II-NỘI DUNG KIỂM TRA MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Tổng Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNK TL Q Khái niệm Nhận biết Nhận biết R[r]
Trang 1Ngày soạn: 09.12.2012
Tiết 36: KIỂM TRA 1 TIẾT
I- MỤC TIÊU :
1-Kiến thức: Kiểm tra việc tiếp thu các kiến thức về khái niệm phân thức và tính chất của phân thức, các phép tính trên phân thức đại số, biểu thức hữu tỉ và giá trị của phân thức
2-Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép tính đối với phân số, kỹ năng trình bày làm
3-Thái độ: Tính hợp lí, cẩn thận, chính xác khi tính toán, tự giác, độc lập trong kiểm tra
II-NỘI DUNG KIỂM TRA
MA TR N THI T K ẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA ẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA ẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ KIỂM TRA KI M TRAỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Tổng
Q
TL
Khái niệm
phân thức
và tính chất
cơ bản của
phân thức
Nhận biết được tính chất cơ bản của phân thức
Nhận biết phân thức, phân thức bằng nhau
Rút gọn được phân thức
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 0,5
3 1,5
1 0,5
5 2,5 25%
Các phép
toán cộng,
trừ, nhân,
chia phân
thức.
Nhận biết được các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức, nhận biết số nghịch đảo
Tính được phép tính đơn giản các phân thức
Thực hiện phép tính các phân thức
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
2 1
2 1
2 2
6 4 40%
Biểu thức
hữu tỉ Giá
trị của phân
thức.
Biết được giá trị nào của biến làm cho giá trị phân thức xác định.
Tìm ĐKXD của biểu thức
Rút gọn một biểu thức, vận dụng tính giá trị của biến
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 0,5
1 1
2 2
4 3,5 35%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
3 1,5 15%
4 2 20%
3 1,5 15%
3 3 30%
2 2 20%
15 10
ĐỀ KIỂM TRA
A-TRẮC NGHIỆM (5đ)
Câu 1: Chọn kết quả đúng nhất trong các câu sau:
1/ Phân thức
x
x 2 bằng phân thức nào sau đây?
A
x
x 2
x
2 x
x
1 2
2/ Kết quả rút gọn phân thức
2 2
x 2x
x 4
là:
Trang 2A
2x
x
x
x
x 2 3/ Phân thức 2
x 2x 2 xác định khi và chỉ khi:
4/ Kết quả phép tính
3x 2 1
x 1 x 1
bằng:
1
Câu 2: Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng:
1/ Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho thì được một phân thức bằng phân thức đã cho 2/ Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau,
3/
2
x 2 x 4
x
4/ Hai phân thức được gọi là nếu tích của chúng bằng 1
Câu 3: Các khẳng định sau đúng hay sai?
1/
2
x x
x
x 1
2/
2
x 2 x 4
:
x 1 x 1
= x 2
B-TỰ LUẬN(5đ)
Bài 1 (2đ): Thực hiện phép tính:
a/
2
x x 4 3x
x 2 x 2
x 2x 1 x 1
: 2x 1 2x 1
Bài 2 (3đ): Cho biểu thức: A =
2
a/ Tìm điều kiện của biến để giá trị của A xác định
b/ Rút gọn biểu thức A
c/ Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM A-TRẮC NGHIỆM (5đ)
Câu 1:
Câu 2: Mỗi câu điền đúng được 0,5đ
1/ Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho cùng một ước chung của chúng thì được một phân thức bằng phân thức đã cho
2/ Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng hai phân thức cùng mẫu vừa tìm được
3/
2
x x(x 2)
4/ Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1
Câu 3: Mỗi câu đúng được 0,5đ: 1 - đúng; 2 - sai
B-TỰ LUẬN (5đ):
Bài 1 (2đ): Thực hiện phép tính:
a/
2
x x 4 3x
x 2 x 2
2
x x 4 3x
x 2
=
x 4x 4 (x 2)
x 2
Trang 3b/
2
x 2x 1 x 1 x 2x 1 2x 1
2x 1 2x 1 2x 1 x 1
2 (x 1) 2x 1
2x 1 (x 1)(x 1)
x 1
x 1
Bài 2 (3đ): Cho biểu thức: A =
2
a/ A xác định khi:
x 2 0
x 2 0
b/ Rút gọn:
A =
2
2 2(x 2) 2(x 2) (x 2)
(x 2)(x 2) 8
=
2 8 (x 2) (x 2)(x 2) 8 0,5đ =
x 2 x 2 0,5đ c/ Với x 2, ta có A = x 2 x 2 4 4 1 x 2 x 2 x 2 Để A có giá trị nguyên thì x – 2 Ư(4) = {4; 2; 1; 1; 2; 4} 0,5đ +Khi x – 2 = 4 x = 2 (không TMĐKXĐ) +Khi x – 2 = 2 x = 0 (TMĐK) +Khi x – 2 = 1 x = 1 (TMĐK) +Khi x – 2 = 1 x = 3 (TMĐK) +Khi x – 2 = 2 x = 4 (TMĐK) +Khi x – 2 = 4 x = 6 (TMĐK) Vậy để A có giá trị nguyên x {0; 1; 3; 4; 6} 0,5đ III-THỐNG KÊ KẾT QUẢ: Lớp SS 0 dưới 2 2 dưới 3,5 3,5 dưới 5 5 dưới 6,5 6,5 dưới 8 8 10 RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG