1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

CAU HOI TN HOA 1011123

8 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 20,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

liªn kÕt ion C©u 20 : Trong liªn kÕt gi÷a hai nguyªn tö, nÕu cÆp electron chung chuyÓn h¼n vÒ mét nguyªn tö, ta sÏ cã liªn kÕt A.. céng ho¸ trÞ cã cùc.[r]

Trang 1

H ểA H ỌC 1

Chơng 3 Liên kết hoá học

Câu 1 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion :

A Ion là phần tử mang điện

B Ion âm gọi là cation, ion dơng gọi là anion

C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

D Ion đợc hình thành khi nguyên tử nhờng hay nhận electron

Câu 2 : Cho các ion : Na+, Al3+, SO24 , NO 3 , Ca2+, NH4, Cl– Hỏi có bao nhiêu cation ?

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 3 : Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại có khuynh hớng

A nhận thêm electron

B nhờng bớt electron

C nhận hay nhờng electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

D nhận hay nhờng electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

Câu 4 : Trong phản ứng hoá học, nguyên tử natri không hình thành đợc

A ion natri

B cation natri

C anion natri

D ion đơn nguyên tử natri

Câu 5 : Trong phản ứng : 2Na + Cl2  2NaCl, có sự hình thành

A cation natri và clorua

B anion natri và clorua

C anion natri và cation clorua

D anion clorua và cation natri

Câu 6 : Hoàn thành nội dung sau : “Bán kính nguyên tử (1) bán kính cation tơng ứng và

(2) bán kính anion tơng ứng”

A (1) : nhỏ hơn, (2) : lớn hơn

B (1) : lớn hơn, (2) : nhỏ hơn

C (1) : lớn hơn, (2) : bằng

D (1) : nhỏ hơn, (2) : bằng

Câu 7 : Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion có bao nhiêu ion ngợc dấu gần nhất ?

A 1

Trang 2

B 4

C 6

D 8

Câu 8 : Liên kết ion là liên kết đợc hình thành bởi

A sự góp chung các electron độc thân

B sự cho – nhận cặp electron hoá trị

C lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu

D lực hút tĩnh điện giữa các ion dơng và electron tự do

Câu 9 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về tính chất chung của hợp chất ion :

A Khó nóng chảy, khó bay hơi

B Tồn tại dạng tinh thể, tan nhiều trong nớc

C Trong tinh thể chứa các ion nên dẫn đợc điện

D Các hợp chất ion đều khá rắn

Câu 10 : Hoàn thành nội dung sau : “Các ……… thờng tan nhiều trong nớc Khi nóng

chảy và khi hoà tan trong nớc, chúng dẫn điện, còn ở trạng thái rắn thì không dẫn

điện”

A hợp chất vô cơ

B hợp chất hữu cơ

C hợp chất ion

D hợp chất cộng hoá trị

Câu 11 : Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn : N2, O2, F2, CO2 ?

A N2

B O2

C F2

D CO2

Câu 12 : Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2 Bao nhiêu phân tử có liên kết ba

trong phân tử ?

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 13 : Liên kết đợc tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung,

gọi là

A liên kết ion

B liên kết cộng hoá trị

C liên kết kim loại

D liên kết hiđro

Câu 14 : Trong phân tử amoni clorua có bao nhiêu liên kết cộng hoá trị ?

A 1

B 2

C 4

D 5

Trang 3

Câu 15 : Chỉ ra nội dung sai khi xét phân tử CO2 :

A Phân tử có cấu tạo góc

B Liên kết giữa nguyên tử oxi và cacbon là phân cực

C Phân tử CO2 không phân cực

D Trong phân tử có hai liên kết đôi

Câu 16 : Cho các phân tử : H2, CO2, HCl, Cl2, CH4 Có bao nhiêu phân tử có cực ?

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 17 : Liên kết nào có thể đợc coi là trờng hợp riêng của liên kết cộng

hoá trị ?

A Liên kết cộng hoá trị có cực

B Liên kết cộng hoá trị không có cực

C Liên kết ion

D Liên kết kim loại

Câu 18: Trong phân tử sẽ có liên kết cộng hoá trị phân cực nếu cặp electron chung

A ở giữa hai nguyên tử

B lệch về một phía của một nguyên tử

C chuyển hẳn về một nguyên tử

D nhờng hẳn về một nguyên tử

Câu 19 : Hoàn thành nội dung sau : “Nói chung, các chất chỉ có ……… không dẫn

điện ở mọi trạng thái”

A liên kết cộng hoá trị

B liên kết cộng hoá trị có cực

C liên kết cộng hoá trị không có cực

D liên kết ion

Câu 20 : Trong liên kết giữa hai nguyên tử, nếu cặp electron chung chuyển hẳn về một

nguyên tử, ta sẽ có liên kết

A cộng hoá trị có cực

B cộng hoá trị không có cực

C ion

Câu 21 : Hoá trị trong hợp chất ion đợc gọi là

A điện hoá trị

B cộng hoá trị

C số oxi hoá

D điện tích ion

Câu 22 : Hoàn thành nội dung sau : “Trong hợp chất cộng hoá trị, hoá trị của một nguyên tố

đợc xác định bằng của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử”

A số electron hoá trị

Trang 4

B số electron độc thân.

C số electron tham gia liên kết

D số obitan hoá trị

Câu 23 : Hoàn thành nội dung sau : “Số oxi hoá của một nguyên tố trong phân tử là (1)

của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử, nếu giả định rằng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử là (2).”

A (1) : điện hoá trị ; (2) : liên kết ion

B (1) : điện tích ; (2) : liên kết ion

C (1) : cộng hoá trị ; (2) : liên kết cộng hoá trị

D (1) : điện hoá trị ; (2) : liên kết cộng hoá trị

Câu 24 : Số oxi hoá của nguyên tố lu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần lợt là :

A 0, +2, +6, +4

B 0, –2, +4, –4

C 0, –2, –6, +4

D 0, –2, +6, +4

Câu 25 : Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hoá +3 là :

A NaClO

B NaClO2

C NaClO3

D NaClO4

HểA HỌC 11

Đại cơng về hoá học hữu cơ

Câu 1 : Cho các chất : C2H2, CHF3, CH5N, Al4C3, HCN, CH3COONa, (NH2)2CO, CO,

(NH4)2CO3, CaC2 Có bao nhiêu chất hữu cơ ?

A 7

B 6

C 5

D 4

Câu 2 : Đâu không phải là đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ ?

A Nhất thiết phải chứa cacbon

B Liên kết hoá học ở các hợp chất hữu cơ thờng là liên kết cộng hoá trị

C Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thờng xảy ra hoàn toàn, theo một hớng nhất

định

D Không tan hoặc ít tan trong nớc

Câu 3 : Cho các chất : CH4, C2H6, C2H2, C12H6, C6H12, C6H6, C4H10, C6H8, C20H42, C20H36,

C20H30

Có bao nhiêu chất là đồng đẳng của nhau ?

A 2

B 3

Trang 5

C 4

D 5

Câu 4 : Những chất đồng phân là những hợp chất khác nhau nhng có cùng :

A công thức cấu tạo

B công thức phân tử

C công thức hoá học

D công thức lập thể

Câu 5 : Cấu tạo hoá học là :

A Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

B Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

C Số lợng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

D Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

Câu 6 : Chỉ ra nội dung đúng:

A Xen phủ trục và xen phủ bên đều tạo ra liên kết 

B Xen phủ trục và xen phủ bên đều tạo ra liên kết 

C Xen phủ trục tạo liên kết  và xen phủ bên tạo liên kết 

D Xen phủ trục tạo liên kết  và xen phủ bên đều tạo liên kết 

Câu 7 : Chỉ ra nội dung đúng:

A Trong liên kết đơn và liên kết bội đều có liên kết 

B Trong liên kết đơn và liên kết bội đều có liên kết 

C Trong liên kết đơn chỉ có liên kết  và liên kết bội chỉ có liên kết 

D Trong liên kết đơn chỉ có liên kết  và liên kết bội chỉ có liên kết 

Câu 8 : Đâu không phải là đồng phân cấu tạo ?

A Đồng phân nhóm chức

B Đồng phân lập thể

C Đồng phân mạch cacbon

D Đồng phân vị trí nhóm chức

Câu 9 : Các đồng phân lập thể có

A cấu tạo hoá học khác nhau

B cấu tạo hoá học giống nhau

C cấu trúc không gian khác nhau

D cấu trúc không gian giống nhau

Câu 10 : Cấu trúc hoá học cho biết :

A cấu tạo hoá học

B sự phân bố trong không gian của các nguyên tử trong phân tử

C bản chất và số lợng các nguyên tử trong phân tử

D cả A, B và C

HểA HỌC 12

Đại cơng về kim loại

Trang 6

Câu 1 Mạng tinh thể của kim loại có :

A nguyên tử

B phân tử

C ion dơng

D ion âm

Câu 2 Electron trong mạng tinh thể kim loại đợc gọi là :

A Electron hoá trị

B Electron tự do

C Electron ngoài cùng

D Electron độc thân

Câu 3 Trong mạng tinh thể kim loại :

A ion dơng và electron tự do đứng yên ở nút mạng tinh thể

B ion dơng và electron tự do cùng chuyển động tự do trong không gian mạng tinh thể

C ion dơng dao động liên tục ở nút mạng và các electron tự do chuyển động hỗn loạn giữa các ion dơng

D electron tự do dao động liên lục ở nút mạng và các ion dơng chuyển động hỗn loạn giữa các nút mạng

Câu 4 Ion dơng tồn tại trong kim loại khi kim loại ở trạng thái :

A rắn và lỏng

B lỏng và hơi

C chỉ ở trạng thái rắn

D chỉ ở trạng thái hơi

Câu 5 Chỉ ra tính chất vật lí chung của kim loại :

A Cứng

B Dẻo

C Tỉ khối lớn

D Nhiệt độ nóng chảy cao

Câu 6 Tính chất vật lí nào của kim loại có giá trị rất khác nhau ?

A Tính cứng

B Tính dẻo

C ánh kim

D Cả A, B, C

Câu 7 Những tính chất vật lí chung của kim loại, do :

A ion dơng kim loại gây ra

B electron tự do gây ra

C mạng tinh thể kim loại gây ra

D nguyên tử kim loại gây ra

Câu 8 Kim loại có tính dẻo nhất là :

A Ag

B Cu

C Fe

D Au

Câu 9 Khi nhiệt độ tăng thì tính dẫn điện của kim loại :

Trang 7

A tăng

B giảm

C không thay đổi

D tăng hay giảm tuỳ từng kim loại

Câu 10 Những kim loại khác nhau có tính dẫn điện không giống nhau là do :

A bán kính ion kim loại khác nhau.

B điện tích ion kim loại khác nhau.

C khối lợng nguyên tử kim loại khác nhau.

D mật độ electron tự do khác nhau.

Câu 11 Kim loại dẫn điện tốt nhất là :

A Au

B Cu

C Al

D Ag

Câu 12 Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là :

A Ag

B Au

C Al

D Cu

Câu 13 Hoàn thành nội dung sau bằng cụm từ nào dới đây ?

Hầu hết kim loại đều có ánh kim, vì các trong kim loại đã phản xạ tốt những tia sáng có b ớc

sóng mà mắt ta có thể nhìn thấy đợc

A ion dơng kim loại

B electron tự do

C mạng tinh thể kim loại

D nguyên tử kim loại

Câu 14 Đâu không phải là đặc điểm về cấu tạo nguyên tử kim loại ?

A Bán kính nguyên tử tơng đối nhỏ hơn so với nguyên tử phi kim

B Số electron hoá trị thờng ít hơn so với nguyên tử phi kim

C Lực liên kết với hạt nhân của những electron hoá trị tơng đối yếu

D Cả A, B, C đều là đặc điểm của cấu tạo nguyên tử kim loại

Câu 15 Đâu không phải là tính chất hoá học chung của kim loại ?

A Tác dụng với phi kim

B Tác dụng với axit

C Tác dụng với bazơ

D Tác dụng với dung dịch muối

Câu 16 ý nghĩa của dãy điện hoá kim loại :

A Cho phép cân bằng phản ứng oxi hoá – khử

B Cho phép dự đoán đợc chiều của phản ứng giữa hai cặp oxi hoá – khử

C Cho phép tính số electron trao đổi của một phản ứng oxi hoá – khử

D Cho phép dự đoán tính chất oxi hoá – khử của các cặp oxi hoá – khử

Câu 17 Trong phản ứng : 2Ag+ + Zn 2Ag + Zn2+

Trang 8

Chất oxi hoá mạnh nhất là :

A Ag+

B Zn

C Ag

D Zn2+

Câu 18 Giữa hai cặp oxi hoá – khử sẽ xảy ra phản ứng theo chiều :

A chất oxi hoá yếu nhất sẽ oxi hoá chất khử yếu nhất sinh ra chất oxi hoá mạnh hơn

và chất khử mạnh hơn

B chất oxi hoá mạnh nhất sẽ oxi hoá chất khử yếu nhất sinh ra chất oxi hoá yếu hơn

và chất khử mạnh hơn

C chất oxi hoá mạnh nhất sẽ oxi hoá chất khử mạnh nhất sinh ra chất oxi hoá yếu hơn và chất khử yếu hơn

D chất oxi hoá yếu nhất sẽ oxi hoá chất khử mạnh nhất sinh ra chất oxi hoá mạnh nhất và chất khử yếu hơn

Câu 19 Hợp kim không đợc cấu tạo bằng loại tinh thể nào ?

A Tinh thể hỗn hợp

B Tinh thể ion

C Tinh thể dung dịch rắn

Câu 20 Hợp kim có những tính chất nào tơng tự tính chất của các chất trong hỗn hợp ban

đầu ?

A Tính chất hoá học

B Tính chất vật lí

C Tính chất cơ học

D Cả A, B, C

Ngày đăng: 22/06/2021, 00:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w