Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan.. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan.. Khi cho 4,45 gam X phản ứ
Trang 1Câu 1: Hỗn hợp X gồm axit no đơn chức mạch hở và este no đơn chức mạch hở.Để phản ứng
hết với m gam X cần vừa đủ 400ml dd NaOH 0.5M Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp này thì sinh ra 0,6 mol CO2 Giá trị của m là
Câu 2: Hỗn hợp A chứa 3 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp X,Y, Z (X<Y<Z).Đốt cháy 1 molA
thu được 2,01 mol CO2 Oxi hóa 4,614 gam A bằng CuO thu được dd B Cho B tác dụng hết với
dd AgNO3/NH3 dư thì thu được 0,202 mol Ag Công thức phân tử X,Y,Z lần lượt là
A CH3OH, C2H5OH, C3H7OH B C2H3OH, C3H5OH, C4H7OH
C.C2H4(OH)2, C3H6(OH)2, C4H8(OH)2 D. C2H5OH, C3H7OH,C4H9OH
Câu 3: Cho 0,13 mol h n h p X g m CHỗ ợ ồ 3OH, HCOOH, HCOOCH3 tác d ng v a ụ ừ đủ ớ v i 0,05 mol NaOH un nóng Oxi hóa ancol sinh ra thành an ehit, cho lđ đ ượng an ehit này tác d ng h tđ ụ ế
v i Agớ 2O/NH3 (d ) ư được 0,4 mol Ag S mol c a HCOOCHố ủ 3 là:
A 0,08 B 0,04 C.0,05 D 0,02
Câu 4: H n h p X g m etylen và propylen v i t l th tích tỗ ợ ồ ớ ỷ ệ ể ươ ứng ng là 3:2 Hi rat hoáđ hoàn toàn m t th tích X thu ộ ể đượ ỗ ợc h n h p ancol Y, trong ó t l v kh i lđ ỷ ệ ề ố ượng các ancol b cậ
1 so v i ancol b c hai là 28:15 thành ph n ph n tr m v kh i lớ ậ ầ ầ ă ề ố ượng c a ancol propylic trongủ
h n h p Y làỗ ợ
A 21,12% B 18,34% C 19,58% D 11,63%
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn h n h p g m 2 este no h ỗ ợ ồ ở đơn ch c c n 5,68 gam khí oxi và thuứ ầ
c 3,248
đượ lít khí CO 2 ( ktc) Cho h n h p este trên tác d ng v a đ ỗ ợ ụ ừ đủ ớ v i KOH thu đượ c 2 r ượ u là đồ ng
ng k ti p và 3,92 g mu i c a m t axit h u c Công th c c u t o c a 2 este là :
A C3H7COOCH3 và CH3COOC2H5 B C 2H5COOCH3 và CH3COOCH3
C CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D. HCOOCH3 và HCOOC2H5
thu được 29,12 lít CO2 ( ktc) và 27 gam Hđ 2O Thành ph n ph n tr m v kh i lầ ầ ă ề ố ượng c a glixerolủ trong h n h p có giá tr là :ỗ ợ ị
A.43,8% B 46,7% C.35,1% D.23,4%
Câu 7: 10 gam h n h p X g m CHỗ ợ ồ 4, C3H6 và C2H2 làm m t màu 48 gam Brấ 2 trong dung d ch ị
M t khác 13,44 lít khí X ( ktc) tác d ng v a ặ đ ụ ừ đủ ớ v i AgNO3/NH3được 36 gam k t t a Thành ế ủ
ph n % v kh i lầ ề ố ượng c a CHủ 4 có trong X là:
A.20% B.32% C.25% D.50%
Câu 8: Hi ro hoá hoàn toàn an ehit acrylic b ng lđ đ ằ ượng d Hư 2 (xúc tác Ni, to) thì t o ancol X ạ Hoà tan h t lế ượng ch t X này vào 13,5 gam nấ ước thu được dung d ch Y Cho K d vào dung d chị ư ị
Y thu được 11,2 lít khí H2 ( ktc) N ng đ ồ độ ầ ph n tr m ch t X trong dung d ch Y là ă ấ ị
A.81,63% B.81,12% C.52,63% D.51,79%
Câu 9: Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag Hai anđehit trong X là:
A CH3CHO và C2H5CHO B CH3CHO và C3H5CHO
C. HCHO và CH3CHO D HCHO và C2H5CHO
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và Y là đồng đẳng kế tiếp của
nhau, thu được 0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với
Na (dư),thu được chưa đến 0,15 mol H2 Công thức phân tử của X, Y là :
A C2H6O, CH4O B C3H6O, C4H8O C C2H6O2, C3H8O2 D C2H6O, C3H8O
Trang 2Câu 11: Cứ 5,668 g cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 g brom trong CCl4 Tỉ lệ
mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là
Câu 12: Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung
dịch NaOH 1M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức
cấu tạo của X là
A CH2=CHCOOC2H5 B C2H5COOCH=CH2
C CH2=CHCH2COOCH3 D CH3COOCH=CHCH3
Câu 13: Trộn 13,6 g phenyl axetat với 250 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m
là:
A.19,8 B.10,2 C.21,8 D.8,2
Câu 14: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449% ; 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH2=CHCOOONH4 B H2NCOO-CH2CH3
C H2NCH2COO-CH3 D H2NC2H4COOH
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 20,0 ml hỗn hợp X gồm C 3H6, CH4, CO (thể tích CO gấp 2 lần thể tích CH 4), thu được 24,0 ml khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Tỉ khối của X so với hiđro là
A 12,9 B 25,8 C 22,2 D 11,1
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X cần 6,72 lít O2 (đktc) Sản phẩm cháy
gồm CO2 và hơi H2O Cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH) 2 thấy có 19,7 g kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch giảm 5,5 g Lọc bỏ kết tủa đun nóng nước lọc lại thu được 9,85 g kết tủa nữa Công thức phân tử của X là:
A. C2H6O B C2H6 C C2H6O2 D không xác định được
Câu 17 : Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung
nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá
là:
A 40% B 50% C 25% D 20%
Câu 18:X m ch h có công th c C ạ ở ứ 3 H y M t bình có dung tích không ộ đổ i ch a h n h p khí X và O ứ ỗ ợ 2
d 150 ư ở 0 C, có áp su t 2atm B t tia l a i n ấ ậ ử đ ệ để đố t cháy X sau ó đ đư a bình v 150 ề 0 C, áp su t bình ấ
v n là 2atm.Ng ẫ ườ i ta tr n 9,6 gam X v i hidro r i cho qua bình ộ ớ ồ đự ng Ni nung nóng (H = 100%) thì
A 48,5 B 42,5 C 46,5 D 52,5.
Câu 19:Đ un nóng 7,6 gam h n h p X g m C ỗ ợ ồ 2 H 2 , C 3 H 4 và H 2 trong bình kín v i xúc tác ớ
A. 22,0 gam B 35,2 gam C 6,0 gam D 9,6 gam.
Câu 20:H n h p X có C ỗ ợ 2 H 5 OH, C 2 H 5 COOH, CH 3 CHO trong ó C đ 2 H 5 OH chi m 50% ế
t a Giá tr c a p là :ủ ị ủ
A. 2,16 B 8,64 C 10,8 D 9,72
Trang 3Câu 21:Th y phân m gam tinh b t, s n ph m thu ủ ộ ả ẩ đượ đ c em lên men để ả s n xu t ancol etylic, toàn ấ
b khí CO ộ 2 sinh ra cho qua dung d ch Ca(OH) ị 2 d , thu ư đượ c 750 gam k t t a N u hi u su t quá ế ủ ế ệ ấ
trình s n ả xu t ancol etylic là 80% thì m có giá tr là: ấ ị
A 949,2 B 486,0 C 759,4 D 607,5.
Câu 22:H n h p X có 2 este ỗ ợ đơ n ch c là ứ đồ ng phân c a nhau Cho 5,7 gam h n h p X tác ủ ỗ ợ
d ng h t v i 100ml dung d ch NaOH 0,5M thu ụ ế ớ ị đượ c h n h p Y có hai hai ancol b n, cùng s ỗ ợ ề ố
nguyên t cacbon ử trong phân t Y k t h p v a h t v i ít h n 0,06 gam H ử ế ợ ừ ế ớ ơ 2 Công th c hai ứ
este là
A. C2H3COOC3H7 và C3H7COOC2H5 B C2H3COOC3H7 và C2H5COOC3H5.
Câu 23:TNT (2,4,6- trinitrotoluen) đượ đ ề c i u ch b ng ph n ng c a toluen v i h n h p g m ế ằ ả ứ ủ ớ ỗ ợ ồ
HNO 3 đặ c và H 2 SO 4 đặ c, trong i u ki n un nóng Bi t hi u su t c a toàn b quá trình t ng đ ề ệ đ ế ệ ấ ủ ộ ổ
A 550,0 gam B 687,5 gam C 454,0 gam D 567,5 gam.
Câu 24: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,22 gam h n h p X g m hai este ỗ ợ ồ đồ ng phân c a nhau ủ
thu đượ c khí CO 2 và h i H ơ 2 O v i th tích b ng nhau ( cùng i u ki n) Công th c c aớ ể ằ ở đề ệ ứ ủ
A HCOOCH2CH2CH3 và HCOOCH(CH3)CH3 B CH3COOCH3 và HCOOC2H5.
C CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 D CH3COOCH=CH2 và CH2=CHCOOCH3.
Câu 25 : H n h p X g m HCOOH và CH ỗ ợ ồ 3 COOH tr n theo t l mol 1 : 1 Cho 10,6 gam h n ộ ỉ ệ ỗ
A 14,08 B 12,96 C 17,6 D 16,2.
Câu 26 : Cho ancol X tác d ng v i axit Y ụ ớ đượ c este E Làm bay h i 8,6 gam E thu ơ đượ c th ể
tích h i ơ đúng b ng th tích c a 3,2 gam Oằ ể ủ 2 ( o cùng i u ki n) Bi t Mđ ở đ ề ệ ế X > MY Công
th c c u t o c a E làứ ấ ạ ủ
A CH2=CHCOOC2H5 B HCOOCH=CHCH3 C. HCOOCH2CH=CH2 D CH2=CHCOOCH3.
Câu 27: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung
dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai
este trong X là:
A. C3H6O2 và C4H8O2 B. C2H4O2 và C3H6O2 C. C2H4O2 và C5H10O2 D. C3H4O2 và C4H6O2
Câu 28: Cho 4,48 lít (đktc) hỗn hợp axetilen và anđehit axetic có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 17,5 vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3 Khối lượng kết tủa thu được bằng :
A 16,2 gam B 45,6 gam C 24 gam D 21,6 gam
Câu 29: Hiđro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở,
kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY), thu được (m +1) gam hỗn hợp hai ancol Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8 gam CO2 Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là
A CH3CHO và 67,16% B HCHO và 32,44%
C CH3CHO và 49,44% D HCHO và 50,56%
Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm C2H2 0,1 mol và C2H4 0,2 mol phản ứng với 0,3 mol H2 (xúc tác) sau một thời gian được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 11 X làm mất màu tối đa x mol Br2
trong dung dịch Giá trị x là:
A 0,3 mol B 0,1 mol C 0,2 mol D 0,4 mol
Câu 31: Trung hòa 5,48 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600
ml dungdịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối
Trang 4A 8,64 gam B 4,90 gam C 6,80 gam D 6,84 gam
Câu 32: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ 0,1 mol
NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 7,36 gam hỗn hợp muối và ancol Y Oxi hóa hoàn toàn ancol Y bằng CuO thu được anđehit Cho toàn bộ lượng anđehit đó tác dụng với
AgNO3/ NH3 thu được 25,92 gam Ag Xác định công thức của 2 chất trong hỗn hợp X
A HCOOH và CH3COOCH3 B CH3COOCH3 và CH3COOC3H7
C CH3COOH và HCOOC2H5 D CH3COOH và HCOOCH3
Câu 33: Một hỗn hợp gồm 0,1 mol etilen glicol và 0,2 mol ancol X Đốt cháy hoàn toàn hỗn
hợp này cần 0,95 mol O2 và thu được 0,8 mol CO2 và 1,1 mol H2O Công thức của X là ?
A C3H6(OH)2 B C3H5OH C C3H5(OH)3 D C2H5OH
Câu 34: Oxi hoá m gam ancol đơn chức X bằng oxi (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp Y
gồm anđêhit, axit, nước và ancol dư Cho Y tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc) Nếu cho Y tác dụng với NaHCO3 dư thì thu được 3,36 lít khí (ở đktc) Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol thành axit là:
A 50% B 40% C 30% D 60%
Câu 35: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là ?
A CH3CH(OH)CH=O B. H-CH=O
C O=HC-CH=O D CH3 CH=O
Câu 36: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử
cacbon) Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H 2 (ở đktc).Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm
về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là
A HOOC-COOH và 42,86% B HOOC-CH2-COOH và 70,87%
C HOOC-CH2-COOH và 54,88% D HOOC-COOH và 60,00%
Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức A, B tác dụng vừa đủ với 100 ml
dd KOH 0,40M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 5,27 gam Công thức của A, B là:
A C2H5COOH và C2H5COOCH3 B HCOOH và HCOOC3H7
C HCOOH và HCOOC2H5 D CH3COOH và CH3COOC2H5
Câu 38: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng
CO2sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là ?
A 550 B 750 C 650 D 810
Câu 39: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn
toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19 Công thức phân tử của X là
A C3H8 B C3H6 C C4H8 D C3H4
Câu 40: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung
dịch gồm KOH và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X là
A C2H5COOH B CH3COOH C C3H7COOH D HCOOH
Trang 5Đây là tài liệu do Phạm Văn Quân- THPT Nguyễn Văn Cừ ,Quảng Nam sưu tầm và biên soạn Rất mong