1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG ON TAP TOAN 8 KI I

4 519 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 264 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cơng ôn tậpI.. Bài tập trắc nghiệm * Đại số Câu 1 : Điền vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau một đa thức thích hợp : a .... Mẫu thức chung có bậc nhỏ nhất là : A.. Không có giá trị

Trang 1

Đề cơng ôn tập

I Bài tập trắc nghiệm

* Đại số

Câu 1 : Điền vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau một đa thức thích hợp :

a)

x y

  b) 21 2 3

x

   c) 52 1

25

x x



 Câu 2 : Cho ba phân thức :

2

   Mẫu thức chung có bậc nhỏ nhất là :

A x2+x+1 B x3-1 C (x3-1).(x2+x+1) D -5 (x3-1).(x2+x+1) Câu 3 : Kết quả rút gọn của phân thức

2 4

x

 là :

A 7( 1)2

9( 1)

x

x

 B 7 2

9(x 1) C

2 2

7( 1) 9( 1)( 1)

x

  D 27

9(x 1)

Câu 4 : Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau ?

A 20

28

xy

x

5 7

y

B 7

28x

5 20

y

xy C

1 2

 và 15

30

x x

 D 1

15x

30x

 Câu 5 : Kết quả rút gọn phân thức

2 2

 là :

A

2

2

x

y  B

1 5

 C

5

x y

D 2

5

x y

Câu 6 : Phân thức đối của phân thức 3

1

x x

 là :

A 3

1

x

x

  B 3

1

x

x  C

3 1

x x

 D 3

1

x

x 

Câu 7 : Biểu thức 2

2

1 1

x

x

 bằng :

A -1 B 1 C x4 D

2 4 2

1 1

x

 

A 1

2.3 10 B

9

10 C

1

10 D

1 9 Câu 9 : Điền phân thức thích hợp vào chỗ trống để đợc đẳng thức đúng :

5xy  5xy

Câu 10 : Với giá trị nào của x thì phân thức 2 2 1

x x

 xác định :

A 1

2

x

  B 1

2

x

  C 1 1

;

x

   D x

Câu 11 : Tìm những giá trị của x để phân thức 1 23

x x

 có giá trị bằng 0 ?

A x=-1

2 B x=

1

2 C

x=-1

2 và x=

1

2 D Không có giá trị x nào Câu 12 : Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trong các đẳng thúc sau :

a) x2+6xy+ =(x+3y)2

Trang 2

b) (1

2x+y)( ) =

3 8 3

8

Câu 13 : Tập nghiệm của phơng trình x3 - 4x = 0 là :

A  0  B  0 ; 2  C  -2 ; 2  D  0 ; -2 ; 2 

Câu 14 : Phân thức 8 3 4

x x

 đợc rút gọn thành :

A 2

3

4

1

x

 B 24

1

x  C 2

4

4x  2x 1 D 2 4

2x  2x 1 Câu 15 : Điều kiện để biểu thức : 21 2 1

1

x

x

A   x 0; 1 B  x 1;0; 1  C  x 0;1 D  x 0

Câu 16 : Đa thức 2x-1-x2 đợc phân tích thành :

A (x-1)2 B -(x-1)2 C -(x+1)2 D (-x-1)2

Câu 17 : Tìm x khi biết : x2 = x ?

A 0;1 B 0 C 1 D -1;1

Câu 18 :Cho hai đa thức A = 2x3-3x2+x+a và B = x+2 A chia hết cho B khi a bằng :

A -30 B 30 C 6 D 26

Câu 19 : Để biểu thức 2

3

x  có giá trị nguyên thì các giá trị của x là :

A 1 B 1;2 C 1;2;4 D 1;2;4;5

Câu 20 : Phân thức 2

1 2 1 4

x

  bằng 0 khi :

A x=1

2 B

x=-1

2 C

x=-1

2; x=

1

2 D không có giá trị x nào Câu 21 : Tính (2x-3)3

A 2x3-9 B 6x3-9 C 8x3-27 D 8x3-36x2+54x-27 Câu 22 : Điền vào chỗ trống các đa thức thích hợp

a) (3x-y)2( ) = 9x2- y4

b) (8x3+1):(4x2-2x+1) =

Câu 23 : Đa thức 5x4-3x2 +5x chia hết cho đa thức 3xn với những giá trị n bằng :

A 0 B 1 C 0;1 D 0;1;2

Câu 24 :Mẫu thức chung có bậc nhỏ nhất của các phân thức  x y

2

    là :

A x3-1 B (x3-1)(x2+x+1) C (x-1)3 D (x3-1)2.(x2+x+1)

Câu 25 : Điều kiện của biến trong phân thức

2 2

( )( 6 )

  là :

A  x 6y B  x y C  x 6 ;y y D    x 0; y 0 Câu 26 : Điền vào chỗ trống một đa thức thích hợp :

2

5 1

x

Câu 27 : Rút gọn : (x+y)2 - (x-y)2

A 2y2 B 4xy C 0 D 2x2

Câu 28 : Tìm những giá trị của n để đơn thức x4 chia hết cho đơn thức xn ( x khác 0)

A n =1;2 B n = 2;4 C n = 0;1;2;3;4 D n<4 hoặc n=4 Câu 29 : Khi chia đa thức (x4 +2x2-2x3-4x+5) cho đa thức (x2 +2 ) ta đợc :

A Thơng bằng (x2-2x) , d bằng 0 B Thơng bằng (x2-2x) , d bằng 5

C Thơng bằng (x2-2x) , d bằng -5 D Thơng bằng (x2-2x) , d bằng 5(x+2) Câu 30 : Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống để đợc khẳng định đúng :

Trang 3

(x2-1).( ) = x4-5x2+4

Câu 31 : Tính (x+2y)2 ?

A x2+4xy +2y2 B x2+4xy +4y2 A x2+2xy +2y2 A x2+2xy +4y2

câu 32 : Đa thức x2 +5x -6 đợc phân tích thành :

A (x-2)(x+6) B (x+1)(x+6) C (x-1(x+6) D (x+2)(x+6) Câu 33 : Đa thức 2x-1-x2 đợc phân tích thành :

A (x-1)2 B -(x-1)2 C -(x+1)2 D (-x-1)2 Câu 34 : Điền vào chỗ trống đa thức thích hợp :

(x3-9x) = x(x+3)( )

II Tự luận

Câu 1 :Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x2+4xy-16+4y2

b) (x2-1) -4x2

Câu 2:Tìm a để đa thức (x3-7x2+ax) chia hết cho đa thức (x-2) ?

Câu 3 : Cho đa thức P(x) = x4+x3+mx2-3x+5

a ) Thực hiên phép chia P(x) cho (x2-x+1) khi m = 4

b) Tìm m khi biết P(x) chia hết cho (x-1)

Câu 4 : a)Tính hợp lí 1,42-4,8.1,4.+2,42

b) Tính (3n3+10n2-5):(3n+1)

Câu 5 : a) Tính hợp lí 1,64- (1,62+1)(1,62-1)

b) Tìm a sao cho đa thức 3x3+10x2+a-5 chia hết cho đa thức 3x+1

Câu 6 : cho hai đa thức A = x4-2x3+2x2+3x-m ; B = -x+3

a) Thực hiện phép chia A cho B

b) Tìm m sao cho đa thức A chia hết cho đa thức B

Câu7 : a) Thực hiện phép tính (2x3-3x2-ax+b):(x2-x-1)

b) Tìm a và b để (2x3-3x2-ax+b) chia hết cho đa thức (x2-x-1)

Bài tập trắc nghiệm

Câu 35 : Ghép mỗi dòng ở cột trái với kết quả ở cột phải :

a) 2

1

x

1

x x

 b) 2 24

1

x x

:

3) 4( 1)

1

x x

 4) 22 2

1

x x

Câu 36 :Tính (x-1

2)

2

Trang 4

A x2+x+1

4 B x

2 +1

4 C x

2-1

4 D x

2-x+1 4 Câu 37 : Thực hiện phép tính : 2 1

2

x

A

2

x

  B 2 1

2

x x

 C

2

x

  D 2+ 1

2

x 

Câu 38 : Điều kiện xác định của phân thức 1

( 2).( 3)

x

A x 2 B x 2 ; y -3 C y -3 D x-1 ; x 2 ; y -3 Câu 39 : Mẫu thức chung có bậc nhỏ nhất của ba phân thức 22 12 5

A (x2-9)(x-3)2 B (x2-9)(x-3)2(x+3) C (x2-9)(x+3) D (x-3)2(x+3) Câu 40 : Tính 1 1

A 0 B 1 C 1

2 D

-1 2 Câu 41 : Đa thức M trong đẳng thức

2 2

  bằng :

A 2x2-2 B 2x2- 4 C 2x2+ 2 D 2x2+ 4

Bài tập tự luận

Câu 8 : Cho biểu thức : A =

2

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A

b) Chứng minh rằng với mọi x nguyên thì a luôn luôn nguyên

Câu 9 : Cho biểu thức : A =

2 2

1

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A

b) Rút gọn biểu thức A

c)Tìm các giá trị của x để A = 1

2 Câu 10 : Cho biểu thức A = 2 2 5 1

x

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A

b) Tính giá trị của M khi x2- 4 = 0

c) Tìm x nguyên để M có giá trị nguyên

Ngày đăng: 11/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w