1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

thi hoc ky i toan 8

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 129,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lớp 8 Gồm 01 trang Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề I.Muïc tieâu: Về kiến thức: Kiểm tra, đánh giá khả năng nắm bắt kiến thức và vận dụng kiến thức của HS.. Kỹ năng:[r]

Trang 1

PHỊNG GD&ĐT HUYỆN CỜ ĐỎ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

(Gồm 01 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (khơng kể thời gian phát đề)

I.Mục tiêu:

Về kiến thức: Kiểm tra, đánh giá khả năng nắm bắt kiến thức và vận dụng kiến thức của HS

Kỹ năng: Rèn lập luận chính xác, logic trong lời giải

II.Chuẩn bị

GV: Mỗi HS một đề

HS: Dụng cụ học tập, ôn tập kiến thức cũ III.Ma trận đề:

1/Ma trân nhận thức

Chủ đề Tầm quan trọng Trọng tâm Tổng điểm

2.Ma trận đề

Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thônghiểu

Vận dụng Tổng Thấp Cao

3.Phân tích đa thức thành nhân tử 1

0,5

2 2

3 2,5

0,5

1 1

2 1,5

Trang 2

PHỊNG GD&ĐT HUYỆN CỜ ĐỎ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

(Gồm 01 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (khơng kể thời gian phát đề)

Điểm bài thi Họ tên và chữ ký của giám khảo Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám khảo 1:

Giám khảo 2:

Đề bài thi Bài 1 (1,5điểm) Thực hiện phép tính:

a) x2( 2 x - 5 x3) b) ( x - 3 ) ( x + 8 )

c) ( 6 x4- 3 x3+ 2 x2) : 3 x2

Bài 2 (1,5 điểm) Tính nhanh:

a) 20042- 16 b)

x - xy + y tại x = 53; y = -3

Bài 3 (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 10 x - 20 y

b)x2- 49 2 - xy + y2

Bài 4 (1 điểm) Dùng định nghĩa chứng minh các phân thức sau bằng nhau

a) 2

b)

x

-Bài 5 (1 điểm) Tìm x biết: x x   5   4 x  20 0 

Bài 6 (1 điểm) Làm tính chia:

( x3+ 3 x2+ 5 x + 15 : ) ( x + 3 )

Bài 7 (2,5 điểm) Cho ABC cĩ Aµ =900 và (AB < AC) Gọi I là trung điểm của cạnh BC Từ điểm I vẽ IM  AB (M  AB), IN  AC (N  AC)

a) Chứng minh tứ giác AMIN là hình chữ nhật b) Cho biết IN = 3cm Hãy tính độ dài đoạn thẳng MB Lớp: 8A ……

Họ và tên:………

Trang 3

Bài làm

Trang 4

PHỊNG GD&ĐT HUYỆN CỜ ĐỎ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI GIỮA HỌC KỲ I

1

a) x2( 2 x - 5 x3) = 2 x3- 5 x5

0,5

b) ( x - 3 )( x + = 8 ) x2 + - 8 x 3 x - 24 = x2 + 5 x - 24

0,5

3

x - x + x x = x - + x

0,5 2

a)

b) Ta cĩ

( )

2

2 2

2

53 3 ( 53; -3)

56 3136

với

1

3

b)

7 = 7 7

x y

-1

4 a) Ta cĩ:

2

=

=

Do đĩ 12 5xy x=15 4x2 y suy ra: 2

0,5

b) Ta cĩ:

-Do đĩ: 5(x3- 4x)=(10 5- x) (- x2- 2x)

suy ra:

x

-0,5

Trang 5

Bài Nội dung chấm Điểm

x  5   x  4   0

Vậy x = 4 và x = 5

1

3 3 2 5 15 3

5 x + 15

5 x + 15

0

( x3+ 3 x2+ 5 x + 15 : ) ( x + = 3 ) x2+ 5

7

0,25

a)Xét tứ giác AMIN có:

A=90 (gt)

ANI=90 (vì IN  AC)

AMI=90 (vì IM  AB)

0,75

b) Xét ABC có

IN  AC (gt)

AB  AC (gt)

Từ (1) và (2)  IN là đường trung bình của ABC 0,25

AB

Mà MB = AB – AM = AB – IN = 6 – 3 (cm)

Phụ chú: -Học sinh giải cách khác đúng cho điểm tối đa

-Điểm số bài thi làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất

Trang 6

Ví dụ 6,25  6,3; 7,75  7,8; 9,5 giữ nguyên

Ngày đăng: 22/06/2021, 02:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w