1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KT HK I nam hoc 2012 2013

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 116,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trên đây là biểu điểm tối đa cho mỗi nội dung, yêu cầu khi chấm cần chết điểm đến 0,1 trong từng nội dung đó - Các cách giải khác đúng cũng cho điểm tối đa theo từng phần cơ bản này.. [r]

Trang 1

ĐÊ KIỂM TRA HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2012 - 2013

MÔN TOÁN LỚP 9

Thời gian: 90 phút ( không kể giao đề)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ lĩnh hội kiến thức trong học kỳ I của học sinh.

2 Kỹ năng: Học sinh biết trình bày bài làm và vẽ hình đạt theo các cấp độ:

Nhận biết ,thông hiểu, vận dụng thấp,vận dụng cao tương đối

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc

II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận.

III MA TRẬN KIỂM TRA:

Các chủ đề kiểm tra

Các mức độ nhận thức Tổng ngang Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Tổng nhỏ Tổng lớn

1.

Căn bậc

hai.Căn

bậc ba

(18 t) 33%

a) Căn thức bậc hai - HĐT 2

AA

3.0đ Chiểm

30 %

Điểm

10%

b)

Rút gọn

Điểm

15.%

c)

Căn bậc ba

Điểm

5.%

0.5 0,5

2.

Hàm số

bậc nhất

(11t) 21%

a) Đồ thị của hàm

số

y = ax + b (a  0)

2.5đ chiếm

25 %

Điểm

10%

b) vị trí tđ và hệ

số góc của

y = ax + b (a  0)

Điểm

10%

3.

Hệ hai PT bậc nhất hai ẩn (6 t)

10%

Chiếm

10 %

Điểm

15%

4.

Hệ thức lượng trong tam giác

vưông (19 t) 20%

Chiếm

20 %

Điểm

20%

5.

Đường tròn

(13 t) 16%

vẽ hình

1.5đ Chiếm

15%

Điểm

15%

Tổng

Chiếm

100 %

VI PHẦN DIỄN GIẢI

IV RA ĐỀ

Câu 1: (0,5đ)

Trang 2

A)Tìm căn bậc hai của mỗi số sau:

a) 225; (0,1đ) b) 3  52

(0,15đ) B)Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa

a) 5x ; (0,1đ) b) 4x 1 (0,15đ)

Câu 2: Tính: (0,5đ)

a) 180x2 ; (0,25đ) b)

3

a b

b a Với a, b cùng dấu; a, b  0 (0,25đ)

Câu 3: Cho biểu thức: (1,5đ)

A =

3 1

x x

b Tìm x để A =

1

Câu 4: Phân tích thành nhân tử (0,5đ)

x3  y3  x y2  xy2 (x , y  0)

Câu 5: (1,0đ) Cho các hàm số y = 3x + 7 và y = x +3

Vẽ đồ thị của các hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ.Tìm toạ độ giao điểm của hai hàm số trên

Câu 6: (1,5 đ) Cho hàm số y = 2x +2

a) Gọi M,N là giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung và trục hoành

Tính độ dài MN

Câu 7: (1,0đ) Giải hệ phương trình sau:

I

2x - y = 3 (1)

x + 2y = 4 (2)

Câu 8: (0,5đ)Tìm x và y trong hình sau:

y x

Câu 9: (1,5đ) Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, Biết AC = 3cm và BC = 6 cm

a.Tính đường cao AH

Câu 10: (1,5đ)Cho đường tròn (O), hai dây AB;AC vuông góc với nhau

biết AB = 10 ,AC = 24.Tính khoảng cách từ mỗi dây đến tâm

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM

1

A

b =

3  5  5 3 

(vì 5 > 2)

Vậy 3  52

= 5 3

0,15

B

b 4x 1

có nghĩa khi 4x - 1 0 ,ó x 

1

2

b

=

2 3 2

a b

ab

3

a

A có nghĩaó

3 1

x x

b

Để A =

1

3 1

x x

 =

1

x

0,3

0,25 0,25 0,2

4

2

.

0,2

0,2 0,1 5

*

A

y = 3x + 7

y = x + 3

-7 3

-3

3 y

x 1

0

7

0,3

* Toạ độ giao điểm của y1 và y2 là nghiệm của hệ phương trình

sau:

0,2 0,5

Trang 4

3 7 2

6

a

N

M y

x

2

1

-1

0

-Theo bài ra ΔMNO là tam giác vuông nên :

Áp dụng định lí py-ta-go ta có:

MN2 = ON2 + OM2

ó MN = ON2OM2

= 1222  5

0,3

0,2 0,25 0,15

b

*Tính tg

Ta có: tg =

OM

ON =

2 2

0,3 7

I

2x - y = 3 (1) 2x - 3 2x - 3 2x - 3

x + 2y = 4 (2) x + 2y = 4 5x - 6 = 4 x = 2

8

*Áp dụng Định lí py-ta-go ta có:

y = 6282  36 64  100 10

*Áp dụng hệ thức về đường cao(a.h = bc)

Ta có: x.y = 6.8 => x =

6.8

48

24 5

0,25 0,25 9

1

6

3

H

A

0,3

a Áp dụng định lí py –ta –go

Ta có: BC2 = AB2 + AC2

Trang 5

=> AB = BC2 AC2  36 9 3 3 

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

Ta có: AH.BC = CA.BA

=> AH =

CA BA

cm

0,25 0,1 0,3

b Theo bài ra HB = 3HA Nên ta có: Tg A1 =

3

1 = 3

=> ˆA1 = 71036’  720 => ˆB = 180

0,25

0,2 0,1

10

*

GT

Cho đường tròn (O) Dây AB AC

AB = 10; AC = 24

O

H

K

24

C

A

0,5 KL

Tính k/c mỗi dây đến tâm (O)

-Kẻ OHAB tại H

OKAC tại K

 AH = HB (Theo định lí đường vuông góc với dây)

AK = KC

*Xét tứ giác AHOK

ˆA = Kˆ Hˆ = 900

 AHOK là hình chữ nhật

 AH = OK

10 5

AB

*OH = AK =

24 12

AC

0,25 0,2

0,25 0,15 0,15

Chú ý :

- Đáp án này chấm theo thang điểm 10

- Bài 5, 6 và 9,10 phải có hình vẽ đúng mới chấm

- Trên đây là biểu điểm tối đa cho mỗi nội dung, yêu cầu khi chấm cần chết điểm đến 0,1 trong từng nội dung đó

- Các cách giải khác đúng cũng cho điểm tối đa theo từng phần cơ bản này

- Tổng điểm toàn bài là tổng các điểm thành phần không làm tròn

Ngày đăng: 21/06/2021, 19:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w