Caâu 1: Caùc nguyeân toá phaân nhoùm chính nhoùm VII coù caáu hình electron lôùp ngoaøi cuøng laø: A. 3s 2 3p 5 B. 2s 2 2p 5 C. 4s 2 4p 5 D. ns 2 np 5 Caâu 2: Trong caùc hôïp chaát, soá Oxy hoaø cuûa Clo coù theå laø: A. -1, 0+2, +3, +5 B. -1, 0, +1, +2, +7 C. -1, +1, +3, +7 D. -1, 0, +1, +2, +3, +4, +5 Caâu 3: Trong caùc khí sau: F 2 , O 3 , N 2 , O 2 , Cl 2 Chaát khí coù maøu vaøng luïc laø: A. F 2 B. O 3 C. N 2 D. Cl 2 Caâu 4: Trong caùc chaát sau: O 2 , N 2 , Cl 2 , CO 2 chaát thöôøng duøng ñeå dieät khuaån vaø taåy maøu laø: A. O 2 B. N 2 C. Cl 2 D. CO 2 Caâu 5: Trong caùc Halogen sau: F 2 , Cl 2 , Br 2 , I 2 halogen phaûn öùng vôùi nöôùc maïnh nhaát laø: A. Cl 2 B. Br 2 C. F 2 D. I 2 Caâu 6: Suïc moät löôïng khí Clo vöø ñuû vaøo dung dòch chöùa hoãn hôïp NaI vaø NaBr vaø ñun noùng, chaát khí bay ra laø: A. Cl 2 , Br 2 B. I 2 C. Br 2 D. I 2 , Br 2
Trang 1CHƯƠNG HALOGEN Câu 1: Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VII có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
Câu 2: Trong các hợp chất, số Oxy hoà của Clo có thể là:
A -1, 0+2, +3, +5 B -1, 0, +1, +2, +7 C -1, +1, +3, +7 D -1, 0, +1, +2, +3, +4, +5
Câu 3: Trong các khí sau: F2, O3, N2, O2, Cl2 Chất khí có màu vàng lục là:
Câu 4: Trong các chất sau: O2, N2, Cl2, CO2 chất thường dùng để diệt khuẩn và tẩy màu là:
Câu 5: Trong các Halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2 halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:
Câu 6: Sục một lượng khí Clo vừ đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaBr và đun nóng, chất khí bay
ra là:
Câu 7: Nước Javen được điều chế bằng cách
A Cho Clo tác dụng với nước B Cho Clo tác dụng với Ca(OH)2
C Cho Clo sục vào dung dịch KOH đặc nóng D Cho Clo sục vào dung dịch NaOH
Câu 8: Trong các chất đã cho: Cl2, I2, NaOH, Br2, chất dùng để nhận biết hồ tinh bột là:
Câu 9: Trong các chất: N2, Cl2, O2, H2 chất duy trì sự cháy là:
Câu 10: Muối bạc halogenua tan trong nước là:
Câu 11: Tính Oxy hoá của các Halogen giảm dần theo thứ tự như sau:
A Cl2 > Br2 > I2 > F2 B F2 > Cl2 > Br2 > I2
C Br2 > F2 > I2 > Cl2 D Cl2 > F2 > I2 > Br2
Câu 12: Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A Các Hydro Halogenua có tính khử tăng dần từ HI HF
B B Các Hydro Halogenua có tính khử tăng dần từ HF HI
C Các Hydro Halogenua khi sục vào nước tạo thành Axit
D Tính Axit của HX (X là Halogen) tăng dần từ HF HI
Câu 13: Tính axit tăng theo chiều sắp xếp sau:
A H2SO3 < H3PO4 < H2SO4 < HClO4 B H3PO4 < H2SO3 < H2SO4 < HClO4
C H3PO4 < H2SO4 < HClO4 < H2SO3 D HClO4 < H2SO3 < H3PO4 < H2SO4
Câu 14: Số Oxy hoá của Clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2,HClO4 lần lượt là:
A +1, +5, -1, +3, +7 B -1, +5, +1, -3, -7 C -1, -5, -1, -3, -7 D -1, +5, +1, +3, +7
Câu 15: Thuốc khử có thể dùng để phân biệt được cả 4 lọ KF, KCl, KBr, KI là:
Câu 16 Hồ tan 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí
(đktc) và m gam một chất rắn khơng tan Giá trị của m là (Cho Fe = 56, Cu = 64)
Câu 17: cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, H2 sục từ từ qua dung dịch NaOH dư, người ta thu được hỗn hợp khí có thành phần là:
Cl2, N2, H2 B Cl2, H2 C N2, Cl2, CO2 D N2, H2
Câu 18: Trong dãy các axit của Clo: HCl, HClO, HClO2, HClO3, HClO4 số Oxy hoá của Clo lần lượt là:
A -1, +1, +2, +3, +4 B -1, +1, +3, +5, +7 C -1, +2, +3, +4, +5 D -1, +1, +2, +3, +7
Trang 2Câu 19: Biết rằng tính phi kim giãm dần theo thứ tự F, O, Cl, N Trong các phân tử sau, phân tử nào có
liên kết phân cực mạnh nhất
Câu 20: Phản ứng nào không thể xảy ra được giữa các cặp chất sau:
A KNO3 và Na2SO4 B BaCl2 và Na2SO4 C MgCl2 và NaOH D Na và nước
Câu 21 Để trung hồ m gam HCl cần dùng 100ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là (Cho H = 1, Cl =
35,5)
D 14HCl + K2Cr2O7 = 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
Câu 22: Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 loãng Thuốc thủ duy nhất để phân biệt dung dịch là:
Câu 23: Phản ứng nào không xảy ra được giữa các cặp chất sau:
A KNO3 và NaCl B Ba(NO3)2 và Na2SO4 C AgNO3 và NaCl D Cu(NO3)2 và NaOH
Câu 24: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất Halogenua trong dung dịch là:
Câu 25: Phương àn nào có 2 cặp chất không phản ứng với nhau:
A MgCl2 và NaOH; CuSO4 và NaOH B CuSO4 và BaCl2; Cu(NO3)2 và NaOH
C CuSO4 và Na2CO3; BaCl2 và Na2CO3 D K2SO4 và HCl; LiNO3 và NaOH
Câu 26: Hỗn hợp khí nào tồn tại trong mọi điều kiện trong các hỗn hợp khí sau:
A H2.Cl2, B O2, H2, C H2, I2 D O2, Cl2
Câu 27: Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A Clo là một phi kim điển hình
B Clo dễ dàng phản ứng với kim loại
C Clo có 7 electron lớp ngoài cùng nên dễ nhận thêm 1 electron
D Clo luôn luôn thể hiện tính oxi hóa
Câu 28: Trong các Oxyt sau: CuO, SO2, CaO, P2O5, FeO, Na2O, Oxyt phản ứng được với axit HCl là:
A CuO, P2O5, Na2O B SO2, FeO, Na2O, CuO
C FeO, CuO, CaO, Na2O D FeO, P2O5, CaO, Na2O
Câu 29: Axit HCl có thể phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau:
A Cu, CuO, Ba(OH)2, AgNO3, CO2 B NO, AgNO3, CuO, quỳ tím, Zn
C Quỳ tím, Ba(OH)2, CuO, CO D AgNO3, CuO, Ba(OH)2, Zn, quỳ tím
Câu 30: Trong các cặp hoá chất sau đây, cặp nào có thể phản ứng được với nhau:
A NaCl và KNO3 B Na2S và HCl C BaCl2 và HNO3 D CuS và HCl
Câu 31: Những chất rắn khan tan được trong dung dịch HCl tạo ra khí là:
A FeS, CaCO3, Na2CO3 B FeS, MgCO3, K2CO3
Câu 32: Cho 2 khí với tỷ lệ thể tích 1:1 ra ngoài ánh sáng mặt trời thì có hiện tượng nổ Hai khí đó là:
Câu 33: Sục hết một lượng khí Clo vào dung dịch NaBr và NaI và đun nóng, ta thu được 1,17g NaCl Số
mol hỗn hợp NaBr và NaI đã phản ứng là (mol):
Câu 34: với đề bài như câu 33 số mol Clo đã sục vào là:
Câu 35: với đề bài như câu 33, Khí bay ra sau thí nghiệm là:
Br2
Trang 3Câu 36: Cho 12.1 gam hỗn hơp 2 kim loại A, B có hoá trị ( II ) không đổi tác dụng với dung dịch HCl
tạo ra 0.2 mol H2 Hai kim loại đó là:
Câu 37: Cho hỗn hợp 2 muối ACO3 và BCO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ tạo ra 0.2 mol khí:
Số mol HCl tiêu tốn hết là:
Số mol hỗn hợp 2 muối phản ứng là:
Câu 38: Cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448ml khí (đkc) Cô cạn
hỗn hợp sau thì thu được chất rắn có khối lượng là (gam):
Câu 39: Nồng độ mol/l của dung dịch hình thành khi người ta trộn lẫn 200ml dung dịch HCl 2M và
300ml dung dịch HCl 4M là:
Câu 40 Khi cho 15,8 gam kali permanganat (KMnO4) tác dụng với axit clohiđric đậm đặc thì thể tích khí clo (đktc) thu được là
Câu 41 Để trung hồ hết 200 gam dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6%, người ta phải dùng 250ml
dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit trên cĩ cơng thức là (Cho H = 1, Br = 80, F = 19, I = 127, Cl = 35,5)
Câu 42 Hồ tan hồn tồn 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24
lít khí (đktc) Thể tích dung dịch HCl đã dùng là (Cho Fe = 56, O = 16)
Câu 43 Hồ tan hồn tồn 7,8 gam hỗn hợp Mg, Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 0,8
gam khí H2 Số mol axit đã tham gia phản ứng là (Cho Mg = 24, Al = 27, H = 1, Cl = 35,5)
Câu 44 Hồ tan hồn tồn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng thu được
11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X Cơ cạn dung dịch X thì khối lượng muối khan thu được là (Cho Mg = 24,
Fe = 56, Cl = 35,5, H = 1)
Câu 45 Để trung hồ m gam HCl cần dùng 100ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là (Cho H = 1, Cl =
35,5)
CHƯƠNG OXI 1) Khi cho axit H2SO4 đặc tác dụng với NaCl rắn trong điều kiện thường về t0, p, các sản phẩm chỉ là:
A 1 muối axit, 1 muối trung hịa C 1 muối axit và 1 khí cĩ tính axit
B 1 muối , 1 bazơ và H2O D 1 muối trung hịa và H2O
2)Trong cơng nghiệp sản xuất H2SO4, người ta dùng chất nào sau đây tác dụng với nước?
A Lưu huỳnh đioxit B Lưu huỳnh trioxit C Lưu huỳnh D Natrisunfat
3) Nhĩm chất nào sau đây tác dụng với H2SO4 lỗng?
A Cu, Cu(OH)2, S B S, H2S, Mg C C, Mg, Mg(OH)2 D Fe, Fe(OH)3,
Na2O
4)Câu nào dưới đây diễn tả khơng đúng về tính chất hĩa học của S và hợp chất của S?
A Lưu huỳnh vừa cĩ tính oxihĩa, vừa cĩ tính khử
B Hiđrosunfua vừa cĩ tính oxihĩa, vừa cĩ tính khử
C Lưu huỳnh đioxit vừa cĩ tính oxihĩa, vừa cĩ tính khử
D.H2SO4 đặc thể hiện tính oxihĩa mạnh
5)Nhĩm chất nào sau đây chỉ cĩ tính oxihĩa?
A H2O2, HCl, SO3 B O2, Cl2, S C O3, KClO4, H2SO4 đặc D FeSO4, KMnO4, HBr
6) Trường hợp nào sau đây vừa cĩ tính oxihĩa, vừa cĩ tính khử?
A H2O2, SO2, FeSO4 B H2SO4, H2S, HCl C Cl2O7, SO3, CO2 D H2S, SO2, CO2
Trang 47)Một oleum có công thức hóa học là H2S2O7 (H2SO4 SO3) Số oxihóa của S trong hợp chất oleum đó là:
A +2 B +4 C +6 D.+8
8) có 3 dd mất nhãn đựng các hóa chất: HCl, Na2SO3, H2SO4 Có thể phân biệt 3dd bằng phương pháp hóa học với 1 hóa chất nào sau đây:
A Quỳ tím B NaOH C BaCl2 D NaCl
9) Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong trong 1 hỗn hợp ở điều kiện thường
A SO2 và O2 B SO2 và O3 C SO2 và H2S D H2S và Cl2
10) Cho 4 axit H2SiO3(1), H3PO4(2), H2SO4(3), HClO4(4) Tính axit tăng dần theo thứ tự sau
A 1<2<3<4 B 1<2<4<3 C 2<1<3<4 D 2<1<4<3
11) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A SO2 là oxit axit, tác dụng với nước tạo thành dd H2SO3 B SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxihóa
C SO2 có thể làm mất màu dung dịch nước Br2 D Axit H2SO3 yếu hơn axit H2CO3
12)Cho phản ứng hóa học sau: H2SO4đặc + 8HI 4I2 + H2S + 4H2O
Phát biểu nào sau đây không đúng tính chất của các chất?
A H2SO4 là chất oxihóa, HI là chất khử
B.HI bị oxihóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S
C H2SO4 oxihóa HI thành I2 và nó bị khử thành H2S
D HI oxihóa H2SO4 thành H2S và nó bị khử thành I2
13) Cho các muối NaF(1), NaCl(2), NaBr(3), NaI(4) Muốn điều chế các hiđro halogenua, có thể dùng muối nào
tác dụng với H2SO4 đặc?A 1 và 3 B 1 và 2 C 2 và 3 D 3 và 4
14) Phát biểu nào sau đây không đúng với H2SO4?
A.H2SO4 đặc, nóng có tính oxihóa mạnh B H2SO4 đặc có tính háo nước
C H2SO4 có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất D H2SO4 là axit dễ bay hơi
15) SO2 phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?
A P2O5, H2S, Cl2, NaOH C H2S, NaOH, Cl2 KMnO4
B Na2O, Cu(OH)2, Cl2, CO2 D P2O5, CO2, Ba(OH)2, CaO
16) Cho phản ứng Fe + S FeS Lượng S cần phản ứng hết với 28g Fe (cho H = 100%)
17) Có bao nhiêu gam SO2 tạo thành khi cho 128g S tác dụng hoàn toàn với 100g O2?
A 228g B 256g C 200g D 100g
18)Khối lượng CuSO4.5H2O cần dùng để pha chế được 0,5lit dd CuSO4 0,4M?
A 100g B 50g C 32g D 64g
19) Trộn 30ml dd H2SO40,25 M với 40ml dd NaOH 0,2 M Nồng độ của dd Na2SO4 trong dd thu được là:
A 0,107M B 0,057M C 0,285M D 0,357M
20) Một hỗn hợp gồm 13g Zn và 5,6g Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư Thể tích H2 thoát ra(đkC.:
A 4,48 lit B 2,24 lit C 6,72 lit D 67,2 lit
21) Khi hòa tan b(g) một oxit kim loại hóa tri II bằng một lượng vừa đủ axit H2SO4 15,8 % thu được dd muối
có nồng độ 18,2% Kim loại đó là:
A Ca B Ba C Mg D Be
22) Đốt cháy hoàn toàn 125,6g hỗn hợp ZnS và FeS2 thu được 102,4g SO2 Khối lượng của 2 chất ban đầu lần lượt là:
A 77,6g và 48g B 78,6g và 47 g C 76,6g và 49g D kết quả khác
23) Trộn 150ml dd KOH x(M) vào 50ml dd H2SO4 1M, dd thu được (dư bazơ) đem cô cạn thu được 11,5g chất rắn Giá trị của x là:
A 2 B 1,5 C 1,2 D 1
24) Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với SO2?
A H2S, KMnO4, Na2O, KOH B KMnO4, S, P2O5
C H2S, O2, FeO, CaO D Ca(OH)2, NaOH, Br2, CuO
25)Cho chuỗi phản ứng sau:
FeS2 O2
ANaOH B H2SO 4
A H 2S C Fe,t0
D
A, B, C, D lần lượt là:
A SO2, Na2SO3, H2S, FeS B.SO2, Na2SO3, S, FeS
C SO2, NaHSO3, SO3, FeSO4 D S, Na2S, H2S, FeS
26) Dung dịch các muối nào sau đây khi tác dụng với H2SO4 loãng tạo thành muối ít tan?
Trang 5A BaCl2, Pb(NO3)2, CuCl2 B MgCl2, CaCl2, BaCl2
C C aCl2, Ba(NO3)2, ZnS D BaCl2, Pb(NO3)2, CaCl2
27) Tên gọi của hợp chất K2SO3 là:
A Kali sunfat B Kali hiposunfit C Kali sunfua D Kali sunfit
28) Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxihóa- khử?
A H2SO4 + S SO2 + H2O B H2SO4 + Fe Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
C H2SO4 + Fe3O4 FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O D H2SO4+ FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
29) Chia 200ml dd Pb(NO3)2 thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: + H2SO4 dư A
Phần 2 + HCl dư B
Biết mA – mB = 3 g Tính nồng độ mol của dd Pb(NO3)2 ban đầu?
A 0,6M B 1,8M C 1,6M D 1,2M
30) So sánh SO2 và CO2 ta có các kết quả sau:
1) SO2 tan nhiều trong H2O, CO2 ít tan trong nước
2) SO2 mất màu dd nước Br2, CO2 không làm mất màu dd nước Br2
3) Với nước vôi trong, CO2 tạo kết tủa, SO2 thì không 4) SO2 và CO2 đều là oxit axit
Chọn kết quả đúng
A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4 C 2, 3 D 1, 2, 4
31) Phân biệt CO2, SO2, Cl2 bằng:
1) Nước Br2, dd Ba(OH)2 2) dd KMnO4, dd KI
3) dd KI, nước vôi trong 4)dd KMnO4, dd AgNO3
A 2 B 1, 2 C 3,4 D 4
32) Cho 8,3g hỗn hợp 2 kim loại Fe, Al tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng dư thu được 6,72lit khí SO2(đkC
% khối lương mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
A 50%, 50% B 67,47%, 32,53% C 32,53%, 67,47% D 35%, 65%
33)Thêm 25ml dd NaOH 2M vào 100ml dd H2SO4 Dung dịch thu được tác dụng với Na2CO3 dư cho 2,8 lit khí CO2(đkC CM của H2SO4 ban đầu là:
A 1,5M B 1,75M C 3M D 1M
34) Cho dd CuSO4 tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thu được 33,1g kết tủa Tính số mol CuSO4 và khối lượng chất rắn thu được khi nung kết tủa trên dến khối lượng không đổi?
A 0,1mol, 33,1g B 0,12mol, 23,3g C 0,1mol, 31,3g D 0,08mol, 28,2g
35) Cho một kim loai M phản ứng hoàn toàn với H2O Thêm dd H2SO4 dư vào dd phản ứng trên, tạo kết tủa, trong đó khối lượng của M bằng 0,588 lần khối lượng kết tủa Kim loại M là:
A Ca B Mg C Be D Ba
36) Dãy chất nào sau đây tác dụng được với H2S?
A O2, Cl2, S, HCl B O2, CuO, SO2, NaOH
C Cu(NO3)2, Pb(NO3)2, NaOH, O2 D Pb(NO3)2, NaNO3, SO2, FeCl3
37) Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với S?
A O2, Fe, H2, H2SO4 đặc B O2, Zn, CuO, H2S
C H2O, HCl, Mg, H2SO4 D Cu, Zn, H2, HCl
38) Cho 4,6g S tác dụng với 4,6gNa Sau đó cho dd HCl dư vào sản phẩm thu được Tính thể tích khí thoát
ra (đkC Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn
39) Biết phản ứng điều chế ZnS từ Zn và S là 80% Tính khối lượng bột S cần dùng điều chế 485kh ZnS.
40) Cho 4,6g Na tác dụng hết với một phi kim nhóm VIA thu được 7,8g muối phi kim đó là:
41) Cho 2 đơn chất X, Y tác dụng với nhau, thu được khí A có mùi trứng thối Đốt cháy A trong khí O2 dư thu được khí B có mùi hắc, A tác dụng với B tạo ra X X, Y, A, B lần lượt là:
A S, H2, H2S, SO2 B H2, S, H2S, SO2 C H2, S, SO2, H2S D S, H2, H2S, HSO4
42) Trong phản ứng nào dưới đây, H2S thể hiện tính khử?
A 2H2S + 4Ag + O2 2Ag2S + 2H2O B H2S + Pb(NO3)2 PbS + 2HNO3
C 3H2S + 2KMnO4 2MnO2 + 3S + 2KOH + 2H2O D 2H2S + 2Na 2NaHS + H2
43) Chọn câu trả lời đúng:
Trang 6A Độ âm điện của O nhỏ hơn của S B Bán kính nguyên tử của O lớn hơn của S
C Tính phi kim của O mạnh hơn S D Số electron lớp ngoài cùng của O ít hơn của S
44) Nguyên tử S ở trạng thái cơ bản có số liên kết cộng hóa trị là:
45) Cấu hình electron của ion S2 là:
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p64s2
46) Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO2 vào 250ml dd NaOH 1M Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:
A 15,6g, 5,3g B 18g, 6,3g C 15,6g, 6,3g D Kết quả khác
47) Hòa tan 19,2g kim loại M trong H2SO4 đặc, nóng, dư thu được khí SO2 Cho khí này hấp thụ hoàn toàn trong 1lit dd NaOH 0,6M, Sau phản ứng đem cô cạn dd thu được 37,8g chất rắn M là kim loại nào?
48) Cho 13,62g hỗn hợp X gồm NaCl, KCl tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 đặc, đun nóng thì thu được khí Y
và 16,12g hỗn hợp 2 muối Na2SO4 và K2SO4 Khối lượng mỗi chất trong X lần lượt:
A 4,68g, 8,94g B 3,68g, 9,94g C 5,68g, 7,94g D 6,68g, 6,94g
49) 12g kim loại M tan hết trong 600ml dd H2SO4 1M Để trung hòa lượng axit dư cần 200ml dd NaOH 1M Xác định kim loại M?
50) Có ba dd mất nhãn đựng: NaOH, HCl, H2SO4 Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dd trên là:
51) Hòa tan hỗn hợp Mg, Zn trong H2SO4 loãng dư thu được 1,792lit H2(đkC Biết lượng Zn gấp 4,514 lần lượng Mg Khối lượng mỗi kim loại lần lượt là:
A 0,72g, 3,25g B 0,62g, 3,2g C 0,3g, 2,5g D 0,5g, 3g
52) Cho 5,2g hỗn hợp 2 kim loại(đứng trước H trong dãy hoạt động hóa họC tan hoàn toàn trong dd H2SO4
loãng dư, thu được 0,336lit khí H2(đkC
1) Khối lượng muối sunfat khan thu được là:
2) Thể tích H2SO4 0,5M tối thiểu để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp trên là:
53) Cho 2,81g hỗn hợp 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300ml dd H2SO4 0,1M Khối lượng muối
54) Các khí nào sau đây có thể làm nhạt màu dd nước brom?
A CO2, N2, SO2, H2S B SO2, H2S C H2S, NO2, CO2D NO2, H2S, N2
55) Cho 855g dd Ba(OH)2 10% vào 200g dd H2SO4 Lọc bỏ kết tủa, để trung hòa nước lọc phải dùng 125ml
dd NaOH 25%, d= 1,28 Nồng độ % của H2SO4 trong dd ban đầu là:
56) Cho H2SO4 đặc, đủ tác dụng với 58,5g NaCl, khí sinh ra cho vào 146g nước Nồng độ % của axit thu được là:
57) Hỗn hợp X gồm 2 khí H2S và CO2 có tỉ khối so với H2 là 19,5 Thành phần % theo khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp đầu là:
A 50%, 50% B 59,26%, 40,74% C 43,59%, 56,41% D Kết quả khác
58) Cho 2,49g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500ml dd H2SO4 loãng thu được 1,344lit khí (đkC Khối lượng muối sunfat tạo thành là:
59) Hòa tan hoàn toàn 1,78g hỗn hợp 2 kim loại hóa trị II trong dd H2SO4 loãng dư, thoát ra 0,896lit khí
H2(đkC Khối lượng muối khan thu được là:
60) Sục 6,72lit khí SO2(đkC vào dd nước brom dư rồi cho dd thu được tác dụng với BaCl2 dư ta thu được kết tủa có khối lượng:
61) Khí O2 được điều chế có lẫn hơi nước Dẫn khí O2 ẩm đi qua chất nào sau đây để được O2 khô?
62) Liên kết hóa học giữa nguyên tử của nguyên tố nào với Natri trong hợp chất sau thuộc loại liên kết cộng
hóa trị phân cực?
Trang 7A Na2S B Na2O C NaCl D NaF
63) Dùng hóa chất nào trong các trường hợp dưới đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
Na2SO4, NaCl, HCl, H2SO4
A Quỳ tím B quỳ tím, dd BaCl2 C Phenolphtalein, ddBaCl2 D dd BaCl2, dd AgNO3
64) Oxit nào sau đây là hợp chất ion? A SO2 B SO3 C CO2 D CaO
65) Cho phản ứng: SO2 + 2H2S 3S + 2H2O Câu nào diễn tả đúng tính chất của chất?
A Lưu huỳnh bị oxi hóa và hiđro bị khử B Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hóa
C Lưu huỳnh bị khử và hiđro bị oxi hóa D Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, lưu huỳnh trong H2S bị oxi hóa
66) Cho biết PTHH: NO2 + SO2 NO + SO3
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A NO2 là chất khử, SO2 là chất oxi hóa B NO2 là chất oxi hóa, SO2 là chất khử
C NO2 là chất oxi hóa, SO2 là chất bị khử D NO2 là chất khử, SO2 là chất bị oxi hóa
67) Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả hai chất nào sau đây:
A Cu, Cu(OH)2 B Fe, Fe(OH)3 C C, CO2 D S, H2S
68) Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A Cl2, O3, S B S, Cl2, Br2 C Na, F2, S D Br2, O2, Ca
69) Chophản ứng hoá học sau : H2S + SO2 S + H2O
Khối lượng của S tạo thành khi cho 6,8g H2S tác dụng với SO2 dư (cho H= 100%)
70) Axit H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với chất nào sau đây
71) Trộn 2 thể tích H2SO4 0,2M với 3 thể tích H2SO4 0,5M được dd H2SO4 có nồng độ là:
72) Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 5 lit dd H2SO4 2M là:
73) Phản ứng nào sau đây không dùng để diều chế khí H2S
A S + H2 B FeS + HCl C CuS + HCl D Na2S + H2SO4 loãng
74) Cho 3,9g kim loại X hoá trị II vào 250ml H2SO4 loãng 0,3M, để trung hoà lượng axit dư cần dùng 60ml
dd KOH 0,5M Kim loại X là
75) Kim loại nào sau đây, bị thụ động trong H2SO4 đặc nguội?
76) Khí nào sau đây có thể được làm khô bằng H2SO4 đặc
77) Khí nào sau đây có thể được làm khô bằng H2SO4 đặc
78) Chất khí nào sau đây có thể làm khô bằng H2SO4 đặc
79) Axit H2SO4 đặc có thể làm khô khí nào sau đây
80) Sản xuất SO3 bằng cách oxi hoá SO2 bằng oxi ở nhiệt độ
A 3500C đến 4000C B 4000C đến 4500C C 4500C đến 5000C D 5000C đến 5500C
81) Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2?
A dung dịch brom trong nước B dung dịch NaOH.
C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch Ca(OH)2
82) Để thu được CO2 từ hốn hợp CO2, SO2 người ta cho hốn hợp đi chậm qua
A dung dịch nước vôi trong dư B dung dịch NaOH dư.
C dung dịch Br2 dư D dung dịch Ba(OH)2 dư
83) Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư Sản phẩm khí thu được là
Trang 8A CO2 và SO2 B H2S và CO2 C SO2 D CO2.
84) Phản ứng nào dưới đõy khụng đỳng?
A H2SO4 đặc + 2HI → I2 + SO2 + 2H2O
B 2H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O
C 6H2SO4 đặc núng + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
D H2SO4 đặc + FeO → FeSO4 + H2O
85) Cỏc khớ sinh ra khi cho saccarozơ (C12H22O11) vào H2SO4 đặc, núng dư gồm
A H2S và CO2 B H2S và SO2 C SO3 và CO2 D SO2 và CO2
86) Để thu được 6,72 lớt khớ O2 (đktc), cần phải nhiệt phõn hoàn toàn bao nhiờu gam tinh thể KClO3.5H2O (khi cú xỳc tỏc MnO2) (Cho K = 39, O = 16, H = 1, Cl = 35,5)
87) Cho một lượng dư khớ H2S (đktc) vào dung dịch CuSO4 dư, thu được 1,92 gam kết tủa Thể tớch khớ H2S cần dựng là (Cho Cu = 64, S = 32)
A 0,448 lớt B 0,224 lớt C 0,672 lớt D 0,896 lớt.
88) Hoà tan hoàn toàn 5,6 lớt khớ SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch KOH 3,5M Muối tạo thành sau phản ứng là
A K2SO3 B KHSO3 C K2SO3 và KHSO3 D kết quả khỏc.
89) Cho V ml SO2 (đktc) sục vào dung dịch Br2 tới khi mất màu hoàn toàn dung dịch brom thỡ dừng lại, sau
đú thờm dung dịch BaCl2 dư vào thỡ thu được 2,33 gam kết tủa Giỏ trị của V là (Cho Ba = 197, S = 32, O = 16)
90) Để phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch BaCl2 2M cần phải dựng 500ml dung dịch Na2SO4 với nồng
độ bao nhiờu?
91) Để trung hoà 500ml dung dịch X chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3M cần bao nhiờu ml dung dịch NaOH 0,5M?
92) Nung hốn hợp gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam S trong điều kiện khụng cú khụng khớ, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là (Cho Fe = 56, S = 32)
93) Hoà tan hoàn toàn 13 gam một kim loại M cú hoỏ trị II vào dung dịch H2SO4 loóng thu được 4,48 lớt khớ
H2 (đktc) Kim loại đú là (Cho Mg = 24, Zn = 65, Cu = 64, Fe = 56)
94) Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn bột gồm hai kim loại Mg và Zn bằng dung dịch H2SO4 loóng dư, sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,48 lớt khớ H2 (đktc) Cụ cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là (Cho Mg = 24, Zn = 65, S = 32, O = 16, H = 1)
95) Tớnh thể tớch khớ SO2 (đktc) thu được khi cho 5,6 gam Fe tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc, núng dư (Cho Fe = 56)
TOÁC ẹOÄ PHAÛN ệÙNG VAỉ CAÂN BAẩNG HOÙA HOẽC.
Câu 1: Phuong trình động học của phản ứng là phuong trình biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào:
A Nồng độ các chất tham gia phản ứng và thời gian
B Nồng độ các chất tham gia phản ứng và hằng số tốc độ phản ứng
C Nồng độ các chất tham gia phản ứng
D Nồng độ các chất trong hệ phản ứng
Cõu 2: Phản ứng tổng hợp amoniac là:
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ΔH = –92kJH = –92kJ
Yếu tố khụng giỳp tăng hiệu su61t tổng hợp amoniac là :
A Tăng nhiệt độ B Tăng ỏp suất
C Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng D Bổ sung thờm khớ nitơ vào hỗn hợp phản ứng
Trang 9Cõu 3: Trong cỏc phản ứng sau đõy , phản ứng nào ỏp suất khụng ảnh hưởng đến cõn bằng phản ứng :
A N2 + 3H2 2NH3
B N2 + O2 2NO
C 2NO + O2 2NO2
D 2SO2 + O2 2SO3
Cõu 4: Sự chuyển dịch cõn bằng là :
A Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận
B Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch
C Chuyển từ trạng thỏi cõn bằng này thành trạng thỏi cõn bằng khỏc
D Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch
Cõu 5: Cho phản ứng sau đõy ở trạng thỏi cõn bằng :
A(k) + B(k) C(k) + D(k)
Nếu tỏch khớ D ra khỏi mụi trường phản ứng, thỡ :
A Cõn bằng hoỏ học chuyển dịch sang bờn phải
B Cõn bằng hoỏ học chuyển dịch sang bờn trỏi
C Tốc độ phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch tăng như nhau
D Khụng gõy ra sự chuyển dịch cõn bằng hoỏ học
Cõu 6: Chất xỳc tỏc làm tăng tốc độ của phản ứng hoỏ học, vỡ nú :
A Làm tăng nồng độ của cỏc chất phản ứng
B Làm tăng nhiệt độ của phản ứng
C Làm giảm nhiệt độ của phản ứng
D Làm giảm năng lượng hoạt hoỏ của quỏ trỡnh phản ứng
Câu 7: Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ phản ứng khi:
A Nồng độ đầu của các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị
B Nồng độ tất cả các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị
C Nồng độ chất nghiên cứu bằng đơn vị
D Nồng độ sản phẩm bằng đơn vị
Câu 8: Tốc độ phản ứng là:
A Biến thiên nồng độ một chất của phản ứng trong một đơn vị thời gian
B Biến thiên nồng độ của sản phẩm phản ứng theo một đơn vị thời gian
C Thớc đo sự thay đổi lợng chất tham gia phản ứng theo thời gian
D Biến thiên nồng độ của chất nghiên cứu theo một đơn vị thời gian
Câu 9: Đờng phản ứng là con đờng:
A Tốn ít năng lợng nhất
B Toả nhiều năng lợng nhất
C Đi qua hàng rào năng lợng
D Ngắn nhất trong không gian từ trạng thái đầu đến trạng thái cuối
Cõu 10: Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :
H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl(k) + nhiệt ( H<0)
Cõn bằng sẽ chuyể dịch về bờn trỏi, khi tăng:
A Nhiệt độ B Áp suất C Nồng độ khớ H2 D Nồng độ khớ Cl2
Cõu 11: Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :
A(k) + B(k) C(k) + D(k)
Ở nhiệt độ và ỏp suất khụng đổi, xảy ra sự tăng nồng độ của khớ A là do:
A Sự tăng nồng độ của khớ B B Sự giảm nồng độ của khớ B
C Sự giảm nồng độ của khớ C D Sự giảm nồng độ của khớ D
Cõu 12: Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :
H2(k) + Cl2(k) 2HCl(k) + nhiệt
Cõn bằng sẽ chuyển dịch về bờn phải, khi tăng :
A Nhiệt độ B Áp suất C Nồng độ khớ H2 D Nồng độ khớ HCl
Cõu 13: Ở nhiệt độ khụng đổi, hệ cõn bằng nào sẽ dịch chuyển về bờn phải nếu tăng ỏp suất :
A 2H2(k) + O2(k) 2H2O(k)
B 2SO3(k) 2SO2(k) + O2(k)
C 2NO(k) N2(k) + O2(k)
D 2CO2(k) 2CO(k) + O2(k)
Cõu14: Đối với một hệ ở trạng thỏi cõn bằng , nếu thờm chất xỳc tỏc thỡ :
A Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận
B Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch
Trang 10C Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ưng nghịch như nhau.
D Khụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch
Cõu 15: Trong phản ứng tổng hợp amoniac:
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; H= – 92kj
Sẽ thu được nhiều khớ NH3 nếu :
A Giảm nhiệt độ và ỏp suất
B Tăng nhiệt độ và ỏp suất
C Tăng nhiệt độ và giảm ỏp suất
D Giảm nhiệt độ và tăng ỏp suất
tốc độ của một phản ứng tăng lờn 2 lần Vậy tốc độ phản ứng tăng lờn bao nhiờu lần khi tăng nhiệt độ từ
200C đến 1000C
A 16 lấn B 64 lần C 256 lần D 14 lần
Câu 16: Chất xúc tác sau khi tham gia phản ứng:
A Không bị thay đổi về phơng diện hoá học
B Không bị thay đổi về phơng diện hoá học, bị thay đổi về lợng
C Không bị thay đổi về phơng diện hoá học và lợng
D Bị thay đổi hoàn toàn cả về lợng và chất
Câu 17 Chất xúc tác trong phản ứng thuận nghịch làm:
A Giảm năng lợng hoạt hoá
B Chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận
C Chuyển dịch cân bằng theo chiều nghịch
D Tăng tốc độ phản ứng thuận
Câu 18: Tốc độ tức thời của một phản ứng là:
A Tốc độ phản ứng tại thời điểm xác định trong quá trình phản ứng
B Tốc độ trung bình đo đợc ở nhiều thời điểm của quá trình phản ứng
C Giá trị trung bình hiệu tốc độ tại hai thời điểm sát nhau trong quá trình phản ứng
D Tốc độ tính bằng tốc độ trung bình của cả quá trình phản ứng
Cõu 19: Khi bắt đầu phản ứng , nồng độ một chất là 0,024 mol/l Sau 10 giõy xảy ra phản ứng , nồng độ của
chất đú là 0,022 mol/l Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là :
A 0,0003 mol/l.s B 0,00025 mol/l.s
C 0,00015 mol/l.s D 0,0002 mol/l.s
Cõu 20: Cho cỏc yếu tố sau:
a nồng độ chất b ỏp suất c xỳc tỏc
d nhiệt độ e diện tớch tiếp xỳc
Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng núi chung là:
A a, b, c, d B b, c, d, e C a, c, e D a, b, c, d, e
Cõu 21: Tỡm cõu sai : Tại thời điểm cõn bằng húa học thiết lập thỡ :
A Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
B Số mol cỏc chất tham gia phản ứng khụng đổi
C Số mol cỏc sản phẩm khụng đổi
D Phản ứng khụng xảy ra nữa
Cõu 22: Dựng khụng khớ nộn thổi vào lũ cao để đốt chỏy than cốc ( trong sản xuất gang), yếu tố nào ảnh
hưởng đến tốc độ phản ứng ?
A Nhiệt độ, ỏp suất B tăng diện tớch
C Nồng độ D xỳc tỏc
Cõu 23: Một cõn bằng húa học đạt được khi :
Nhiệt độ phản ứng khụng đổi
Tốc độ phản ứng thuận = tốc độ phản ứng nghịch
Nồng độ chất phản ứng = nồng độ sản phẩm
Khụng cú phản ứng xảy ra nữa dự cú thờm tỏc động của cỏc yếu tố bờn ngoài như : nhiệt độ, nồng độ, ỏp suất
Cõu 24: Khi ninh ( hầm) thịt cỏ, người ta làm gỡ cho chỳng nhanh chớn ?
A Dựng nồi ỏp suất B Chặt nhỏ thịt cỏ C cho thờm muối vào D Cả 3 đều đỳng