1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hinh 8 tuan 21 tiet 36

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 83,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhìn vào hình vẽ ta có thể so SEFGH = 2 SABCD sánh diện tích của hình thoi vói hình chữ nhật ntn?. - HS thay vào và biến đổi - Thay công thức tính diện để suy ra công thức tín[r]

Trang 1

Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu công thức tính diện tích các hình đã học.

2.Kỹ năng: Vận dụng công thức trên vào trong giải toán.

3 Thái độ: Liên hệ với các bài toán thực tế.

II.

Chuẩn bị:

1- GV: SGK, thước thẳng, giáo án

2- HS: SGK, thước thẳng, học bài và làm bài tập

III Phương pháp:

- Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.

IV.

Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp:(1 ’ )

Kiểm tra sĩ số: 8A1:……… 8A3………

2 Kiểm tra bài cũ: (4 ’ )

Hãy viết công thức tính diện tích các hình đã học

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG - TRÌNH CHIẾU

Hoạt động 1: Bài tập

41”sgk” (10 ’ )

GV đưa hình vẽ 159 lên bảng

phụ và yêu cầu HS thảo luận

nhóm làm bài

Hoạt động 2: Bài tập

38”sgk” (8 ’ )

GV đưa hình vẽ 153 lên bảng

phụ và yêu cầu HS làm bài

GV gọi 1 HS lên bảng thực

hiện

Thực hiện theo yêu cầu của GV

HS thực hiện

Bài tập 41

Ta có: DE = EC = DC : 2 = 12 : 2

= 6 (cm)

EK = KC = 6 : 2 = 3 (cm)

BH = HC = 6,8 : 2 = 3,4 (cm)

HI = IC = 3,4 : 2 = 1,7 (cm)

a

2

.6.6,8 20, 4( )

DBE

b

2

.3, 4.6 10, 2( )

BHE

2

.1,7.3 2,55( )

KIC

2

.12.6,8 40,8( )

BCD

2 40,8 20, 4 10, 2 2,55 7,65( )

cm

Bài tập 38.

Diện tích của đám đất hình chữ nhật là

2 150.120 18000( )

ABCD

Diện tích phần con đường hình bình hành

2 50.120 6000( )

GBEF

Diện tích phần còn lại của đám đất là:

2

18000 6000 12000( )

ABCD GBEF

Ngày soạn: 15/01/2013 Ngày dạy: 18/01/2013

ÔN TẬP CHƯƠNG II

Tuần: 21

Tiết: 36

Trang 2

Hoạt động 2: Bài tập

32”sgk” (10 ’ )

- GV giới thiệu bài toán

- Tứ giác đề bài yêu cầu vẽ có

gì đặc biệt?

- GV yêu cầu HS vẽ tứ giác

ABCD

- GV yêu cầu HS nhắc lại

công thức tính diện tích của tứ

giác có hai đ.chéo vuông góc

- Hình vuông có là hình thoi

hay không?

- GV cho HS lên giải

Hoạt động 2: Bài 34: (10 ’ )

- GV giới thiệu bài toán và

cho HS lên bảng vẽ hình

- Em hãy nhắc lại cách chứng

minh tứ giác EFGH là hình

thoi

- Nhìn vào hình vẽ ta có thể so

sánh diện tích của hình thoi

vói hình chữ nhật ntn?

- Thay công thức tính diện

tích HCN vào ta có thể suy ra

cách tính diện tích hình thoi

- HS chú ý theo dõi

- Hai đ.chéo vuông góc

- HS lên bảng vẽ, các em khác vẽ vào vở

- HS nhắc lại công thức và lên bảng làm câu a

- Hình vuông là hình thoi

- HS lên bảng giải

- Một HS lên bảng vẽ hình, các em khác vẽ vào vở

- HS nhắc lại cách chứng minh ở bài tập 75/106

SEFGH =

1

2 SABCD

- HS thay vào và biến đổi để suy ra công thức tính diện tích hình thoi

Bài 32:

a) Ta có thể vẽ được vô số tứ giác ABCD

có ACBD; AC = 3,6cm; BD = 6cm Các tứ giác vẽ được đều có diện tích bằng nhau

2

S AC.BD 3,6.6 10,8 (cm )

b)

Hình vuông là hình thoi nên ta có:

2 ABCD

S AC.BD d.d

Bài 34:

Tứ giác EFGH là hình thoi (đã được chứng minh ở bài tập 75/106)

Ta có: SEFGH =

1

2SABCD

SEFGH =

1

2AB.BC

SEFGH =

1

2HF.EG

4 Củng c ố:

- Xen vào lúc làm bài tập 5 Hướng dẫn về nhà: (2 ’ ) - Về nhà xem lại các bài tập đã giải Làm bài tập 42; 44”sgk” 6 Rút kinh nghiệm tiết dạy: ………

………

………

………

Ngày đăng: 21/06/2021, 01:16

w