1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

8 DE LY 10 HK1 2013 DONG THAP

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 30,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một ôtô đang chạy với vận tốc 10m/s thì xuống dốc, chuyển động nhanh dần đều xuống chân dốc hết 100s và đạt vận tốc 72km/h.. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 80m.[r]

Trang 1

ĐỀ ĐỀ XUẤT

(Đề gồm có 01 trang)

Đơn vị ra đề: THPT HỒNG NGỰ 2

A Phần chung cho tất cả thí sinh: (6,0 điểm).

Câu 1: (2,0 điểm)

a/ Chuyển động tròn đều là gì? Nêu những đặc điểm của gia tốc và viết công thức tính gia tốc trong chuyển động tròn đều?

b/ Sự rơi tự do là gì? Nêu đặc điểm của gia tốc rơi tự do?

Câu 2: (1,0 điểm) Phát biểu định luật III Niutơn và viết biểu thức?

Câu 3: (1,0 điểm) Phát biểu định luật vạn vật hấp dẫn và viết biểu thức?

Câu 4: (2,0 điểm) Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm Lò xo được cố định một đầu, còn đầu kia

chịu một lực nén 4,5N Khi ấy thì lò xo dài 17cm

a/ Hỏi độ cứng của lò xo?

b/ Khi treo một vật có khối lượng m vào lò xo trên, lò xo dài 25cm Xác định khối lượng m? Lấy g = 10m/s2

B Phần riêng: (4,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong 2 phần

I Phần dành cho chương trình chuẩn

Câu 5: (1,0 điểm) Một ôtô đang chạy với vận tốc 10(m/s) thì xuống dốc, chuyển động nhanh dần

đều xuống chân dốc hết 100(s) và đạt vận tốc 72(km/h) Tính Chiều dài của dốc?

Câu 6: (1,0 điểm) Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 80m Tính thời gian gian Cho g = 10m/s2

Câu 7: (1,0 điểm) Xe tải khối lượng 1 tấn bắt đầu chuyển động trên đường nằm ngang, biết hệ số

ma sát lăn giữa xe và mặt đường là 0,1 Ban đầu lực kéo của động cơ là 1500N (lấy g = 10m/s2) Tìm gia tốc của ôtô?

Câu 8: (1,0 điểm) Xác định hợp lực của hai lực song song cùng chiều đặt tại A và B có độ lớn lần

lượt là F1 = 4(N), F2 = 1,5F1?

II Phần dành cho chương trình nâng cao

Câu 5: (1,0 điểm) Một ôtô đang chạy với vận tốc 5(m/s) thì xuống dốc, chuyển động nhanh dần

đều xuống chân dốc hết 50(s) và đạt vận tốc 36(km/h) Tính gia tốc của ôtô?

Câu 6: (1,0 điểm) Một ôtô qua khúc quanh là một cung tròn bán kính 100m với vận tốc có độ lớn

không đổi bằng 72km/h Tính gia tốc của ôtô?

Câu 7: (1,0 điểm) Một ôtô đang chạy trên đường lát bê tông với vận tốc v0 = 100km/h thì hãm

phanh lại Hệ số ma sát trượt giữa lốp bánh xe với mặt đường là 0,7 Tính quãng đường ngắn nhất

mà ôtô đi được cho đến khi dừng lại? Lấy g= 9,8(m/s2)

Câu 8: (1,0 điểm) Treo một con lắc trong một toa xe lửa Biết xe chuyển động ngang với gia tốc a

và dây treo con lắc nghiêng  150 với phương thẳng đứng Tính gia tốc a?

HẾT.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỒNG THÁP

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học: 2012-2013

Môn thi: VẬT LÝ- LỚP 10

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 17/12/2012

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT

(Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang) Đơn vị ra đề: THPT HỒNG NGỰ 2

A Phần chung:

Câu 1: (2,0 đ) a/ - Vật đi được những cung tròn bằng nhau trong những

khoảng thời gian bằng nhau bất kì

- Hướng vào tâm quỹ đạo và có độ lớn không đổi b/ - Đúng định nghĩa

- Đúng đặc điểm gia tốc rơi tự do

0,5đ (0,25x2)đ 0,5đ 0,5đ

Câu 2: (1,0 đ) - Phát biểu đúng định luật III Niutơn

- Biều thức: FBAFAB

0,5đ 0,5đ

Câu 3: (1,0 đ) - Phát biểu đúng định luật vạn vật hấp dẫn

- Biều thức:

1 2 2

hd

m m

r

0,5đ 0,5đ

Câu 4: (2,0 đ)

a/

2

1 0 1

1

1

3( ) 3.10 ( )

150( / )

dh dh

F

l

b/

2

2 0,75( )

k l

g

0,25 0,25 0,5 0,5 0,5

B Phần riêng

I Chương trình chuẩn.

Câu 5: (1,0đ)

+ a= v − v o

20 −10

100 =0,1 m/s

2

+ v2− v o2=2 as⇒ s= v

2

− v o2

2 a

s ¿202− 102

2 0,1 =1500 m

0,25đ 0,5đ

0,25đ

Câu 6: (1,0đ) 1 2

2

2 2.80

4( ) 10

h

g

0,5đ

0,5đ

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỒNG THÁP

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học: 2012-2013

Môn thi: VẬT LÝ- LỚP 10

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 17/12/2012

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỒNG THÁP

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học: 2012-2013

Môn thi: VẬT LÝ- LỚP 10

Trang 3

Câu 7: (1,0đ)

2 0,5( / )

ms ms

m

0,25đ 0,25đ 0,5đ

1 1,5 1 2,5 1 2,5.4 10( )

0,5đ 0,5đ

II Chương trình nâng cao

Câu 5: (1,0đ)

a= v − v o t

a

2

10 5

0,1 /

0,5đ

0,5đ

Câu 6: (1,0đ) 2

2 2 4( / )

v

R

0,5đ 0,5đ

Câu 7: (1,0đ)

2 0,7.10 7( / )

ms ms

0 27,78

55,12( )

v

a

Câu 8: (1,0đ)

2

0

tan 2, 6 / )

qt qt

P T F

  

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Lưu ý: + Sai hoặc thiếu đơn vị trừ 0,25 điểm cho toàn bài

+ Học sinh giải cách khác lập luận đúng cho điểm tối đa bài đó HẾT

Ngày đăng: 22/06/2021, 05:04

w