 B.1 036 502 C.1 030 652 D.1 306 502 2.Số tròn chục liền trớc và liền sau số 71299 A.71 288 và71300 B.71290 và71300 C 71200 và 71300 3 4 tạ 3 kg =………
A 43 kg B.430 kg C.403 kg 4 Giá trị biểu thức 379 - 9 x a với a = 21 A 7770 B 190 C 7950 5 1/5 giờ = …….phút A 20 B 12 C 50 6 Hình bên có: A 3 cặp cạnh song song B 4 cặp cạnh song song C 5 cặp cạnh song song d 6 cặp cạnh song song 7 Trong hình trên có: A 6 góc vuông B 7 góc vuông C 8 góc vuông D 9 góc vuông 8.Trung bình cộng của hai số là 72, số lớn hơn số bé 12 đơn vị Hai số đólà: A 42 và 30 B 78 và 66 C 72 và 12 II Tự luận: 1 Cho hỡnh vẽ Biết ABCD là hỡnh vuụng, ABNM và MNCD là cỏc hỡnh chữ nhật. a) Đoạn thẳng BC vuụng gúc với cỏc đoạn thẳng: A B ………
b) Đoạn thẳng MN song song với cỏc đoạn thẳng: 6 m
Trang 13……… ……
c) Diện tớch hỡnh vuụng ABCD là: ……… M N ………
d) Diện tớchhỡnh chữ nhật ABNM là: 6 m ………
D C 2 Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 188 m Chiều rộng kém chiều dài 24 m Tính diện tích khu đất? ………
………
………
………
………
………
………
3 Một thửa ruộng hỡnh chữ nhật cú nửa chu vi là 22m, chiều dài hơn chiều rộng 4m. a) Tớnh diện tớch thửa ruộng hỡnh chữ nhật b) Trờn thửa ruộng người ta cấy lỳa, cứ 1 m2 thu được 6 kg thúc Hỏi cả thửa ruộng thu được bao nhiờu ki- lụ- gam thúc? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
4.Tỡm X: 24 x X = 4920 8435 : X – 7 = 28 ………
………
………
………
………
5 Tớnh giỏ trị biểu thức:
42756 – 21345 + 9655 287465 - 7465 x 4
Trang 14………
………
………
………
………
24 Đúng ghi Đ sai ghi S: Trong số 83 050 072: a) Chữ số 8 chỉ: 8 chục triệu
b)
c) Chữ số 5 chỉ: 5 trăm
d) Chữ số 7 chỉ: 7 chục
e) Chữ số 3 chỉ: 3 chục nghìn