1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 45 phút đại số lớp 6

2 700 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 21,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Cho tập hợp A ={1;3;5;7}. Hãy điền các ký hiệu ∈;∉;⊂; = vào ô vuông thích hợp: (1đ) a. 2 A b. 5 A c. {7} A d. {7;5;3;1} A Câu 2: Thực hiện các phép tính sau (2 đ): a) 178.25 – 78. 25= c) 160 – ( 23.52 – 6.25)= b) 90 : 33 + (12 – 9) = d) 5871: 928 – (247 28). 5= Câu 3: Tìm x (2 đ): x 280:35 = 5.54 (12x 43). 83 = 4. 84 Câu 4: Tính (1đ): A= 1+ 4 + 42 + 43+…+450

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG I

1 PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số La Mã XIV có giá trị là :

A.4 B.10 C 14 D 16

Câu 2: Viết kết quả phép tính 38 34 32 dưới dạng một lũy thừa : A.34 B 312 C 314 D 38

Câu 3 : Viết kết quả phép tính 38 : 34 dưới dạng một lũy thừa : A.34 B 312 C 332 D 38

Câu 4: Tập hợp các chữ cái có trong từ TOÁN HỌC là:

A {T, O, A, N, H, O, C} B {T, O, A, N}

C {H, O, C} D {T, O, A, N, H,C}

Câu 5: Tập hợp các số tự nhiên N được viết đúng là:

A N = {0; 1; 2; 3; 4; } B N = {0; 1; 2; 3; 4}

C N = {0, 1, 2, 3, 4, } D N = {0, 1, 2, 3, 4.}

Câu 6: Số phần tử của tập hợp A = {1; 3; 5; 7; 9} là:

D.1 B 3 C 5 D 9

Câu 7: Viết số 1 000 000 dưới dạng lũy thừa của 10 ?

Trang 2

A.103 B 104 C 105 D 106

Câu 8: Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:

A.{ } → [ ] → ( ) B ( ) → [ ] →{ }

C { }→ ( ) → [ ] D [ ] → ( ) → { }

2 PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Cho tập hợp A ={1;3;5;7} Hãy điền các ký hiệu ∈;∉;⊂; = vào ô vuông thích

hợp: (1đ)

a 2 [] A b 5 [] A

c {7} [] A d {7;5;3;1} [] A

Câu 2: Thực hiện các phép tính sau (2 đ):

b) 90 : [33 + (12 – 9)] = d) 5871: [ 928 – (247 -28) 5]=

Câu 3: Tìm x (2 đ):

a) x - 280:35 = 5.54 b) (12x - 43) 83 = 4 84

Câu 4: Tính (1đ):

A= 1+ 4 + 42+¿ 43+…+450

Ngày đăng: 23/10/2016, 21:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w