Là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu 0002: Đâu không phải qui tắc cách thức xác định mảng 1 chiều A.. Tên kiểu mảng một chiều B.[r]
Trang 1Kỳ thi: TIN HỌC
Môn thi: TIN HỌC 11
0001: Chọn phương án đúng nhất Mảng 1 chiều là:
A Là dãy các phần tử cùng kiểu dữ liệu B Là dãy các phần tử khác kiểu dữ liệu
C Là dãy hữu hạn các phần tử D Là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
0002: Đâu không phải qui tắc cách thức xác định mảng 1 chiều
C Kiểu dữ liệu của biến mảng 1 chiều D Cách khai báo biến mảng
0003: Khai báo trực tiếp biến mảng 1 chiều có dạng
A Var <tên biến mảng> : array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
B Var <tên kiểu mảng> : array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
C Var <tên biến mảng> := array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
D Var <tên biến mảng> : array[kiểu phần tử] of <kiểu chỉ số>;
0004: Khai báo gián tiếp mảng 1 chiều có dạng
A Type <Tên kiểu mảng>=array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>:
Var <tên biến mảng> : < tên kiểu mảng>; B Type <Tên kiểu mảng>:=array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử:> Var <tên biến mảng> : < tên kiểu mảng>;
C Type <Tên kiểu mảng>=array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>:
Var <tên kiểu mảng> : < tên biến mảng>; D Type <Tên kiểu mảng>:array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>: Var <tên biến mảng> = < tên kiểu mảng>;
0005: Trong các khai báo sau khai báo nào sai
A Var a : array[1 100] of char; B Var b : array[10 1] of real;
C Var c : array[-10 10] of byte; D Var d: array[1 10] of integer;
0006: Trong các khai báo sau khai báo nào đúng
A Var a : array[1 100] of char; B Var b : array[10 1] of real;
C Var c = array[-10 10] of byte; D Var d: array[1 -10] of integer;
0007: Để khởi tạo cơ chế sinh số ngẫu nhiên ta sử dụng thủ tục
0008: Hàm random(100) cho giá trị là:
A Các số ngẫu nhiên trong khoảng từ 0->100 B Các số nguyên ngẫu nhiên trong khoảng từ 0->99
C Các số nguyên ngẫu nhiên trong khoảng từ 1->100 D Các số ngẫu nhiên trong khoảng từ 1->99
0009: Trong ngôn ngữ lập trình pascal, xâu kí tự có tối đa
0010: Xâu là dãy kí tự trong bảng mã
0011: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự không có kí tự nào gọi là
0012: Trong các thủ tục dưới đây, đâu là thủ tục xóa n kí tự trong xâu st bắt đầu từ vị trí m
A Delete(st,m,n ) B Delete(m, st, n) C Delete(n, st, m) D Delete(m, n, st)
0013: Cho xâu st = ‘no-en2012’, thao tác Delete(st,1,6) cho kết quả là
0014: Trong các thủ tục dưới đây thủ tục nào thực hiện việc chèn xâu 1 vào xâu 2 bắt đầu từ vị trí 3
A Insert(1,2,3) B Insert(2,1,3) C Insert(3,2,1) D Insert(3,1,2)
0015: Cho xâu s1= ‘SongMa’ , s2= ‘ThanhHoa’ , thao tác nào dưới đây cho kết quả là xâu ‘SongMaThanhHoas’
A Insert(s1,s2,2) B Insert(s1,s2,7) C Insert(s1,s2,4) D Insert(s2,s1,7)
0016: Trong các khai báo biến xâu sau, khai báo nào sai
A Var a: string; B Var b: String[30]; C Var c: String[300]; D Var d: String[100]; 0017: Xâu ‘SongMaThanhHoa’ có độ dài là:
Trang 20018: Cho xâu s1=’songMa’, s2= ‘Thanhhoa’, mệnh đề nào sau đây là đúng
0019: Cho xâu s1=’HaNoi’, s2= ‘HaNoiVietNam’ , thao tác pos(s1,s2) cho kết quả là:
0020: Trong các hàm sau, hàm nào thực hiện tạo xâu gồm n kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí vt của xâu s
0021: Cho xâu s= ‘songmathanhhoa’, thao tác copy(s,5,6) cho kết quả là
0022: Cho xâu s=’songmathanhhoa’, hàm length(s) cho kết quả là
0023: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai
A Phép ghép xâu kí hiệu là dấu + B Có thể xem xâu là mảng một chiều
C Không thể xem xâu là mảng một chiều D Số lượng kí tự trong 1 xâu gọi là độ dài xâu 0024: Trong các xâu sau, xâu nào là xâu đối xứng
0025: Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
While (Pos('1', S)<>0) do delete(S, (Pos('1', S), 1);
A Xóa số 1 đầu tiên trong xâu S B Xóa tất cả số 1trong xâu S.
C Xóa đi tất cả chữ số trong xâu D Không thực hiện việc nào trong các việc trên