1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Da dang dac diem cua lop luong cu

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Tiêu diệt sâu bọ phá hoại sản xuất nông nghiệp về đêm và tiêu diệt động vật trung gian truyền bệnh: VD: ếch đồng, Cóc, Cá cóc Tam Đảo… - Cung cÊp thùc phÈm vµ thuèc ch÷a bÖnh: VD: ếch đ[r]

Trang 1

Gi¸o viªn d¹y: NguyÔn ThÞ Phó

Tr êng THCS Tiªn H ng

Trang 2

Kú gi«ng Trung Quèc

Õch tÝa

Trang 3

3

Trang 4

Tiết 39

Đa dạng và đặc điểm chung của lớp l ỡng c

I – Sự đa dạng của lớp l ỡng c :

Trang 5

gffgf

Cá cóc tam đảo

Õch giun

ChÉu chµng

Trang 6

Tên đại

diện Đại diện thuộc bộ Đặc điểm nơi sống Hoạt động Tập tính tự vệ

Cá cóc Tam

Đảo

ễnh ơng

lớn

Cóc nhà

ếch cây

ếch giun

Những câu

lựa chọn - Bộ l ỡng c có đuôi

-Bộ l ỡng c không đuôi -Bộ l ỡng c không chân

-Chủ yếu sống trong n ớc.

-Chủ yếu sống trên cạn.

- a sống ở n ớc hơn.

-Chủ yếu sống trên cây, bui cây.

- Sống chui luồn trong hang đất.

-Ban đêm -Chủ yếu ban đêm

- Chiều

và đêm -Cả ngày

và đêm

-Chốn chạy, ẩn nấp.

-Doạ nạt -Tiết nhựa độc

Bảng một số đặc điểm sinh học của l ỡng c

Trang 7

Tên đại diện Đại diện

thuộc bộ Đặc điểm nơi sống Hoạt động Tập tính tự vệ

Cá cóc Tam

Đảo Bộ l ỡng c có đuôi

Chủ yếu sống trong n ớc Chủ yếu ban đêm Trốn chạy, ẩn nấp

ễnh ơng lớn Bộ l ỡng c

không đuôi

Ưa sống ở n ớc hơn Ban đêm Dọa nạt

Cóc nhà Bộ l ỡng c

không đuôi

Chủ yếu sống trên cạn Chiều và đêm Tiết nhựa độc

ếch cây Bộ l ỡng c

không đuôi

Chủ yếu sống trên cây, bụi cây Ban đêm Trốn chạy, ẩn nấp

ếch giun Bộ l ỡng c

không chân

Sống chui luồn trong hang đất Cả ngày và đêm Trốn chạy, ẩn nấp

? Nhìn vào bảng d ới đây em hãy cho biết sự đa dạng của lớp l

ỡng c thể hiện nh thế nào?

Trang 8

Tiết 39: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp l ỡng c

I – Sự đa dạng của lớp l ỡng c :

Lớp l ỡng c rất phong phú và

đa dạng thể hiện ở sự đa dang về :

Số l ợng và thành phần loài

Môi tr ờng sống

Hoạt động và tập tính

Tên đại diện Đại diện thuộc bộ Đặc điểm nơi sống Hoạt động Tập tính tự vệ

Cá cóc Tam Đảo Bộ l ỡng c có đuôi Chủ yếu sống trong

n ớc

Chủ yếu ban đêm chạy, ẩn Trốn

nấp

ễnh ơng lớn Bộ l ỡng c không đuôi Ưa sống ở n ớc hơn Ban đêm Dọa nạt

Cóc nhà Bộ l ỡng c

không đuôi Chủ yếu sống trên

cạn

Chiều và

đêm Tiết nhựa độc

ếch cây Bộ l ỡng c

không đuôi sống trên Chủ yếu

cây, bụi cây

Ban đêm Trốn

chạy, ẩn nấp

ếch giun Bộ l ỡng c

không chân luồn trong Sống chui

hang đất

Cả ngày

và đêm chạy, ẩn Trốn

nấp

*L ỡng c có khoảng 4000 loài và

chia làm ba bộ:

Bộ l ỡng c có đuôi

Bộ l ỡng c không đuôi

Bộ l ỡng c không đuôi

* Môi tr ờng sống:

Chủ yếu sống trong n ớc

VD: Cá cóc tam đảo

Sống vừa ở n ớc, vừa ở cạn:

VD: ễnh ơng lớn , ếch đồng.

Sống chui luồn trong hang đất

VD: ếch giun

Trang 9

- Hoạt động: + Ban đêm

+ Cả ngày và đêm

Tên đại diện Đại diện thuộc bộ Đặc điểm nơi sống Hoạt động Tập tính tự vệ

Cá cóc Tam Đảo Bộ l ỡng c có đuôi Chủ yếu sống

trong n ớc

Chủ yếu ban

đêm

Trốn chạy,

ẩn nấp

ễnh ơng lớn Bộ l ỡng c không đuôi ở n ớc hơn Ưa sống đêm Ban Dọa nạt

Cóc nhà Bộ l ỡng c

không đuôi Chủ yếu sống trên

cạn

Chiều

và đêm Tiết nhựa độc

ếch cây Bộ l ỡng c

không đuôi sống trên Chủ yếu

cây, bụi cây

Ban

đêm Trốn chạy, ẩn nấp

ếch giun Bộ l ỡng c

không chân chui luồn Sống

trong hang đất

Cả

ngày và

đêm

Trốn chạy,

ẩn nấp

I – Sự đa dạng của lớp l ỡng c :

-Tập tính: + Trốn chạy ẩn nấp

+ Doạ nạt + Tiết nhựa độc

Trang 10

Đặc

điểm

môi tr

ờng

sống

Da quan di Cơ

chuyển

quan hô hấp

Cơ quan tuần hoàn

Môi tr ờng sinh sản

ặn phát triển

Nhiệt

độ cơ thể

Tim ( Số ngăn)

Máu trong tâm thất

Máu nuôi cơ

thể

Số vòng tuần hoàn

N ớc và

cạn

Trần (không

có vẩy)

ẩm ớt

4 chân

có màng ít hoặc nhiều (trừ ếch giun)

Mang (nòng nọc), phổi,

da (cá

thể tr ởng thành)

3 ngăn Máu pha Máu pha vòng 2 N ớc Biến thái nhiệt Biến

Tham khảo bảng d ới đây, kết hợp kiến thức đã học ở tiết 37 +

38 -> rút ra đặc điểm chung của l ỡng c ?

II - Đặc điểm chung của lớp l ỡng c

Trang 11

- Là ĐVCXS thích nghi với đời sống vừa ở n ớc, vừa ở cạn.

- Da trần không vẩy, luôn ẩm ớt

- Di chuyển bằng 4 chi.

- Hô hấp bằng mang (gđ nòng nọc), bằng phổi, da (con tr ởng thành).

- Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha.

- Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển qua biến thái

- Là động vật biến nhiệt.

III - Vai trò của lớp l ơng c :

Tiết 39: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp l ỡng c

I - Sự đa dạng của lớp l ỡng c :

II - Đặc điểm chung của lớp l ỡng c

Trang 12

?Dựa vào hiểu biết của bản thân hãy cho biết l ỡng c có vai trò nh thế nào đối với con ng ời? Cho ví dụ minh hoạ.

-Tiêu diệt sâu bọ phá hoại sản xuất nông nghiệp về đêm và

tiêu diệt động vật trung gian truyền bệnh:

VD: ếch đồng, Cóc, Cá cóc Tam Đảo…

- Cung cấp thực phẩm và thuốc chữa bệnh:

VD: ếch đồng, cóc

- Là vật thí nghiệm trong sinh học VD: ếch đồng

? Muốn bảo vệ những loài l ỡng c có ích chúng ta

phải làm gì?

Trang 13

III - Vai trò của lớp l ơng c :

Tiết 39: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp l ỡng c

I - Sự đa dạng của lớp l ỡng c :

II - Đặc điểm chung của lớp l ỡng c

- Tiêu diệt sâu bọ phá hoại sản xuất nông nghiệp về đêm và tiêu diệt

động vật trung gian truyền bệnh.

- Cung cấp thực phẩm và thuốc chữa bệnh.

- Là vật thí nghiệm trong sinh học.

Trang 14

III - Vai trò của lớp l ơng c :

- Tiêu diệt sâu bọ phá hoại sản xuất nông nghiệp về đêm và tiêu diệt

động vật trung gian truyền bệnh.

- Cung cấp thực phẩm và thuốc chữa bệnh.

- Là vật thí nghiệm trong sinh học.

- Là ĐVCXS thích nghi với đời sống vừa ở n ớc, vừa ở cạn.

- Da trần không vẩy, luôn ẩm ớt.

- Di chuyển bằng chi.

- Hô hấp bằng mang (gđ nòng nọc), bằng phổi, da (con tr ởng thành).

- Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha.

- Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển qua biến thái.

- Là động vật biến nhiệt.

Tiết 39: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp l ỡng c

I Sự đa dạng của lớp l ỡng c :

Lớp l ỡng c rất phong phú và đa dạng thể hiện ở sự đa dang về :

Số l ợng và thành phần loài.

Môi tr ờng sống.

Hoạt động và tập tính.

II - Đặc điểm chung của lớp l ỡng c

Trang 15

- Cóc mang trứng ở Tây Âu sau khi ghép đôi trên cạn, cóc

cái bỏ đi, cóc đực cuốn trứng vào chi sau, ngâm mình xuống

nước khi trứng nở thành nòng nọc.

- Cóc tổ ong ở Nam Mỹ, khi đẻ trứng cóc cái phết lên lưng

trứng đã thụ tinh lọt vào các tổ ong phát triển thành nòng

nọc.

- Nhái Nam Mỹ tiết chất dính lên các mép lá cuộn thành cái

tổ chứa trứng

Em có biết biết.

Ngày đăng: 20/06/2021, 20:01

w