Amoniac (NH 3 ) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước..[r]
Trang 1Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết
Lớp: Môn : Hoá 11 (Chuẩn)
Ô trả lời trắc nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A
B
C
D
A Phần trắc nghiệm (8 điểm)
Câu 1: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,1M cần dùng để trung hòa hết 600 ml dung dịch HNO3 0,4M là
Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn Ca(NO3)2 thu được các sản phẩm là
A CaO, NO2 B CaO, NO2, O2 C Ca(NO2)2, O2 D Ca, NO2, O2.
Câu 3: Khi cho Mg vào dung dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được sản phẩm khí duy nhất là NO thì tổng hệ số cân bằng của phương trình hóa học là
Câu 4: Cho các phát biểu sau:
(I) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % P2O5.
(II) Trong tro của thực vật có một loại phân kali là K2CO3.
(III) Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion NO3- ; NH4+.
(IV) Phân NPK là phân vi lượng.
Phát biểu sai là
A (II) và (IV) B (I) và (II) C (I) và (IV) D (I) và (III)
Câu 5: Thuốc thử dùng để nhận biết muối amoni là
A NaOH B Al2(SO4)2 C Ba(NO3)2 D HCl.
Câu 6: Trong số những nhận định sau:
1 H3PO4 là axit 3 nấc
2 Photpho trắng bền hơn photpho đỏ
3 Ở điều kiện thường N2 bền hơn P
4 NH3 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Số nhận định đúng là
Câu 7: Axit nitric thể hiện tính axit khi tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 8: Amoniac phản ứng được với nhóm các chất sau (các điều kiện coi như có đủ):
A Al(OH)3, ZnCl2, O2 B H2SO4, CuO, Mg(NO3)2.
Câu 9: Cho dung dịch KOH đến dư và 600 ml dung dịch (NH4)2SO4 cM Đun nóng nhẹ, thu được 1,008 khí thoát ra (đkc) Giá trị của c là
Câu 10: Chất nào sau đây được dùng làm phân đạm nitrat?
A Ca(NO3)2 B (NH4)2SO4 C Ca3(PO4)2 D KCl.
Câu 11: Nung 18,80 gam Cu(NO3)2, sau một thời gian dừng lại, để nguội, đem cân chất rắn còn lại thu được 16,64 gam Thể tích khí thoát ra ở đktc là
A 1,008 lít B 1,12 lít C 2,24 lít D 0,84 lít.
Câu 12: Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
Trang 1/2 - Mã đề thi 153
Trang 2A 4P + 5O2 ❑ ⃗ 2P2O5 B 3Na + P ❑ ⃗ Na3P.
C 2P + 5Cl2 ❑ ⃗ 2PCl5 D 2P + 3H2 ❑ ⃗ 2H3P.
Câu 13: Cho 7,68(g) đồng tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư Thể tích khí NO thu được (đktc) là
A 2,016 lit B 2,688 lit C 1,8816 lit D 1,792 lit.
Câu 14: Nitơ thể hiện tính khử khi phản ứng với
Xác định sản phẩm thu được sau phản ứng?
Câu 16: Từ m kg quặng Apatit (chứa 60% Ca3(PO4)2) điều chế được 73,5 kg axit H3PO4 Biết hiệu suất phản ứng 100% thì giá trị của m là
Câu 17: Cho 14,364g Al vào dung dịch axit HNO3 0,15M thu được 3,36 lit khí nitơ (đktc) Thể tích dung dịch axit HNO3 cần dùng là
Câu 19: Mô tả tính chất vật lý nào dưới đây là KHÔNG đúng?
A Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.
B Các muối amoni (NH4+) và các muối nitrat (NO3-) đều là chất rắn, tan tốt trong nước.
C Nitơ (N2) là chất khí, không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nuớc
D Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ nào.
B Phần tự luận (2 điểm)
Câu 1: Hoàn thành sơ đồ (ghi rõ điều kiện phản ứng – nếu có)
P P2O5 H3PO4 Ca3(PO4)2 H3PO4
Câu 2: Cho 15,2gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lit khí không màu hóa nâu trong không khí (duy nhất ở đktc)
a Tính % khối lượng mỗi kim loại.
b Tính V NH3 (đktc) cần dùng để điều chế lượng axit nitric trên (Biết hiệu suất của cả quá trình là 85%)
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 153