Đều có màu lục , hình mũi tên, là phần rộng nhất của lá.. Đều có màu lục , hình bản dẹt, là phần rộng nhất của lá.. Câu 6 : Tế bào nào dùng để thoát hơi nước và trao đổi khí.. Câu 8 : Lớ
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA 9
Câu 1 : Cho mẫu quỳ tím vào ống nghiệm có chứa sẵn một ít nước và Canxioxit , màu sắc của quỳ tím sẽ thay đổi như thế nào ?
Câu 2 : Cho sơ đồ phản ứng sau : S -> A -> B -> Na2SO3 A và B là chất nào trong các chất sau đây:
Câu 3: Cho phương trình hoá học sau : 2AgNO3 + BaCl2 -> AgCl + Ba(NO3)2
Phản ứng trên xảy ra là do :
a Ba(NO3)2 là chất kết tủa b AgCl là chất khí
c AgCl là chất kết tủa d Phản ứng trên không xảy ra được Câu 4 : Cho vào dung dịch CuSO4 vài giọt dung dịch NaOH , quan sát ta sẽ thấy có hiện tượng :
a Có chất kết tủa màu xanh b Có chất rắn màu trắng sinh ra
Câu 5 : Cho các bazơ sau : Cu(OH)2 , NaOH, KOH, Fe(OH)3 Bazơ nào tác dụng được với khí cacbonic ?
Câu 6 : Phương trình nào sau đây dùng để sản xuất gang :
1 Fe2O3 + 3H2 →to 2Fe + 3 H2O
2 Fe2O3 + 3CO →to 2Fe + 3 CO2
3 FeO + C →to Fe + CO
4 Fe2O3 + Al →to 2Fe + 3 Al2O3
5 Fe3O4 + 4CO →to 3 Fe + 4 CO2
Câu 7 : Cho các chất sau : KOH, Mg(OH)2, CO2, HCl, có bao nhiêu cặp chất tác dụng được với nhau :
Câu 8 : Có 3 dung dịch mất nhãn CuSO4, AgNO3, NaCl dùng lần lượt thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 dung dịch muối trên ?
Câu 9 : Cho các dung dịch muối sau Na2CO3, Na2SO4, KCl, NaNO3, BaCl2, có bao nhiêu cặp chất tác dụng được với nhau ?
Câu 10: Cho các kim loại sau Mg, Al, Zn, Ag, kim loại nào tác dụng được với dung dịch CuCl2
Trang 2Câu 11 : Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4
Câu 12 : Các cặp hoá chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch :
Câu 13 : Để biến sắt (III) oxit thành sắt (III) hiđrôxit ta phải thực hiện chuỗi phản ứng nào sau đây?
a Sắt -> sắt (III) oxit - > sắt (III) hiđrôxit
b sắt (II) oxit -> sắt (III) ôxit -> sắt (III) hiđrôxit
c sắt (III) oxit -> sắt (II) hiđrôxit -> sắt (III) hiđrôxit
d sắt (III) oxit -> sắt (III) clorua -> sắt (III) hiđrôxit
Câu 14 : Cho các chất sau : CaO, Ca(OH)2 , CaCl2, CaCO3 Hãy sắp xếp các chất trên để biểu diễn sơ đồ phản ứng của chuỗi biến hoá sau theo thứ tự là A,B,C,D
A → B
↑ ↓
D← C
a CaO, CaCl2, Ca(OH)2,CaCO3 b CaO, Ca(OH)2, CaCl2, CaCO3
c CaCO3,CaO, CaCl2, Ca(OH)2 d CaCl2, CaCO3, CaO, Ca(OH)2
Câu 15 : Cho sơ đồ phản ứng sau :
MgCO3 + A - > B + C + H2O
C + NaOH - > D + H2O
A,B,C,D lần lượt là những chất nào trong các chất sau đây :
a HCl, MgCl2, CO2, Na2CO3 b Na2CO3, HCl, MgCl2, CO2.
c HCl, MgCl2, Na2CO3, CO2 d MgCl2, Na2CO3, HCl, CO2.
Câu 16 : Bạn A làm thí nghiệm để tìm hiểu tính hoạt động của các kim loại P, Q, M,
N như sau :
- Kim loại P đẩy được kim loại Q ra khỏi dung dịch muối
- Kim loại Q đẩy được hiđrô ra khỏi dung dịch axit
- Kim loại Q đẩy được kim loại M ra khỏi dung dịch muối
Qua kết quả thí nghiệm , bạn A đã rút ra kết luận như sau :
a P > Q > M > N b P < Q > M > N
c P > Q > N > M d P < Q < M < N
Câu 17 : Hoà tan 6.75g một kim loại M chưa rõ hoá trị vào dung dịch axít, thì phải cần 500 ml dung dịch HCl 1.5M Kim loại M là :
Câu 18 : Hoà tan hoàn toàn 6.85g hỗn hợp kim loại gồm Mg và Zn thì cần dùng 200
ml dung dịch HCl 2M Vậy khối lượng của mỗi kim loại là :
Câu 19 : Dùng 200 ml dung dịch CuSO4 để hoà tan BaCl2 thì thu được 58.25 g kết tủa Vậy nồng độ của dung dịch CuSO4 là :
Trang 3Câu 20 : Một thỏi sắt nặng m(g) được nhúng vào 200g dung dịch đồng (II) sunfát 1.5M Sau một thời gian lấy ra, rửa sạch là khô, cân thấy thỏi sắt tăng 5% Vậy khối lượng m của thỏi sắt chưa phản ứng là :
ĐÁP ÁN
1.c
2.d
3.c
4.a
5.b
6.c 7.a 8.b 9.a 10.a
11.b 12.d 13.d 14.b 15.a
16.a 17.d 18.b 19.c 20.b
Trang 4I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Câu 1 : Lá gồm những bộ phận nào?
a Phiến lá mang các gân lá b Cuống lá, phiến lá mang các gân lá
d Phiến lá và cuống lá c Phiến lá và gân lá
Câu 2 : Có mấy kiểu gân lá?
a 2 b 3 c 4 d 5
Câu 3 : Phát biểu nào sau đây là sai :
a Cây xoài là cây có lá đơn b Cây phượng là cây có lá đơn
c Cây rau muống là cây có lá đơn d Cây xấu hổ là cây có lá kép
Câu 4 : Điểm giống nhau của tất cả các loại phiến lá là :
a Đều có màu lục , hình bản dẹt , là phần hẹp nhất của lá
b Đều có màu lục , hình mũi tên, là phần rộng nhất của lá
c Có màu sắc khác nhau , hình dạng khác nhau , là phần rộng nhất của lá
d Đều có màu lục , hình bản dẹt, là phần rộng nhất của lá
Câu 5: Phiến là luôn là phần rộng nhất của lá để :
a Lấy được nhiều ánh sáng b Để lá ở trên che bớt nắng cho lá phía dưới
c Để tạo ra nhiều bóng mát cho con người d Để thoát được nhiều nước
Câu 6 : Tế bào nào dùng để thoát hơi nước và trao đổi khí?
a Thịt lá ở trên b Thịt lá ở dưới c Biểu bì d Lổ khí
Câu 7 : Hoạt động của lỗ khí điễn ra như thế nào ?
a Đóng lại khi trời mát b Mở ra khi trời mát
c Mở ra khi trời nắng c Luôn luôn mở ra
Câu 8 : Lớp tế bào nào của lá thực hiện chức năng chính là chế tạo chất hữu cơ :
a Biểu bì b Thịt lá ở dưới c, Thịt lá ở trên d Gân lá
Câu 9 : Tế bào nào của lá thông với khoang chứa khí ?
a Biểu bì b Lổ khí c Thịt lá ở dưới d Thịt lá ở trên
Câu 10 : Vì sao trồng cây ở nơi thiếu ánh sáng lá thường bị vàng?
a Vì cây không được quang hợp b Vì nó là cây ưa bóng
c Vì diệp lục không được hình thành c Vì lá không tổng hợp được chất hữu cơ
Câu 11 : Tại sao khi nuôi cá trong bể kính người ta thường cho thêm rong vào ?
a Để cho bể thêm đẹp và sinh động b Để cho giống với các ao hồ trong tự nhiên
c Để tăng lượng khí oxi trong nước d Để cho cá có chỗ ẩn nấp
Câu 12 : Lá chế tạo được ……… khi có ………
a Tinh bột , nhiệt độ b Tinh bột , ánh sáng
c Tinh bột, khí cacbonic d Tinh bột , nước
Câu 13 : Trong quá trình chế tạo tinh bột, lá thải khí ……… ra môi trường ngoài
a Khí cacbonic b Khí nitơ c Khí oxi d Cả khí oxi và khí cacbonic Câu 13: Nguyên liệu để cây quang hợp chế tạo tinh bột là :
a Nước và khí cacbonic b Nước và khí oxi
d Khí cacbonic và khí oxi d Khí oxi và ánh sáng
Câu 14 : Không có cây xanh thì không có sự sống trên Trái Đất điều đó có đúng không ? Tại sao ?
a Vì mọi sinh vật trên Trái Đất hô hấp đều cần oxi do quá trình quang hợp của cây xanh tạo ra
b Vì thức ăn của động vật là cây xanh
Trang 5c Vì con người và hầu hết các loài động vật trên Trái Đất đều phải sống nhờ vào chất hữu cơ và khí oxi do cây xanh tạo ra
Câu 15 : Phần lớn nước được được rễ hút vào được thải ra ngoài bằng sự thoát hợi nước qua ………
a Biểu bì b Thịt lá c Gân lá d Lỗ khí
II TỰ LUẬN :
Câu 1 : Quang hợp và hô hấp ở cây xanh có mối quan hệ với nhau như thế nào ?
Câu 2 : Tại sao khi đánh cây trồng ở nơi khác người ta phải chọn ngày râm mát và phải tỉa bớt lá hoặc cắt ngắn ngọn ?