1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Ôn tập môn kinh tế lượng docx

12 939 15

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm hồi quy tuyến tính (Phương pháp bình phương nhỏ nhất – OLS: Ordinary Least Squares)
Chuyên ngành Kinh tế lượng
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 151,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TAI LIEU KINH TE LUONG

-Hàm h i quy tuy n tính ồ ế (Ph ươ ng pháp bình ph ươ ng nh nh t – OLS: ỏ ấ Ordinary Least Squares):

PRF: Yi = α +βXi + ui

SRF: Yˆ = αˆ + βˆ Xi (ướ ược l ng)

- Tính giá tr trung bình m u (average value):ị ẫ

n

Xi

X = ∑ và

n

Yi

Y = ∑

- Tính h s h i quy (Coefficient):ệ ố ồ

) (

ˆ

X n Xi

Y X n XiYi

β và αˆ =Y −βˆX

- Tính phương sai (Variance):

1

)

2

= ∑

n

Y Yi

Y

1

)

2

= ∑

n

X Xi

X

σ

- Tính đ l ch tiêu chu n (Standard Deviation):ộ ệ ẩ

SDY = σ2Y và SDX = σ2X

- Tính kho ng phả ương sai hay hi p phệ ương sai (Covariance):

SXY = cov(X,Y) = ∑

=

n i

Y Yi X Xi

) )(

(

* 1 1

Tính t ng bình ph ổ ươ ng đ l ch: ộ ệ

TSS = ∑ 2

yi = ∑(YiY)2 = ∑Yi2 −n (Y)2

ESS = ∑y = ˆi2 ∑(YˆiY)2 = βˆ2∑xi2

RSS = ∑u = ˆi2 ∑(YiYˆi)2

TSS = ESS + RSS

Với xi= XiXyi=YiY

Tính h s xác đ nh R ệ ố ị 2:

∑ ∑

=

=

2 2

1

yi

xi TSS

ESS TSS

RSS

Với 0<R2<1

Trang 2

R2=1 hàm h i quy thích h p (m c đ hoàn h o c a mô hình) khi đó ph n d RSS=0ồ ợ ứ ộ ả ủ ầ ư

=> Yˆi=Yi,∀i

R2=0 => SRF (mô hình h i quy m u) không thích h p RSS=TSS => ồ ẫ ợ Yˆi=Y i,∀i

H s t ệ ố ươ ng quan : r (coefficient of Correlation)

=

2 2

2

Xi

Y X n XiYi r

Với xi= XiXyi=YiY

2 2

R yi

xi

yi xi

r cùng d u v iấ ớ βˆ

Tính kho ng tin c y h s : ả ậ ệ ố

Bước 1: Xác đ nh đ tin c y 95% (ho c 90%) đ tìm đị ộ ậ ặ ể ược m c ý nghĩa ứ α=5% (ho c 10%).ặ Tính α/2 = 0.025 Tính giá tr ịt tra b ng t-student v i phân v ả ớ ịα/2 và b c t do df=n-k-1ậ ự

Bước 2: Xác đ nh phị ươ sai PRFng

1

ˆ2

=

k

n

RSS

σ

Bước 3: Xác đ nh sai s chu n (standard error) c a t ng h s ị ố ẩ ủ ừ ệ ố

2 2

*

ˆ

* )

(

xi n

Xi

e

α V i ớ xi= XiX

= ˆ2 2

)

(

xi

e

Bước 4: So sánh và tính kho ng tin c y.ả ậ

) (

*

ˆ ( 1 )

2

α ±tαnks e ho c ặ ˆ * ( ) ˆ ˆ ( 1 ) * ( )

2 / )

1 ( 2

α −tαnks e < < +tαnks e

) (

*

2

β ±tαnks e ho c ặ ˆ * ( ) ˆ ˆ 1* ( )

2 /

1 2

β−tαnks e < < +tαnks e

Kho ng tin c y c a ph ả ậ ủ ươ ng sai :

Bước 1: Xác đ nh đ tin c y 95% (ho c 90%) đ tìm đị ộ ậ ặ ể ược m c ý nghĩa ứ α=5% (ho c 10%).ặ Tính phân v ịα/2 = 0.025 và 1-α/2=0.975 Tra b ng phân ph i Chi-square v i 2 phân v ả ố ớ ịα/2

Trang 3

TAI LIEU KINH TE LUONG

và 1-α/2 cùng v i b c t do df=n-k-1ớ ậ ự

)

(

2

2

/ df

Xα và 2 ( )

2 /

X −α

Bước 2:Tính kho ng tin c y phả ậ ương sai: 

=

ˆ ) 1 (

; ) (

ˆ ) 1 (

2 2 / 1

2 2

2 /

2 2

df X

k n df X

k n

α α

σ σ

σ

Ki m đ nh h s h i quy: ể ị ệ ố ồ

- Bước 1: Đ t gi thuy t Ho: ặ ả ế β=0 và đ i thuy t Hố ế 1: β#0 v i m c ý nghĩa ớ ứ α=5% (thông

thường)

- Bước 2: Áp d ng 1 trong các cách sau:ụ

Cách 1: Ph ươ ng pháp kho ng tin c ả ậy:

Ki m để ịnh 2 phía: [ˆ * (ˆ); ˆ ( 2 )* (ˆ)]

2 / )

2 ( 2

θ −tαns e +tαns e

Nếu θo không r i vào kho ng này thì bác b gi thuy t Ho.ơ ả ỏ ả ế

Ki m đ nh phía phể ị ải: [ˆ ( 2 ) * (ˆ); ]

2

θ tαn s e

Nếu θo không r i vào kho ng này thì bác b gi thuy t Ho.ơ ả ỏ ả ế

Ki m đ nể ị h phía trái: [ ;ˆ ( 2 )* (ˆ)]

2

θ +tαn− s e

−∞

Nếu θo không r i vào kho ng này thì bác b gi thuy t Ho.ơ ả ỏ ả ế

Cách 2: Ph ươ ng pháp giá tr t i h n: ị ớ ạ

Bước 1: Tính

) (

ˆ

0 0

β

β β

e s

t = −

Bước 2: Tra bảng v i m c ý nghĩa ớ ứ α/2 và α (α/2 đ i v i ki m đ nh 2 phía và ố ớ ể ị α đ i v iố ớ

ki m đ nh 1 phía) Tra b ng t-student: ể ị ả 2

2 /

n

tα và tαn− 2

Bước 3: So sánh t0 v i giá tr t i h n.ớ ị ớ ạ

Ki m để ịnh 2 phía: to> 2

2 /

n

tα : bác b gi thuy t Ho.ỏ ả ế

Ki m đ nh phía phể ị ải: to> tαn− 2 : bác b gi thuy t Ho.ỏ ả ế

Ki m đ nh phía tráể ị i: to< -tαn− 2 : bác b gi thuy t Ho.ỏ ả ế

Cách 3: Ph ươ ng pháp giá tr P-value: ị

Bước 1: Tính giá tr ị

) (

ˆ

0 0

β

β β

e s

t = −

Trang 4

Bước 2: Tính P-value = P(t> to)

Bước 3: So sánh v i m c ý nghĩa ớ ứ α=5%

Ki m để ịnh 2 phía: p-value <α: bác b gi thuy t Ho.ỏ ả ế

Ki m đ nh 1 phíaể ị : p-value/2 <α: bác b gi thuy t Ho.ỏ ả ế

Ki m đ nh s phù h p c a mô ể ị ự ợ ủ hình (F0):

- R2 càng g n 1, mô hình h i quy càng có ý nghĩa Do đó, c n đánh giá xem giá tr Rầ ồ ầ ị 2>0 có ý nghĩa th ng kê hay không ố

- N u v i mô hình h i quy 2 bi n, gi thuy t Ho còn có ý nghĩa bi n đ c l p không nhế ớ ồ ế ả ế ế ộ ậ ả

hưởng đ n bi n ph thu c Y.ế ế ụ ộ

- Ki m đ nh b ng phể ị ằ ương pháp giá tr t i h n:ị ớ ạ

Bước 1: Đ t gi thuy t Ho: Rặ ả ế 2=0 ~~β=0 và đ i thuy t Hố ế 1: R2>0

Bước 2: tính Fo = 2 2

1

) 2 (

R

n R

− =

) 2 /(

1 /

n RSS ESS

Bước 3: So sánh k t qu v i ế ả ớ α=5% Tra b ng F v i m c ý nghĩa ả ớ ứ α và 2 b c t do (1,n-2) taậ ự

tính giá tr t i h n Fị ớ ạ α(1,n-2)

So sánh Fo và Fα(1,n-2)

Nếu Fo> Fα(1,n-2) : bác b gi thuy t Hoỏ ả ế

Nếu Fo< Fα(1,n-2): ch p nh n gi thuy t Ho.ấ ậ ả ế

Đ c hi u b ng k t qu h i quy trên ph n m m ọ ể ả ế ả ồ ầ ề Excel:

Regression

Statistics

R-Square (R 2 ) H s xác đ nh R ệ ố ị 2

TSS

ESS

Ajusted R Square (r ) H s t ệ ố ươ ng quan r r=1-[1-R 2 ]*(n-1/n-k-1) ]

Standard Error ( σ ) Sai s chu n c a PRF ố ẩ ủ

df k n

RSS

=

2

ˆ

(trung bình ph n g.thích) ầ =

df RSS

df ESS

/

(t.bình ph n ko ầ g.thích)

Total (TSS) T TSS=ESS+RS

T Coefficient standard

error t-stat p-value lower 95% upper 95%

u H s h i quy ệ ố ồ Sai số

chu n (h i ẩ ồ quy)

t- th ng kê ố Giá tr P ị Đ tin c y ộ ậ

(d ướ i) Đ tin c y(trên)ộ ậ

Trang 5

TAI LIEU KINH TE LUONG

Variable 1 (bi n 1) ế ế

2

ˆ

β β se(βˆ2)

s

) ˆ (

ˆ

2

0 2

β

β β

se

Variable 1 (bi n 2) ế ế

3

ˆ

β β se(βˆ3)

s

) ˆ (

ˆ

3

0 3

β

β β

se

Đ c hi u b ng k t qu h i quy trên ph n m m ọ ể ả ế ả ồ ầ ề Eviews:

Bi n trong mô hình ế H s HQ ệ ố Sai s chu n ố ẩ Th ng kê t ố Giá tr P ị

PGNP

2

ˆ

β =-0.005647 se(βˆ2)=0.002003

) ˆ (

ˆ

2

0 2

β

β β

se

t= −

R-squared (R 2 )h s xác đ nh ệ ố ị 0.707665 Mean dependent var (Y) 141.5 Adjusted R-squared (R adj )or

2

R

0.698081

S.D dependent var

1

)

n

Y

S.E of regression (σˆ )PRF) 41.7478 Akaike info criterion (AIC) 10.34691 Sum squared resid (RSS) 106315.6 Schwarz criterion (SC) 10.44811 Log likelihood (L) -328.1012 F-statistic Giá tr th ng kê F ị ố 73.83254 Durbin-Watson stat (DW) 2.186159 Prob(F-statistic) =P(phân ph i F>Fo) ố 0.000000

Vi t ph ế ươ ng trình h i quy: ồ

Căn c vào k t qu h i quy có trong b ng, ta có th vi t l i phứ ế ả ồ ả ể ế ạ ương trình h i quy m u nhồ ẫ ư

sau: SRF: Yˆ = αˆ +βˆ2Xi (ướ ược l ng)

Trình bày k t qu h i quy: ế ả ồ

Yˆ = αˆ +βˆ2Xi n= ? (s quan sát?)ố

)

se =? se(βˆ2)=? R 2 =?

) (

ˆ 0 α

α α

se

t = −

) ˆ (

ˆ

2

0 2

β

β β

se

t = −

Fo=?

p-value(SRF) =? P-value (PRF) TSS=? ESS=? RSS=? σˆ2(PRF)=?

Ý nghĩa h s h i quy ệ ố ồ :

Trang 6

Đ i v i d ng hàmố ớ ạ : Yˆ = αˆ +βˆ2Xi (h s h i quy ệ ố ồ α,β có ý nghĩa là h s đ d c)ệ ố ộ ố

Đ i v i d ng hàmố ớ ạ logYˆ = αˆ +βˆ2logX i (h s h i quy ệ ố ồ α,β có ý nghĩa là h s co giãn)ệ ố

Đ i v i d ng hàm có bi n giố ớ ạ ế ả: h s h i quy ệ ố ồ β theo bi n gi có ý nghĩa là h s c t.ế ả ệ ố ắ

Ý nghĩa R2, F, DW.

R2:

∑ ∑

=

=

2 2

1

yi

xi TSS

ESS TSS

RSS

(V i 0<Rớ 2<1)

R2=1 d ng hoài quy thích h p (m c đ hoàn h o c a mô hình) khi đó ph n d RSS=0 =>ạ ợ ứ ộ ả ủ ầ ư

i

Yi

i

Yˆ = ,∀

R2=0 => SRF(mô hình h i quy m u) không thích h p ồ ẫ ợ  RSS=TSS => Yˆi=Y i,∀i

F: Giá tr th ng kê F-stat = EMS/RMS (càng l n càng t t, ch ng t ph n d RSS nh , môị ố ớ ố ứ ỏ ầ ư ỏ hình phù h p).ợ

Durbin Waston stat (phương pháp OLS):

Sau khi xuất k t qu h i quy, tìm ph n d eế ả ồ ầ ư i và t o bi n treã ph n d eạ ế ầ ư i-k: đ c l p.ộ ậ

2

) (

i

k i i

e

e e

(Dùng đ ki m đ nh mô hình có hay không có tể ể ị ương quan gi a các bi n)ữ ế

AIC: càng nh càng t t.ỏ ố

Quan h gi a Rệ ữ 2 và R2

adj:

R2 =1 => R2

adj =1

R2 =0 => R2

adj <0 (R đi u ch nh có th âm)ề ỉ ể

Quan h gi a R ệ ữ 2 và F, R2 và ESS, RSS.

Fo = 2 2

1

) 2 (

R

n

R

− =

) 2 /(

1 /

n RSS ESS

Quan h gi a F và Rệ ữ 2 nh sau: ư

1 /

) 1 (

/ 1

/

/

2

2

=

=

k n R

k R k

n RSS

k ESS

cao

∑ ∑

=

=

2 2

1

yi

xi TSS

ESS TSS

RSS

(đo lường m c đ phù h p c a mô hình, d a trên 2 bi nứ ộ ợ ủ ự ế

ch n vào mô hình tuy n tính).ọ ế

R2

adj =

) 1 /(

) /(

1

n TSS

k n RSS

=

) 1 /(

) /(

) (

1

n TSS

k n ESS TSS

=

k n

n R

−(1 )* 1

1 2 dùng cho các mô hình h iồ

Trang 7

TAI LIEU KINH TE LUONG quy cĩ các bi n gi i thích khác nhau (xem m c đ thích h p c a bi n).ế ả ứ ộ ợ ủ ế

Ki m đ nh gi thuy t đ ng th i ể ị ả ế ồ ờ (ki m đ nh s phù h p c a mơ hình h i ể ị ự ợ ủ ồ quy đa bi n): ế

Bước 1: Đ t gi thuy t Ho: Rặ ả ế 2=0 ~ Ho: β1=β2=0 (ý nghĩa: các bi n đ c l p đ ng th i khơngế ộ ậ ồ ờ

nh h ng đ n bi n ph thu c hay nĩi cách khác: hàm h i quy m u khơng phù h p)

đ i thuy t Hố ế 1: R2>0 ~ H1: cĩ ít nh t m t ấ ộ β#0

Bước 2: Tính giá tr Fị

) , 1 (

~ ) 1 )(

1 (

) ( )

/(

) 1 /(

2

2

k n k F k

R

k n R k

n

RSS

k

ESS

=

=

Bước 3: Tra b ng F v i m c ý nghĩa ả ớ ứ α=5% (thơng thường) và phân v F(k-1,n-k) ị

Bước 4: So sánh k t qu giá tr F trong b ng k t qu h i quy (F-statistic) v i F tra b ng.ế ả ị ả ế ả ồ ớ ả

Ki m đ nh b ng phể ị ằ ương pháp giá tr t i h nị ớ ạ : Fo> Fα(k-1,n-k) : bác b gi thuy t Hoỏ ả ế

Ki m đ nh b ng m c ý nghĩaể ị ằ ứ α: P-value =P(F>Fo)< α: bác b gi thuy t Hoỏ ả ế

Note: Fo càng cao thì kh năng bác b gi thuy t Ho càng l n.ả ỏ ả ế ớ

Ki m đ nh ể ị Wald Test.

Ý nghĩa: xem xét cĩ nên đ a them bi n m i vào mơ hình hay khơng?ư ế ớ

Xét 2 mơ hình:

Mơ hình ràng bu cộ (UR-unrestricted model): Y=β0+β1X1+…+βm-1Xm-1+…+βk-1Xk-1+ui

Mơ hình ràng bu cộ (R – restricted model) : Y=β0+β1X1+…+βm-1Xm-1+ui

Ki m đinh b ng th ng kêể ằ ố F:

Bước 1: ướ ược l ng mơ hình UR v i k tham s , l y k t qu c a RSS cĩ df=n-k ớ ố ấ ế ả ủ

c l ng mơ

Ướ ượ hình R v i m tham s , l y k t qu c a RSS cĩ df=n-m ớ ố ấ ế ả ủ

Trong đĩ: m là s ràng bu c, m=kố ộ 1-k2

k2 là s bi n gi i thích trong mơ hình R ố ế ả

k1 là s bi n gi i thích trong mơ hình UR ố ế ả

Bước 2: Tra b ng F v i m c ý nghĩa ả ớ ứ α=5% (thơng thường) và Fα(k-m,n-k)

Tính

) /(

) 1 (

) /(

) (

) /(

) /(

) (

2

2 2

k n R

m k R R k

n RSS

m k RSS RSS

F

UR

R UR UR

UR R

=

=

Bước 3: So sánh F tính tốn v i F tra bớ ảng

Ftt > Fα(k-m,n-k) : bác b gi thuy t Ho (nên đ a bi n vào mơ hình)ỏ ả ế ư ế

Ftt < Fα(k-m,n-k) : ch p nh n gi thuy t Ho (khơng nên đ a bi n vào mơ hình)ấ ậ ả ế ư ế

Ki m đ nh ể ị Chow Test:

Ý nghĩa: Xem trong chu i d li u cĩ khác nhau gì v c u trúc khơng? ỗ ữ ệ ề ấ

N u khác tách thành các mơ hình khác nhau.ế

N u gi ng ch dùng m t mơ hình.ế ố ỉ ộ

Ý tưởng: cĩ nên tách riêng hay đ chung mơ hìnhể

Th c hi nự ệ :

Trang 8

Bước 1 : ướ ược l ng 3 mô hình

Y=α1+α2X+v1 trong giai đo n đ u có nạ ầ 1 quan sát (VD: 1997~1990)

Tính RSS1 v i df=nớ 1-k

Y=β1+β2X+v2 trong giai đo n sau có nạ 2 quan sát (VD: 1991~1998)

Tính RSS2 v i df=nớ 2-k (k là tham s c a mô hình h i quy)ố ủ ồ

Đ t RSSặ U=RSS1+RSS2 v i b c t do df=nớ ậ ự 1+n2-2k

c l ng mô hình

Ướ ượ chung Y=γ1+γ2X+u v i s quan sát n=nớ ố 1+n2

Tính RSSR v i df=n-kớ

Bướ c 2 : Tính giá tr c a F-statistic ị ủ

) 2 /(

/ ) (

k n RSS

k RSS RSS

F

UR

UR R

= Bướ c 3 : ki m đ nh ể ị

Gi thuy tả ế Ho: hai h i quy c a 2 th i kỳ nh nhauồ ủ ờ ư

Đ i thuy tố ế H1: hai h i quy khác nhau.ồ

Ftt > Fα(k,n-2k) : bác b gi thuy t Ho ỏ ả ế

Ftt < Fα(k,n-2k) : ch p nh n gi thuy t Hoấ ậ ả ế

Xác đ nh bi n gi : ị ế ả

Cách t o bi n gi :ạ ế ả

Đ i v i d li u chéoố ớ ữ ệ , bi n gi có th theo giai đo nế ả ể ạ

D=0: giai đo nạ 1

D=1: giai đo n 2ạ

Bằng Eviews:

Cách 1: nh p giá tr 0,1 vào các quan sát tậ ị ương ng.ứ

Cách 2: * t o bi n xu th Eviews/genr/tt=@trend(m c cu i giai đo n 1)ạ ế ế ố ố ạ

* t o bi n gi d a trên bi n xu th , Eviews/genr/DUM=tt>s quan sát.ạ ế ả ự ế ế ố

Đ i v i 2 thu c tínhố ớ ộ : D=1 (thu c tính trái), ph n còn l i D=0 (bi n không có trong môộ ầ ạ ế hình)

Đ i v i nhi u thu c tính, s bi n gi = s thu c tính -1 So sánh các thu c tính khác v iố ớ ề ộ ố ế ả ố ộ ộ ớ thu c tính c s Tính % khác bi t c a bi n gi b ng cách l y 1-antilogộ ơ ở ệ ủ ế ả ằ ấ

Ki m đ nh:ể ị

Phương pháp kho ng tin c yả ậ (liên h ph n tính kho ng tin c y)ệ ầ ả ậ

Phương pháp m c ý nghĩaứ : (liên h ki m đ nh b ng giá tr P-value v i m c ý nghĩa)ệ ể ị ằ ị ớ ứ

Phương pháp nên hay không đ a bi n vào mô hìnhư ế (ki m đ nh b ng th ng kê F)ể ị ằ ố

Note: Ta c n chú ý đ n mô hình h i quy trầ ế ồ ước và sau khi có bi n gi đ đánh giá Khi đ aế ả ể ư

bi n gi vào mô hình, các h s h i quy có ý nghĩa (Rế ả ệ ố ồ 2,t-stat và P-value) s cho ta nh nẽ ậ

đ nh đúng h n v mô hình Khi đó m i k t lu n mô hình phù h p hay không.ị ơ ề ớ ế ậ ợ

Phát hi n ph ệ ươ ng sai thay đ i: ổ

Phát hi n:ệ

Đ phát hi n phể ệ ương sai c a ủ nhi u có thay đ i hay không, ngễ ổ ười ta thường dùng công cụ

Trang 9

TAI LIEU KINH TE LUONG chu n đoán ph n d Ui (có th có k t qu đáng tin c y).ẩ ầ ư ể ế ả ậ

Trong d li u chéo đó l y m u r t r ng, đ suy ra phữ ệ ấ ẫ ấ ộ ể ương sai thay đ i.ổ

Phân tích ph n dầ ư Ui, và v đ th ph n d theo bi n đ c l p b t kỳ, ta có d ng hình phânẽ ồ ị ầ ư ế ộ ậ ấ ạ tán đ u và đ ng nh t.ề ồ ấ

Ki m đ nhể ị Park test

Bước 1: H i quy mô hình, l y s li u ph n d (resid trong b ng bi n t i ph n m m Eviews) ồ ấ ố ệ ầ ư ả ế ạ ầ ề

Mô hình (1): Yi=β1+β2Xi+Ui

Bước 2: ướ ược l ng mô hình ph n d theo bi n đ c l p ầ ư ế ộ ậ

Mô hình (2): lnU^i= α1+α2Xi+Vi

Bước 3: đ t gi thuy t Ho: ặ ả ế α2=0 (phương sai ko đ i)ổ

Đ i thuy t ố ế H1: α2 #0 (phương sai thay đ i)ổ

Ki m đ nh b ng t-stat.ể ị ằ

Ki m đ nhể ị Glejsei test

Bước 1: h i quy mô hình, l y s li u ph n d (resid trong b ng bi n t i ph n m m Eviews).ồ ấ ố ệ ầ ư ả ế ạ ầ ề

Mô hình (1): Yi=β1+β2Xi+Ui

Bước 2: ướ ược l ng mô hình ph n d theo bi n đ c l p.ầ ư ế ộ ậ

Mô hình (2) có 1 trong các d ng sau : ạ

Vi Xi i

Uˆ =α1+α2 + ho c ặ Vi

Xi i

Uˆ = + 1 +

2

α

Vi Xi i

Uˆ =α1+α2 1 + ho c ặ Uˆi =α1 +α2 Xi+Vi

Bước 3: đ t gi thuy t Ho: ặ ả ế α2=0 (phương sai không đ i)ổ

Đ i thuy t Hố ế 1: α2 #0 (phương sai thay đ i)ổ

Ki m đ nh b ng t-stat.ể ị ằ

Ki m đ nhể ị White test:

Bước 1: h i quy mô hình, l y s li u ph n d (resid trong b ng bi n t i ph n m m Eviews).ồ ấ ố ệ ầ ư ả ế ạ ầ ề

Mô hình (1): Yi=β0+β1X1i+β2X2i +Ui

Bước 2: ướ ược l ng mô hình ph i b ng thao tác Eviews (View/Residual Tests/Whiteả ằ

Heteroscedasticity) thu được R2 Sau đó ta tính Xtt=n* R2 (trong đó n là s quan sát)ố

Bước 3: đ t gi thuy t Ho: ặ ả ế α1=α2=α3 = α4 = 0 (phương sai không đ i) ổ

Đ i thuy t ố ế H1: α1=α2=α3 = α4 #0 (phương sai thay đ i)ổ

Bước 4: ki m đ nh và so sánh.ể ị

Tra b ng Chi-square ả Xα2(df)v i m c ý nghĩa ớ ứ α

Nếu Xtt=n* R2 > Xtt=n* R2 : bác b gi thuy t.ỏ ả ế

Trang 10

Phát hi n t t ệ ự ươ ng quan b ng ki m đ nh ằ ể ị Durbin Waston:

Phát hi nệ : căn c vào đ th Scatter c a ph n d Uứ ồ ị ủ ầ ư i v i bi n tr Uớ ế ẻ i-1

- Đ th có d ng ng u nhiên thì không có t tồ ị ạ ẫ ự ương quan

- Đ th có d ng h th ng thì nh n đ nh có t tồ ị ạ ệ ố ậ ị ự ương quan x y ra.ả

Th c hi n ki m đ nh b ngự ệ ể ị ằ Durbin Waston

Bước 1: ướ ược l ng mô hình h i quy g c l y giá tr ph n d Uồ ố ấ ị ầ ư i và t o bi n tr Uạ ế ẻ i-1

Bước 2: Tính giá tr ị

=

= n

i t

n i

t t

U

U U

1 2 2

1

ˆ

ˆ ˆ

ρ v i ớ −1≤ρ ≤1

Ho c tính giá trặ ị 2(1 )

ˆ

) ˆ ˆ (

1 2 2

2 1

ρ

=

=

n t t

n t

t t

U

U U

Bước 3: ki m đ nh và so sánh ể ị

Tra b ng th ng kêả ố Durbin Waston cho ta các giá tr t i h n dị ớ ạ U và dL v i m c ý nghĩa ớ ứ α, số quan sát n và s bi n đ c l p k.ố ế ộ ậ

So sánh:

* d∈ (0,dL): t tự ương quan dương (thu n chi u)ậ ề

* d∈ (dL,dU): không quy t đ nh đế ị ược

* d∈ (dU,2): không có tương quan b c nh t.ậ ấ

* d∈ (2,4-dU): không có tương quan b c nh t.ậ ấ

* d∈ (4-dU, 4-dL): không quy t đ nh đế ị ược

* d∈ (4-dL, 4): t tự ương quan âm

Phát hi n đa c ng tuy n: ệ ộ ế

Phát hi nệ : R2 cao nh ng t-stat th p (không có ý nghĩa P-value có giá tr cao)ư ấ ị

H s tệ ố ương quan c p gi a các bi n gi i thích cao, kho ng 0.8ặ ữ ế ả ả

Th c hi n ki m đ nh và xác đ nh đa c ng tuy n:ự ệ ể ị ị ộ ế

Bước 1: xét h s tệ ố ương quan gi a 2 bi n (có đa c ng tuy n)ữ ế ộ ế

N u h s tế ệ ố ương quan g n b ng 1 (đa c ng tuy n g n nh hoàn h o)ầ ằ ộ ế ầ ư ả

N u h s tế ệ ố ương quan < 0.8 (đa c ng tuy n không hoàn h o).ộ ế ả

Bước 2: H i quy Y theo t ng bi n đ c l p Xồ ừ ế ộ ậ 1, X2

Ta có 2 mô hình:

(1): Y^1=α + α1X1 l y k t qu Rấ ế ả 2, p-value (xem có hay không ý nghĩa th ng kê)ố

(2): Y^2=β + β2X2 l y k t qu Rấ ế ả 2, p-value (xem có hay không ý nghĩa th ng kê)ố

Bước 3: H i quy mô hình ph i 2 bi n có đa c ng tuy nồ ả ế ộ ế

(3) X^2=γ+γ1X1 l y k t qu Rấ ế ả 2, p-value (xem có hay không ý nghĩa th ng kê)ố

Ngày đăng: 14/12/2013, 17:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w