ĐỀ THAM KHẢO PHẦN ĐẠI SỐ ĐỀ I Bµi 1: a Phát biểu định lí về quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trông một tam giác.. vẽ hình : ghi GT, KL cho từng định lí.[r]
Trang 1VXT
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II : ĐẠI SỐ 7
Một số dạng bài tập tham khảo I/ Toán về hàm số; đồ thị của hàm số
1) a) Vẽ đồ thị hàm số y = 3x
b) Biểu diễn các điểm A( -1; 3); B( 2; -5 ); C( −1
3 ; 1 ) trên mặt phẳng toạ độ Oxy; chứng tỏ 3 điểm A; B; C thẳng hàng?
2) Cho hàm số y = f(x) = 32x −1
2 a) Tính f(-3); f( 34¿ ; b) Tìm x biết f(x) = 12
c) Trong các điểm sau; điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
A( 34;−1
2¿ ; B( 0,5 ; -2)
3) Cho hàm số y = - 34 x
a) Vẽ đồ thị hàm số?
b) Tìm trên đồ thị hàm số điểm P có hoành độ bằng -4 rồi viết toạ độ điểm P
I
I / Toán thống kê :
A/ LÝ THUYẾT :.
Câu1: Muốn thu thập các số liệu về một vấn đề mà mình quan tâm thì em phải làm
những cơng việc gì và trình bầy kết quả thu được theo mẫu bảng nào?
Câu 2: Nêu khái niệm về : Dấu hiệu, Tần số, Mốt của dấu hiệu Cĩ nhận xét gì về
tổng các tần số?
Câu 3: Nêu cách lập bảng tần số, bảng tần số cĩ thuận lợi gì hơn so với bảng số liệu
thống kê ban đầu?
Câu 4: Làm thế nào để tính số trung bình cộng của một dấu hiệu?
Nêu rõ các bước tính Ý nghĩa của số trung bình cộng.Khi nào thì số trung bình cộng khĩ cĩ thể làm đại diện cho dấu hiệu đĩ?
Câu 5: Nêu các bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
B Một số bài tập vận dụng Bài 1: bài kiểm tra toán của một lớp kết qủa như sau :
4 điểm 10 ;, 4 điểm 6 ; 3 điểm 9; 6 điểm 5; 7 điểm 8 ; 3 điểm 4 ; 10 điểm 7 ; 3 điểm 3
a) lập bảng tần số Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
b) Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra toán của lớp đó
Bài 2: Điều tra năng lượng tiêu thụ điện của 30 gia đình trong một khu phố, người ta đựơc
bảng sau (tính bằng kwh ):
102
85
65
85 78 105
86 52 72
65 96 52
96 52 78
72 87 65
105 85 96
52 87 52
65 102 105
72 105 110 a) Dấu hiệu ở đâây là gì ?
b) Lập bảng tần số.
c) Dựng biểu đồ đoạn thẳng
d) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Trang 2e) Nhận xét dấu hiệu
Bài 3 : Tuổi nghề của 30 công nhân trong một phân xưởng được biết như sau:
7 8 6 5 4 7 8 6 4 5 7 6 8 4 8 6 5 4 8 6 6 7 8 4 6 6 7 5 5 8
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b) Lập bảng tần số và nhận xét.
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Bài 4: Theo dõi điểm kiểm tra miệng mơn Tốn của học sinh lớp 7 A tại một trường
THSC sau một năm học, người ta lập được bảng sau:
a) Dấu hiệu điều tra là gi? Tìm mốt của dấu hiệu?
b) Tính điểm trung bình kiểm tra miệng của học sih lớp 7A
c) Nhận xét về kết quả kiểm tra miệng mơn tốn của các bạn lớp 7A
Bài 5: Điểm kiểm tra tốn học kì II của lớp 7 B được thống kê như sau:
a) Dựng biểu đồ đoạn thẳng(trục hồnh biểu diễn điểm số; trục tung biểu diễn
tần số)
b) Tính số trung bình cộng
III Chương 4: Bi ểu th ức đại s ố
A L í thuy ết
Câu1 :Thế nào là đơn th ức ? Cho ví dụ.
Câu 2: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? cho vi dụ.
Câu 3: Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng.
Câu 4: Nêu các bước cộng, trừ hai đa thức.
Câu 5: Khi nào thì số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x)
B Một số bài tập vận dụng
Bài 1 : Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng
¿
a xy3;1
2yz ;1 ;−5 xz
3
;3 yz ;1
2;
3
4 z
3
x¿b¿− 5 xy2z2;−1
3xy
2
z ;0,3 xy2z2;−1
4 x
2
yz ;5 xy2z ;2 x2yz ¿
Bài 2 Thu gọn rồi xác định phần hệ số; phần biến ; bậc của mỗi đơn thức kết quả
a) ( 1
3x
2
y2).(− 4
5 xy
3
) (yz2) ; b) 5xy −3 x
2y¿2.(− 1
9 y
2
)
❑2 ¿
c) x( −5
2 y¿.(−
1
3x
3
) ; d) −1
2x
3
y66
5x
2
y3(− 5 xy2) e) 3xy( −2
9y¿.
1
2ax
2b với a; b là hằng số
Bài 3: Tính giá trị của mỗi biểu thức sau
Trang 3VXT
a) M(x) = 3x 2 – 5x – 2 tại x = -2 ; x = 13 .
b) N = xy + x 2 y 2 + x 3 y 3 + x 4 y 4 + x 5 y 5 Tại x = -1 ; y = 1
Bài 4 Thu gọn rồi tính giá tri biểu thức tại x = 0,5; y = 2
¿
a 1¿
5x
2y − 10 x2y −1
5x
2y¿b¿5 x2y −7 xy2
+6 x2y − 10 x2y+ 5 xy2
¿
Bài 5 Thu gọn đa thức và xác định bậc của đa thức kết quả
¿
a x¿3y +1
3xy
2
z3− xz7+y +7 −1
2 y +3 xz
7
¿b¿− xz2+ 2
5xz
3
−1
2yz+2 xz
2
+ xz3¿c¿2 x2z3− 3 x3yz+1
3 y
2
z6− xy2z3¿
¿
d2
3xyz
2
−3 xy2z +1
2xyz
2
− xy2z¿e¿−1
4 x
2 yz+2
5xy
4
−9
2x
2
10 xy
4
¿
Bài 6 :Tìm đa thức A và đa thức B biết:
a) A + (2x 2 -y 5 ) = 5x 2 - 3x 2 + 2xy
b) B - (3xy + x 2 - 2y 2 ) = 4x 2 – xy + y 2
Bài 7 : Tính :
a) (3x2 - 2xy + y 2 ) + ( x 2 – xy + 2y 2 ) – (4x 2 -y 2 )
b) (x2 - y 2 + 2xy) - ( x 2 + xy + 2y 2 ) + (4xy - 1 )
c) Tìm đa thức M biết :
d) M - (2xy - 4y)2 = 5xy + x 2 - 7y 2
Bài 8 Tìm đa thức M biết:
a) M + ( 5x 2 - x 3 + 4x ) = - 2x 4 + x 2 + 5
b) M - ( 5x 2 - x 3 + 4x ) = - 2x 4 + x 2 + 5
c) ( 5x 2 - x 3 + 4x ) - M = -2x 4 + x 2 + 5
d) 0 - ( 5x 2 - x 3 + 4x ) = M
Bài 9 :Cho đa thức f(x) = 9x3 – 13 x + 3x 2 –3x + 13 x 2 - 19x3 - 3x 2 –9 + 27 + 3x
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên
theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính P(3) và P(-3)
Bài 10 : Cho biết:
M + (2x 3 + 3x 2 y - 3xy 2 + xy +1 ) = 3x 3 +3x 2 y - 3xy 2 + xy
a) Tìm đa thức M
b) Với giá trị nào của x thì M = -28
Bài 11 : Cho đa thức :
P(x) = 5x 3 + 2y 4 – x 2 + 3x 2 – x 3 - 2x 4 + 1 - 4x 3
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính P(1) và P(-1)
c) Chứng tỏ đa thức trên không có nghiệm
B
ài 12 : Cho các đa thức: f(x) = x3 – 2x2 + 3x + 1
g(x) = x3 + x -1 h(x) =2x2 – 1 a) Tính : f(x) – g(x) + h(x)
Trang 4b) Tỡm x sao cho f(x) – g(x) + h(x) = 0
Bài 13: Cho hai đa thức f(x) = 9 – x5 + 4x – 2x3 + x2 - 7x4
g(x) = x5 – 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3 – 3x
a) Sắp xếp cỏc đa thức trờn theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b) Tớnh tổng h(x) = f(x) + g(x)
c) Tỡm nghiệm của đa thức h(x).
Baứi 14 : Cho ủa thửực :
P(x) = 5x 3 + 2x 4 - x 2 + 3x 2 –x 3 - 2x 4 +1 - 4x 3
a) Thu goùn vaứ saộp xeỏp caực haùng tửỷ cuỷa ủa thửực treõn theo luyừ thửứa giaỷm daàn cuỷa bieỏn
b) Tớnh P(1) vaứ P(-1)
c) Chửựng toỷ ủa thửực treõn khoõng coự nghieọm
Baứi 15 : Tỡm a ủeồ ủa thửực sau coự nghieọm laứ x = 1.
a) g(x) = 2x 2 – ax - 5 b) h(x) = ax 3 –x 2 - x +1.
Baứi 16: Tỡm nghieọm cuỷa caực ủa thửực
a) x – 10 ; b) -2x – 12 ; c) x 2 - 5x + 6 ; d) x 2 - 4x
Baứi 17: Cho ủa thửực f(x) = ax2 +bx+c ,chửựng to ỷraống neỏu a+b+c = 0 thỡ x =1 laứ nghieọm cuỷa
ủa thửực ủoự.
Aựp duùng ủeồ tỡm nghieọm cuỷa ủa thửực sau :
f(x) = 8x 2 - 6x - 2 ; g(x) = 5x 2 - 6x +1 ; h(x) = -2x 2 -5x + 7.
Baứi 18 : Cho ủa thửực f(x) = ax2 + bx + c
Xaực ủũnh heọ soỏ a, b , c bieỏt f(0) = 1 ; f(1) = -1
Đề I Câu 1: Đơn thức,đa thức là gì? cho hai ví dụ về một đa thức của một biến x ( không
phải là đơn thức) có bậc lần lợt là 2; 3
Câu2: Cho đa thức: P(x) = 4x4 + 2x3 - x4-x2 +2x2-3x4 - x +5
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần, tăng dần của biến x
b) Tính P(-1) ; P(-1/2)
Câu 3: Cho A(x) = 2x3 +2x - 3x2 +1
B(x) = 2x2 + 3x3 - x -5
Tính A(x) +B(x) ; A(x) - B(x)
Câu 4 : a) Trong các số : -1 ; 0; 1; 2 số nào là nghiệm của đa thức:
C(x) = x2 -3x+ 2
c) Tìm nghiệm của đa thức M(x) = 2x -10 và N(x) = (x-2)(x-3)
Đề II
Câu 1 : Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Cho ví dụ hai đơn thức của hai biến x, y ;
có bậc 3, đồng dạng với nhau, có hệ số khác nhau
Câu 2: Thu gọn các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của nó.
Trang 5VXT
a) (- xy).(1 xy)2
2
3 b) (- x y2 2).(1ax y2 3) ( a là hằng số)
18
6
Câu 3: Tìm đa thức A và đa thức B biết:
a) A + ( 2x2-y2)= 5x2-3y2+2xy
b) B - (3xy+x2-2y2)= 4x2-xy+y2
Câu 4: Cho đa thức: P(x)= 3x2-5x3+x+2x3-x-4+3x3+x4+7
a) Thu gọn P(x)
b) Chứng tỏ đa thức P(x) không có nghiệm
Đề III
Câu 1 : Khi nào số a đợc gọi là nghiệm của đa thức P(x) ?
áp dụng : cho P(x)= x2-2x-3 Hỏi trong các số -1; 0; 1; 3 số nào là nghiệm của
đa thức
P(x)
Câu2 : Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
M(x)= 3x2-5x-2 tại x= -2 ; x=
1
3
N = xy+ x2y2+x3y3+x4y4+x5y5 tại x=-1 ; y=1
Câu3 : Cho các đa thức :
A(x)= x2+5x4-3x3+x2-4x4+ 3x3-x+5
B(x) = x-5x3-x2-x4+5x3-x2+3x-1
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính A(x) + B(x) và A(x) - B(x)
Câu4 : Tìm nghiệm của đa thức: Q(x)= x2-2x
HèNH HOẽC 7:
A/ LYÙ THUYEÁT
Cõu 1: Thế nào là hai đường thẳng song song? Phỏt biểu định lớ của hai đường thẳng
song song?
Cõu 2: Nờu cỏc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
Cõu 3: Phỏt biểu tiờn đề Ơclit về đường thẳng song song.
Cõu 4: Phỏt biểu cỏc trường hợp bằng nhau của hai tam giỏc, hai tam giỏc vuụng Cõu 5: Phỏt biểu định lớ PYTAGO thuận và đảo.
Trang 6Câu 9: Phát biểu định lí về tổng ba góc của một tam giác, tính chất góc ngoài của tam
giác
Câu 7: Phát biểu định lí quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác.
Câu 8: Phát biểu định lí quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác, bất đẳng thức tam
giác
Câu 9: Phát biểu quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình
chiếu
Câu 10: Nêu định nghĩa, tính chất của các đường đồng quy.( ba đường trung tuyến,
ba đường phân giác, ba đường trung trực, ba đường cao)
Câu 11: Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác đều,
tam giác vuông
Các đường đống quy của tam giác
Đường trung tuyến
G F
D E A
G là trọng tâm
GA =
2
3 AD ; GE =
1
3BE
Đường cao
H
K P
I
A
H là trực tâm
Đường phân giác
K
N
M I A
IK = IN = IM
I cách đều ba cạnh tam giác
Đường trung trực
D O A
OA = OB = OC
O cách đều ba đỉnh tam giác
Một số dạng tam gi¸c đặc biệt
Trang 7VXT
Định
nghĩa
D
A
ABC: AB = AC
D
A
ABC:AB = AC = BC
D
B
ABC: A 900
Một
số
tính
chất
+) B C
+) Trung tuyến AD
đồng thời là đường cao,
đuờng trung trực,
đường phân giác
+) Trung tuyến BE=CF
+)A B C 600
+) Trung tuyến AD, BE,
CF đồng thời là đường cao, trung trực, phân giác
+) AD = BE = CF
+) B C 900
+) Trung tuyến
2
BC
AD
+) BC2 = AB2 + AC2 (định lí Pytago ) Cách
chứng
minh
1) Tam gíac cĩ hai
cạnh bằng nhau
2) Tam giác cĩ hai gĩc
bằng nhau
3) Tam giác cĩ hai
trong bốn loại đường
(trung tuyến, phân giác,
đường cao,trung trực)
trùng nhau
1) Tam giác co ba cạnh bằng nhau
2) Tam giác cĩ ba gĩc bằng nhau
3) Tam gáic cân cĩ một gĩc bằng 600
4) Tam giác cĩ hai gĩc bằng 600
1) Tam giác co một gĩc bằng 900
2) Tam giác cĩ một trung tuyến bằng nửa cạnh tương ứng
3) Tam giác cĩ bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia (định lí Pytago đảo)
B / BÀI TẬP THAM KHẢO :
Bài 1: Cho Δ ABC có B = 50 0 ;C = 30 0
a) Tính góc A?
b) Kẻ AH BC Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HD = HA.
C/m : BAC = BDC
Bài 2: Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy Trên tia Ot lấy điểm M.Kẻ MA Ox ;
MB Oy.
a/ C/m : Δ OMA = Δ OMB và Δ OBA cân
b/ Gọi I là giao điểm của AB và OM C/m : IA = IB và OM AB
Bài 3 : Cho Δ ABC cân ở A có AB =AC =10cm ; BC = 12cm.Kẻ AH là phân giác của góc BAC (H BC).
a/ C/m : H là trung điểm của BC và AH BC
b/ Tính AH và diện tích tam giác ABC ?
c/ Kẻ HM AB ; HN AC ; BQ HN C/m : Δ HQM là tam giác cân
.Bài 4: Cho Δ ABC cân ở A có góc A = 80 0
a/ Tính góc B,C ?
b/ Các tia phân giác BD và CE cắt nhau ở O.CMR: BE = ED = DC.
Trang 8c/ C/m : Δ OAE = Δ OAD.
Bài 5: Cho Δ ABC có AB < BC , phân giác BD (D AC ) Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BA = BE
a/ C/m : DA = DE
b/ Gọi F là giao điểm của DE và BA CMR : Δ ADF = Δ EDC
c/ C/m : Δ DFC và Δ BFC là các tam giác cân
Bài 6 : Cho Δ ABC cân ở A.Trung tuyến BD ,CE cắt nhau ở G
a/ C/m : BD = CE b/ C/m ; AO BC.
c/ C/m : GD = GE và Δ OBC cân
Bài 7 : Cho Δ ABC vuông ở A Gọi M là trung điểm của cạnh AC ; trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho ME = MB
a) Chứng minh : Δ AMB=ΔCME , b) So sánh CE và BC
c) So sánh góc ABM và góc MBC , d) C/m AE // BC
Bài 8 : Cho Δ ABC cân ở A ;vẽ BD và CE thứ tự vuông góc với AC và AB
a) C/m BD = CE
b) Gọi H là giao điểm của BD; CE C/m HD = HE
c) Gọi M là trung điểm của BC ; C/m ba điểm A; H; M thẳng hàng
Bài 9: Cho Δ đều ABC Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = CB
a) C/m Δ BAD vuông
b)Vẽ AH; CK thứ tự vuông góc với BC; AD C/m Δ AHC=Δ AKC
c) C/m AH = 12AD và AC là đường trung trực đoạn thẳng HK
Bài 10 : Cho Δ ABC ( AB = AC ) Gọi D là trung điểm của BC Từ D hạ DE; DF thứ tự vuông góc với AB; AC
a) C/m Δ ADE=Δ AFD và AD là đường trung trực của đoạn thẳng EF.
b )Trên tia đối của tia DE lấy điểm K sao cho DE = DK
C/m Δ DKC vuông.
Bài 11 : Cho Δ ABC cân tại A Gọi M; N thứ tự là trung điểm
của AC và AB Gọi G là giao điểm của BM; CN C/m
a) Δ AMN cân , b) BM = CN , c) Δ GBC cân
Bài 12 : Cho Δ ABC vuông ở A Vẽ AH vuông góc với BC Tại H hạ các đường
vuông góc với AB; AC thứ tự tại M ; N Trên tia đối của tia MH; NH lấy các điểm E; F sao cho M; N lần lượt là trung điểm của HE; HF C/m
a) AE = AF , b) E; F; A thẳng hàng , c) BE // CF.
Bài 13 : Cho Δ cân ABC có AB = AC = 5cm, BC = 8 cm, kẻ
AH vuông góc với BC ( H thuộc BC )
a) C/m : HB = HC và BAH CAH
b) Tính độ dài AH
Kẻ HD; HE thứ tự vuông góc với AB; AC (D AB ; E ∈ AC¿
C/m Δ HDE cân.
Bài 14 : Cho Δ ABC vuông cân tại B có đường trung tuyến BM Gọi D là một điểm bất kỳ thuộc cạnh AC Kẻ AH; CK vuông góc với BD ( H; K thuộc đường thẳng BD
C/m:
Trang 9VXT
a) BH = CK
b) Δ MHK vuoâng caân
Bài 15 Cho góc xoy nhọn Điểm H nằm trên tia phân giác của góc xoy Từ H dựng
các đường vông góc xuống hai cạnh ox và oy (A thuộc ox và B thuộc oy)
a) Chứng minh tam giác HAB là tam giác cân
b) Gọi D là hình chiếu của điểm A trên oy, C là giao điểm của AD với OH
Chứng minh BC ox
c) Khi góc xoy bằng 600, chứng minh OA = 2 OD
Bài 16: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Biết AB = 5 cm , BC = 6 cm
a) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH ?
b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng: ba điểm A, G, H
thẳng hàng
c) Chứng minh hai góc ABG và ACG bằng nhau
BÀI TẬP BỔ SUNG TOÁN LỚP 7 Bài 1 :Cho 2 đa thức : P(x) = - 2x2 + 3x4 + x3 +x2 -
1
4x Q(x) = 3x4 + 3x2 -
1
4 - 4x3 – 2x2 a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
c) Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của đa thức P(x), nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x)
Bài 2 : Cho đa thức : P(x) = x4 + 3x2 + 3
a)Tính P(1), P(-1) b)Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm
Bài 3: Thế nào là 2 đơn thức đồng dạng ? cho 4đơn thức đồng dạng với -4x5y3
Bài 4 : Thu gọn các đa thức sau rồi tìm bậc của chúng :
a)5x2yz(-8xy3z); b) 15xy2z(-4/3x2yz3) 2xy
Bài 5 :
Cho 2 đa thức :
A = -7x2- 3y2 + 9xy -2x2 + y2
B = 5x2 + xy – x2 – 2y2
a)Thu gọn 2 đa thức trên b) Tính C = A + B ; c) Tính C khi x = -1 và y = -1/2
Bài 6 : Tìm hệ số a của đa thức A(x) = ax2 +5x – 3, biết rằng đa thức có 1 nghiệm bằng 1/2 ?
Bài 7 : Cho các đơn thức : 2x2y3 ; 5y2x3 ; -
1
2x3 y2 ; -
1
2x2y3 a)Hãy xác định các đơn thức đồng dạng b)Tính đa thức F là tổng các đơn thức trên
c)Tìm giá trị của đa thức F tại x = -3 ; y = 2
Bài 8: Cho các đa thức f(x) = x5 – 3x2 + x3 – x2 -2x + 5
gx) = x5 – x4+ x2 - 3x + x2 + 1
a)Thu gọn và sắp xếp đa thức f(x) và g(x) theo luỹ thừa giảm dần
b)Tính h(x) = f(x) + g(x)
Trang 10Bài 9: Tìm hiểu thời gian làm 1 bài tập (thời gian tính theo phút) của 35 học sinh
(ai cũng làm được) thì người ta lập được bảng sau :
Số học
N = 35 a)Dấu hiệu là gì ?Tìm mốt của dấu hiệu b)Tính số trung bình cộng c)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 10 : Thu gọn các đơn thức sau, rồi tìm bậc của chúng :a) 2x2yz.(-3xy3z) ; b) (-12xyz).( -4/3x2yz3)y
Bài 11 : Cho 2 đa thức :
P(x) = 1 + 2x5 -3x2 + x5 + 3x3 – x4 – 2x
Q(x) = -3x5 + x4 -2x3 +5x -3 –x +4 +x2
a)Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm của biến
b)Tính P(x) + Q(x)
c)Gọi N là tổng của 2 đa thức trên Tính giá trị của đa thức N tại x =1
Bài 12 : Điểm kiểm tra toán của 1 lớp 7 được ghi như sau :
a) Lập bảng tần số Tính số trung bình cộng , tìm Mốt của dấu hiệu
b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng, nhận xét
Bài 13 : Cho 2 đa thức :
M(x) = 3x3 + x2 + 4x4 – x – 3x3 + 5x4 + x2 – 6
N(x) = - x2 – x4 + 4x3 – x2 -5x3 + 3x + 1 + x
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính : M(x) + N(x) ; M(x) – N(x)
c) Đặt P(x) = M(x) – N(x) Tính P(x) tại x = -2
Bài 14 : Tìm m, biết rằng đa thức Q(x) = mx2 + 2mx – 3 có 1 nghiệm x = -1
(PHẦN RIÊNG) PHẦN THỐNG KÊ
Câu 1 ) Theo dõi điểm kiểm tra miệng môn Toán của học sinh lớp 7A
tại một trường THCS sau một năm học, người ta lập được bảng sau:
Điểm
Tần
số
a) Dấu hiệu điều tra là gì ? Tìm mốt của dấu hiệu ?
b) Tính điểm trung bình kiểm tra miệng của học sinh lớp 7A.
c) Nhận xét về kết quả kiểm tra miệng môn Toán của các bạn lớp 7A.
Câu 2)