Tam giác gọi là tam giác nhọn nếu các góc trong của chúng đều là góc nhọn Caâu 2.3,5 ñieåm.. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :.[r]
Trang 1ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH LỚP 12 TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2012 – 2013
Câu 1 ( 3,5 điểm)
Cho hàm số y x x 2 21
; với a là tham số thực, x là biến số thực.Chứng minh rằng đồ thị hàm số đã cho có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác nhọn khi và chỉ khi a 2
( Tam giác gọi là tam giác nhọn nếu các góc trong của chúng đều là góc nhọn)
Câu 2.(3,5 điểm)
Giải hệ phương trình :
( x;y)
Câu 3.(3,5 điểm)
Giải phương trình : 3 cos 4 x sinx cosx 2
Câu 4.(3,5 điểm)
Cho a,b,c là các số thực không âm thỏa : a2 b2c2 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : Pa b b c c a a b c
Câu 5 ( 3,5 điểm)
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAABCD.Biết AB a BC , 2 ,a SA a 3 ( Với a,a0).Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng SB,AD.
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và BN.
Câu 6.( 3 điểm)
Cho p,k là các số nguyên dương thỏa p là số nguyên tố và 2 k p 1.Chứng minh rằng : 1
k p
C chia hết
cho p.( Biết 1
k p
C là số các tổ hợp chập k của p+1 phần tử)
…Hết…
Trang 2Đáp án Câu 1 y x 4ax2
TXĐ : D = R
3
0 ' 4 2 ; ' 0
(*) 2
x
x
Để hàm số có 3 cực trị 2 0 0
a
a
- Khi đó pt (*) có 2 nghiệm là : 2
a
x
Giả sử hàm số có 3 điểm cực trị là :
O A B
Suy ra : OA = OB =
4
16 2
OAB cân tại O, do đó ta chỉ cần chứng minh OAB có góc AOB nhọn thì OAB có 3 góc nhọn
Ta có :
4
cos
2 16
a a
AOB
OA OB
AOB là góc nhọn
3
3 3
8
8
a
a
( vì a < 0 nên a 3 8 0)a 2
Kết hợp điều kiện có 3 cực trị của hàm số ta được a < -2
Vậy hàm số có 3 cực trị lập thành tam giác nhọn khi và chỉ khi a < -2
Câu 2 Giải hệ phương trình :
Điều kiện : x0;y0 Nhận xét x = y = 0 không phải là nghiệm của phương trình nên x >0 và y > 0
Hpt
1
Từ (1) và (2) Suy ra :
2
2
1 ( ) 2
x y
x
y
( Vì x >0 và y >0)
x
y thế vào (2) ta được :
3
3
3 2 1
Suy ra
3 3 2 2
9
Vậy nghiệm của hệ phương trình là :
3 3 2 2 3 3 2 2
Câu 3 Giải phương trình : 3 cos 4 x sinx cosx 2
Trang 3Pt 2 2sin 2 2 x sinx cosx 2 1 sin 2 2 x sinx cosx 1
Đặt t sinx cosx 2 sin x 4
( Đk : t 2) Suy ra : sin 2x 1 t2.Phương trình trở thành :1 1 t22.t1
1 0
1 0
t
Với t = 1 thì
2 2
Với
2
(vì t =0 không phải là nghiệm của phương trình)
Đặt
2
2
Khi đó phương trình trở thành : u2 u 1 0 ( )vn
Vậy nghiệm của phương trình là :
2
; 2
2
k
Câu 4 : Giả sử c b a
Ta có : 4P4a b c a b b c c a 4a b c b a c b c a
a b c b a c b c a 2 b2c2a b 2c a2 b2c22
a2b2c22 1
1
4
P
Vậy
1 4
Max
khi
Câu 5
Qua A kẻ đường thẳng song song với BN cắt CB tại E Gọi H ABEN.Kẻ MH // SA
Suy ra MH ABCD MH là đường cao của khối chóp M ANBE Ta có :
3 2
a
MH
1
2
Trang 4Suy ra
3
a
Ta lại có : AM a AE a; 2;CBSAB CBSB
Suy ra SBE vuông tại B ME BE2MB2 a 2
Ta có : AE ME a 2 AME cân tại E
AME
Vì
.
3
3
21 2
7
N AME AME
M ANBE
AME
V
S
S
Vậy
21
;
7
a
d AM BN
Câu 6
Aùp dụng bổ đề : p là số nguyên tố khi và chỉ khi C k p chia hết cho p với k1, 2,3, ,p1
Chứng minh : Ta có :
1 2 1
!
k p
p C
Vì k < p , p nguyên tố nên : p k, p k, 1 p,1 1 Suy ra : C k p n p n ( )
Ta có : 1 1
chia hết cho p ( với 2 k p 1) ( đpcm)