3/ Xét 5 tế bào mầm tại vùng sinh sản đều nguyên phân liên tiếp số đợt bằng nhau, môi trường cung cấp nguyên liệu tương đương 1200 NST đơn.. 25% số tế bào con sinh ra tham gia quá trình[r]
Trang 1Trường THCS
Đấ̀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2011 - 2012
MễN SINH HỌC THỜI GIAN: 150’ ngày thi 05/12/2011 Cõu 1: (50 điểm)
1/ Phỏt biểu nội dung quy luật phõn li và ý nghĩa của quy luật phõn li ? (10 điểm)
2/ Phỏt biểu khỏi niệm lai phõn tớch Làm thế nào để xỏc định kiểu gen của cơ thể mang tớnh trạng trội (15 điểm)
3/ Cho giao phối giữa P đều thuần chủng khỏc nhau về 2 cặp gen tương phản, nhận được F1 đồng loạt xuất hiện 1 loại kiểu hỡnh Cho F1 tiếp tục giao phối, thu được F2 cú kết quả sau:
1172 cõy hoa tớm, lỏ cú tua cuốn
391 cõy hoa tớm, lỏ khụng tua cuốn
388 cõy hoa trắng, lỏ cú tua cuốn
130 cõy hoa trắng, lỏ khụng tua cuốn
a Phộp lai được di truyền tuõn theo quy luật nào?(5điểm)
b Xỏc định kiểu gen của p và lập sơ đồ lai từ P đến F2(15điểm)
c Cho F1 lai phõn tớch được kết quả như thế nào? (5điểm)
Cõu 2: (75 điểm)
1/ Trỡnh bày ý nghĩa của nguyờn phõn, giảm phõn và thụ tinh về mặt di truyền, biến dị ? (25 điểm)
2/ Bộ NST lưỡng bội của một loài giun cú 2n = 4, kớ hiệu AaBb Xột hợp tử của loài trải qua quỏ
trỡnh nguyờn phõn Hóy viết kớ hiệu của bộ NST trong tế bào qua từng kỡ của quỏ trỡnh nguyờn phõn
(25 điểm)
3/ Xột 5 tế bào mầm tại vựng sinh sản đều nguyờn phõn liờn tiếp số đợt bằng nhau, mụi trường cung cấp nguyờn liệu tương đương 1200 NST đơn 25% số tế bào con sinh ra tham gia quỏ trỡnh giảm phõn Quỏ trỡnh thụ tinh của số giao tử này cú hiệu suất 12,5 % đó hỡnh thành 10 hợp tử xỏc định:
a bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài
b Số đợt nguyờn phõn của mỗi tế bào mầm
Cõu 3: (50 điểm)
1/ Mô tả cấu tạo hoá học chung ARN? Chức năng của các loại ARN trong TB?? (25 điểm)
2/ Gen B cú 3600 liờn kết hiđrụ và cú chiều dài là 5100Ao Phõn tử mARN được tổng hợp từ gen trờn cú
hiệu số giữa uraxin với ađờnin là 120 nuclờụtit và tỉ lệ giữa guanin với xitụzin là
2
3.
a Tớnh số lượng nuclờotit từng loại của gen B (15 điểm)
b Tớnh số lượng từng loại nuclờụtit của phõn tử mARN.(10 điểm) Cõu 4: (50 điểm)
1/ Trỡnh bày cỏc dạng đột biến cấu trỳc và số lượng NST (12 điểm)
2/ Ở cải bắp 2n=18 Trỡnh bày cơ chế hỡnh thành thể đa bội 3n bằng sơ đồ (18 điểm)
3/ Gen D cú chiều dài là 3060 A cú A=300 nucleotit bị đột biến thành gen d cú chiều dài khụng đổi nhưng mất 1 liờn kết Hiđro
a Xỏc định dạng đột biến (10 điểm)
b Tớnh số lượng cỏc loại Nucleotit của gen d? (10 điểm)
Cõu 5: ( 25 điểm)
1/ Trong giờ thực hành một học sinh đếm được trong tế bào sinh dưỡng của một người chứa 45 nhiễm sắc
thể Người này thuộc giới tớnh nào, hóy nờu đặc điểm của người cú bộ NST núi trờn? cho rằng cỏc NST thường, tồn tại thành cặp tương đồng.(10 điểm)
2/ Ngời con trai và ngời con gái bình thờng, sinh ra từ hai gia đình đã có ngời bị bệnh bạch tạng.(15 điểm)
a.Em hãy thông tin cho đôi trai, gái này biết đây là loại bệnh gì?
b.Nếu họ lấy nhau, sinh con đầu lòng bị bạch tạng thì tỷ lệ xuất hiện đứa trẻ sinh ra bị bệnh đó là bao
nhiêu? Họ có nên tiếp tục sinh con nữa hay không? Tại sao?
ĐỀ
CHÍNHTHỨC