Thuộc và vận dụng được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vµo c¸c bµi tËp, phép chia đa thức.. * Thái độ: Nghiêm túc và trung thực trong quá trình làm bài.[r]
Trang 1Ngày soạn: 4/ 11/ 2012
Ngày kiểm tra: 5/ 11/ 2012
TIẾT 21 KIỂM TRA MỘT TIẾT Môn : Đại số 8 (Lớp 8A) Mục tiêu
* Kiến thức : Kiểm tra kiến thức của học sinh đã học trong chương I.
* Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép nhân, chia đơn đa thức, phân
thức đa thức thành nhân tử Thuộc và vận dụng được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
vào các bài tập, phộp chia đa thức
* Thái độ: Nghiêm túc và trung thực trong quá trình làm bài.
I Ma trận đề thi.
Nhân đơn-đa thức
( 14%)
1 Câu 1 0,5
2 Câu 7
1
3
1,5 Hằng đẳng thức
đáng nhớ
(23%)
1 Câu 2 1
2 Cõu 8 2
3
3
Phân tích đa thức
thành nhân tử
(29%)
1 Cõu 3 0,5
1 Câu 9(a) 1
1 Cõu 6 0,5
1 Câu 9(b) 1,5
4
3,5
Chia đơn-đa thức
(19%)
1 Câu 4 0,5
1 Cõu 5 0,5
1 Cõu 10 1
3
2
0,5 9 6,5 3 3 13 10
ĐỀ BÀI 1(8a) Phần I Trắc nghiệm.
Khoanh vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng.
Cõu 1.( 0,5 điểm) Kết quả của phộp tớnh x2 (2x – 1) là:
A: 2x3 + x B: 2x3 – x2 C: 2x3 + x2 D: 2x2 – x
Cõu 2.( 1 điểm) Nối một ý ở cột A với một ý ở cột B để được một đẳng thức
đỳng
Trang 2(x + 2)2 (2 – x)(4 + 2x + x2)
(x + 2)(x2 – 2x + 4)
Câu 3 (0,5 điểm) Phân tích đa thức x3 + 2x 2 + x ta được
A: x(x2 + 2x + 1) B: x(x+ 1)(x+2) C: x(x+1)2 D: x(x – 1)2
Câu 4 (0, 5 điểm) Đáp án nào sau đây không là kết quả của phép chia: x6 : (-x) 5
A: (-x)2 B: - (x) C: - x D: (-x)1
Câu 5.( 0,5 điểm) Kết quả của phép chia (4x2 – 9) : ( 3 – 2x).
A: 2x – 3 B: 3 – 2x C: -( 2x – 3) D: -(2x + 3)
Câu 6.(0,5 điểm) Giá trị của biểu thức: x2 + 6x + 9 tại x = - 2 là
A: 1 B: 2 C: 3 D: 4
Phần II Tự luận
Câu 7(1điểm) Thực hiện phép tính
a 2x2( x – 3x3)
b (xy – 1)(3 – xy)
Câu 8( 2,5 điểm) Rút gọn các đa thức sau:
a ( x + 3)(x – 3) – x(x – 2)
b (x + 1)3 – ( x + 2)2 + (1 – x)(1 + x + x2)
Câu 9(2,5 điểm) Tìm x , biết
a x2 – 5x = 0
b x2 + 3x = - 2
Câu 10(1 điểm) Tìm x để đa thức 2x2 + x - 7 chia hết cho đa thức x - 2
ĐỀ BÀI 2(8b)
Phần I Trắc nghiệm.( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1(0,5 điểm) Kết quả của phép tính (x3 y – 2xy 3
)(-1
2xy 3) là:
A:
1
2x4y4 + x2y6 B: x2y6 -
1
2x4y4 C: x2y9 -
1
1
2x4y4 - x2y6
Câu 2(0,5 điểm) Đáp án nào sau đây không phải là kết quả của phép nhân
(4x +3)(3x – 2) :
A: 12x2 + x – 6 B: - 6 + 12x2 + x
C: x + 12x2 – 6 D: 12x2 + 17x – 6
Câu 3 Nối một ý ở cột A với một ý ở cột B để được đẳng thức đúng
Trang 3x2 + 24xy + 144y2 (3 – x)(9 + 3x + x2)
Câu 4(0,5điểm) Tích (x – 3y)(x – 3y - 1) là các nhân tử của đa thức nào sau
đây:
A: x2 – 6xy + 3y + 9y2 – x B: x2 – 9xy + 6y2 - 3y – x
C: 9y2 + x2 + 9xy + 3y – x D: x2 + 6xy + 9y2 – x + 3y
Câu 5(0,5 điểm) Kết quả của phép chia: (x – y)5 : ( y – x) 4 là
A: x – y B: y – x C: -( x – y) D: Một kết quả khác
Câu 6(0,5 điểm) Đa thức nào sau đây là đa thức dư của phép chia:
(x 3 + 3x 2 + 5): (x + 2)
A: x + 2 B: x – 2 C: - 9 D: 9
Phần II Tự luận
Câu 7(1,5 điểm) Rút gọn đa thức
a (2x – 5)(4 – 3x) – 2x(11 – 3x)
b 2(x + 1)3 – (x +1)2 – 2(x -1)(x2 + x + 1)
Câu 8(2,5 điểm) Tìm x, biết:
a 12x(x – 2) + 3(x – 2) = 0
b (6x3 – 3x2) : 3x2 – (4x2 + 8x) : (x + 2) + x3 = x2 - 1
Câu 9(2 điểm) Tìm thương của phép chia sau bằng nhiều cách
(x 3 + x 2 – 2) : (x 2 + 2x + 2)
Câu 10(1 điểm) Chứng minh: n 5 – 5n 3 + 4n chia hết cho 120
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.
ĐỀ I.
Phần 1 Trắc nghiệm (Mỗi câu đúng 0, 5 điểm).
Câu 2 (1 điểm)
(x + 2)(x2 – 2x + 4)
Phần II Tự luận.
Câu 7
a 2x2( x – 3x3) = 2x3 – 6x5 0,5 điểm
b (xy – 1)(3 – xy) = 3xy – x2y2 – 3 + xy 0,25 điểm = 4xy – x2y2 – 3 .0, 25 điểm
Trang 4Câu 8 Rút gọn các đa thức sau:
a.( x + 3)(x – 3) – x(x – 2) = x2 – 9 – x2 + 2x .0,75 điểm = 2x – 9 .0,25 điểm
c (x + 1)3 – ( x + 2)2 + (1 – x)(1 + x + x2)
= x3 +3x2 + 3x + 1 –x2 – 4x – 4 + 1 – x3 .0,75 điểm
= 2x2 – x - 2 .0,25 điểm Câu 9 Tìm x , biết
a x(x – 5) = 0
0,5điểm Vậy x = 0 và x = 5 .0,5 điểm
b x2 + 3x = - 2
x2 + 3x + 2 = 0 .0,25 điểm (x + 1)(x + 2) = 0 .0,75 điểm
Vậy x = - 1 và x = -2 .0,5 điểm Câu 10 2x2 + x - 7 = (x – 2)(2x + 5) + 17 .0,5 điểm
Để 4x2 – 6x + m chia hết cho x – 3 thì 17 x - 2
x - 2 Ư(17) x = 19 và x = -15
Vậy x = 19 hoặc x= -15 thì 2x2 + x - 7 chia hết cho x – 2 .0,5 điểm
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.
ĐỀ II.
Phần 1 Trắc nghiệm (Mỗi câu đúng 0, 5 điểm).
Câu 3
Phần II Tự luận
Câu 7(1,5 điểm) Rút gọn đa thức
a.(2x – 5)(4 – 3x) – 2x(11 – 3x)
= 8x – 6x2 – 20 + 15x – 22x + 6x2 .0,5 điểm = x – 20 .0,25 điểm
Trang 5b.2(x + 1)3 – (x +1)2 – 2(x -1)(x2 + x + 1)
= 2x3 + 6x2 + 6x + 2 – x2 – 2x – 1 – 2x3 – 2 0,5 điểm = 5x2 + 4x – 1 .0,25 điểm
Câu 8(2,5 điểm) Tìm x, biết:
a.12x(x – 2) + 3(x – 2) = 0
(x – 2)(12x + 3) = 0 .0,5 điểm
2
2 0
1
12 3 0
4
x x
Vậy pt có hai nghiệm x = 2 và x = -1/4 .0,5 điểm b.(6x3 – 3x2) : 3x2 – (4x2 + 8x) : (x + 2) + x3 = x2 – 1
x3 – x2 – 2x = 0 .0,5 điểm x(x2 – x – 2) = 0 .0,25điểm x(x + 1)(x -2) = 0 .0,25điểm
Vậy pt có ba nghiệm x = 0; x= -1; x = 2 .0,5điểm
Câu 9(2 điểm) Tìm thương của phép chia sau bằng nhiều cách
(x3 + x2 – 2) : (x2 + 2x + 2)
*Cách 1: Đặt phép chia (x3 + x2 – 2) : (x2 + 2x + 2) = x – 1 0,75 điểm
*Cách 2 Phân tích đa thức bị chia thành nhân tử .0,75điểm
* Cách 3 Gọi thương là ax + b ta có:
x3 + x2 – 2 = (a x + b)(x2 + 2x + 2)
Dùng hệ số bất định tìm a và b .0,5 điểm Câu 10(1 điểm) Chứng minh: n5 – 5n3 + 4n chia hết cho 120
n5 – 5n3 + 4n = (n-2)(n – 1)n(n + 1)(n + 2) .0,5điểm C/m tích của 5 số nguyên liên tiếp chia hết cho 15 và 8 0,,5điểm
**********************************